Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 14:39:00 đến ngày 2022-02-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,239,089,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ hành nghề giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng, hoặc kỹ sư giao thông, kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,22m3 ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo,nâng cấp mặt đường và rãnh tiêu thoát nước trên địa bàn phường Đồng Xuân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký doanh nghiệp, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Xuân
Địa chỉ: đường Lê Xoay, phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên.
Điện thoại: 0211 3540 377 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Đồng Xuân, địa chỉ: đường Lê Xoay, phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Đồng Xuân, địa chỉ: đường Lê Xoay, phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên. - Điện thoại: 0211 3540 377 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Phúc Yên - Địa chỉ: Số 145 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên. - Điện thoại: 0211 3872889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC TUYẾN Ô TÔ VÀO ĐƯỢC | |||
| 1 | Đào khuôn, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19,8251 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 104,3425 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,3753 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,7645 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,4023 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng thủ công (5%KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,3805 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,1978 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,5568 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,5568 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,5687 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,4102 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 304,6365 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dùng từ nơi đào xang nơi đắp ( Tamh tính cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 188,0159 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,4637 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,4637 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,4637 | 10m3/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,126 | 100m3 |
| 18 | Vải bạt chống mất nước BT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4.367,71 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,1186 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 894,96 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,76 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46,635 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 211,74 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22,46 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,963 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,56 | m3 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ bản đạy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2928 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm bản đạy D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6465 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm bản đạy 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2426 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 138 | cấu kiện |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 62,64 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 62,64 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 62,64 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,1635 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4111 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4327 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4327 | 100m3/1km |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,9305 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,19 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1712 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9011 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đào cống, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4873 | 100m3 |
| 52 | Đào cống bằng thủ công (5%KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,5645 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0331 | 100m3/1km |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,07 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | mối nối |
| 60 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4798 | 100m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 169,2507 | 10m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 169,2507 | 10m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 169,2507 | 10m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,508 | 10m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,508 | 10m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,508 | 10m3/1km |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC TUYẾN Ô TÔ KHÔNG VÀO ĐƯỢC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,1767 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 674,814 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,1414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,1414 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,4734 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 790,3166 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 79,0317 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 79,0317 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 79,0317 | 10m3/1km |
| 10 | Thi công lớp bạt rứa ngăn cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 583,63 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2014 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 176,8 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 37,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,814 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 47,71 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 118,23 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 537,4 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 53,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ bản đạy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,1995 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm bản đạy D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,7685 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm bản đạy 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,9323 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 57,58 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 314 | cấu kiện |
| 25 | Cắt mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 188,66 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,18 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3018 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3018 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 96 | cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5202 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nâng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 96 | cấu kiện |
| 33 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,42 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6342 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6342 | 100m3/1km |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,77 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,77 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,77 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0671 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nâng hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26,5 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 60 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,5625 | 100m |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,4898 | 10m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,4898 | 10m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,4898 | 10m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,944 | 10m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,944 | 10m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,944 | 10m3/1km |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 326,3183 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 326,3183 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.604,4566 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.604,4566 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 374,338 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 374,338 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 65,1717 | 1000v |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 65,1717 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 107,2413 | tấn |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 107,2413 | tấn |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,418 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,4103 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,7339 | tấn |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,3154 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ hành nghề giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng, hoặc kỹ sư giao thông, kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các nghề | 5 | Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | 5KW (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | 2 |
| 6 | Máy lu | ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250L ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150L ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,22m3 ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi