Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200984-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220131394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 14:39:00 đến ngày 2022-02-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,239,089,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ hành nghề giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng, hoặc kỹ sư giao thông, kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5KW (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,22m3 ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo,nâng cấp mặt đường và rãnh tiêu thoát nước trên địa bàn phường Đồng Xuân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN , địa chỉ: phường Đồng Xuân, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Xuân Địa chỉ: đường Lê Xoay, phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên. Điện thoại: 0211 3540 377 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Việt Đức. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phúc Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đầu tư Bắc Hà. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý (trường hợp nhà thầu tham dự thầu là đơn vị sự nghiệp) với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN , địa chỉ: phường Đồng Xuân, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Xuân Địa chỉ: đường Lê Xoay, phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên. Điện thoại: 0211 3540 377 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký doanh nghiệp, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Xuân Địa chỉ: đường Lê Xoay, phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên. Điện thoại: 0211 3540 377 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Đồng Xuân, địa chỉ: đường Lê Xoay, phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Đồng Xuân, địa chỉ: đường Lê Xoay, phường Đồng Xuân, thành phố Phúc Yên. - Điện thoại: 0211 3540 377 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Phúc Yên - Địa chỉ: Số 145 đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên. - Điện thoại: 0211 3872889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC TUYẾN Ô TÔ VÀO ĐƯỢC
1Đào khuôn, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19,8251100m3
2Đào khuôn bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT104,3425m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,3753100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT17,7645m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,4023100m3
6Đào rãnh bằng thủ công (5%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,3805m3
7Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,1978100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14,5568100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14,5568100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,5687100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,4102100m3
12Mua đất để đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT304,6365m3
13Vận chuyển đất tận dùng từ nơi đào xang nơi đắp ( Tamh tính cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT188,015910m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,463710m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,463710m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,463710m3/1km
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,126100m3
18Vải bạt chống mất nước BTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4.367,71m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,1186100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT894,96m3
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,76m3
22Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT46,635m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT211,74m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT22,46m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,31m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,963100m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,56m3
28Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,49m3
29Ván khuôn gỗ bản đạyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2928100m2
30Cốt thép tấm bản đạy DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6465tấn
31Cốt thép tấm bản đạy 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2426tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT138cấu kiện
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT62,64m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT62,64m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT62,64m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,1635m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4111100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4327100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4327100m3/1km
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,8m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,9305100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT21,19m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1712100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,9011tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,16m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT17cấu kiện
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,039100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,075tấn
49Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh giằng, đá 1x2, M250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT151 cấu kiện
51Đào cống, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4873100m3
52Đào cống bằng thủ công (5%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,5645m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0331100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0331100m3/1km
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,32m3
56Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,07m3
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,92m3
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7mối nối
60Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,66m3
61Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,76m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4798100m3
63Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,49m3
64Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT169,250710m3/1km
65Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT169,250710m3/1km
66Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT169,250710m3/1km
67Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,50810m3/1km
68Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,50810m3/1km
69Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,50810m3/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC TUYẾN Ô TÔ KHÔNG VÀO ĐƯỢC
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,1767100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT674,814m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,1414100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,1414100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,4734100m3
6Mua đất để đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT790,3166m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT79,031710m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT79,031710m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT79,031710m3/1km
10Thi công lớp bạt rứa ngăn cáchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT583,63m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,2014100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT176,8m3
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT37,21m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,814100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT47,71m3
16Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT118,23m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT537,4m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18,1m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT53,04m3
20Ván khuôn gỗ bản đạyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,1995100m2
21Cốt thép tấm bản đạy DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,7685tấn
22Cốt thép tấm bản đạy 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,9323tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT57,58m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT314cấu kiện
25Cắt mặt đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT188,66m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,18m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3018100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3018100m3
29Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT96cấu kiện
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5202100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nâng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,99m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT96cấu kiện
33Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT63,42m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6342100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6342100m3/1km
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,77m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,77m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,77m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0671m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0127100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,122m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,013100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,087m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,264m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nâng hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,087m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,2m2
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0134100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0134100m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,149100m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,69m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2042tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,171tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,69m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT32cấu kiện
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14,7m3
56Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT26,5m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,04100m2
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,85m3
60Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,5625100m
61Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT32,489810m3/1km
62Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT32,489810m3/1km
63Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT32,489810m3/1km
64Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,94410m3/1km
65Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,94410m3/1km
66Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,94410m3/1km
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT326,3183m3
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT326,3183m3
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.604,4566m3
70Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.604,4566m3
71Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT374,338m3
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT374,338m3
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT65,17171000v
74Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT65,17171000v
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT107,2413tấn
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT107,2413tấn
77Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,418m3
78Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,4103m3
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,7339tấn
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,3154tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư ngành giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ hành nghề giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Là Kỹ sư xây dựng, hoặc kỹ sư giao thông, kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn)32
4 Công nhân kỹ thuật các nghề 5 Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg ( kèm tài liệu chứng minh)1
4 Máy cắt uốn sắt 5KW (kèm tài liệu chứng minh)1
5 Ô tô tự đổ 5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)2
6 Máy lu ( kèm tài liệu chứng minh)1
7 Máy trộn bê tông 250L ( kèm tài liệu chứng minh)1
8 Máy trộn vữa 150L ( kèm tài liệu chứng minh)1
9 Máy đào 0,22m3 ( kèm tài liệu chứng minh)1
10 Máy cắt bê tông ( kèm tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->