Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sóc Đăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 14:55:00 đến ngày 2022-02-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,644,301,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, kết cấu mặt đường BTXM Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định). Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề phù hợp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sóc Đăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục từ QL2 đi trường Tiểu học, đi cụm Công nghiệp làng nghề Sóc Đăng, huyện Đoan Hùng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Sóc Đăng, Địa chỉ: Xã Sóc Đăng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đoan Hùng, Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đoan Hùng, Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,9256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9435 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,5189 | 100m3 |
| 4 | Đào Khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,7455 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,83 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,6944 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1779 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0153 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,031 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,9509 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,291 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,291 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp bù vênh và móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,2349 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.204,17 | m3 |
| 15 | Đánh bóng mặt đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6.020,87 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3992 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 108,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,424 | 100m2 |
| 19 | Đánh bóng mặt đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 541,5 | m2 |
| 20 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cột |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hạn chế tải trọng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo nguy hiểm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 23 | Biển báo hạn chế tải trọng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | biển |
| 24 | Biển Báo nguy hiểm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | biển |
| 25 | Cột biển báo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | cột |
| 26 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,68 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,26 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3061 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,65 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 31 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,45 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2609 | tấn |
| 33 | Quét nhựa đường mối nối | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,23 | m2 |
| 34 | Bê tông tường thân cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,32 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,52 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2647 | tấn |
| 37 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm bản và ống cống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6817 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm bản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9014 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3875 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đổ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,218 | 100m3 |
| B | TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60,8408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,2021 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7952 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,909 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,7612 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,4712 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1911 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,5034 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70,1774 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70,1774 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp bù vênh và móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4727 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 372,21 | m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.551,05 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,498 | 100m2 |
| 18 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cột |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo hạn chế tải trọng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển báo hạn chế tải trọng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | biển |
| 22 | Biển Báo nguy hiểm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | biển |
| 23 | Cột biển báo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cột |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,385 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,6 | 100m |
| 26 | Nẹp tre D8 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 636 | m |
| 27 | Phên tre | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 318 | m2 |
| 28 | Thép D6 neo đầu cọc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 318 | Kg |
| 29 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,552 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,552 | 100m3 |
| 31 | Đào phá bỏ bờ vây bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,385 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,385 | 100m3 |
| 33 | Bơm nước thi công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | ca |
| 34 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5994 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,39 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,38 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 168,48 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,61 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6033 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 162 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,91 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,53 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,39 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3518 | 100m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,66 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 48 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,9 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5218 | tấn |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 182,83 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1323 | tấn |
| 53 | Ván khuôn ống cống và tấm bản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9854 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm bản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| C | TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,4287 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7068 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5343 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8531 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6401 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3378 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,133 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,3873 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất tậng dụng bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,4923 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,2446 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,4808 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,4808 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 168,59 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 724,43 | m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3.161,28 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2682 | 100m2 |
| 18 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cột |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển báo hạn chế tải trọng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | biển |
| 22 | Biển Báo nguy hiểm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | biển |
| 23 | Cột biển báo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cột |
| 24 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,58 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,26 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5005 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,63 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 30 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1491 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,56 | m2 |
| 33 | Bê tông tường đầu thân cống bản -M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,03 | m3 |
| 34 | Bê tông bảo vệ tấm bản và gờ chán bánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4167 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản và ống cống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3439 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2804 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,6 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 43 | lắp đặt ống cống D300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21 | m |
| D | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, kết cấu mặt đường BTXM Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định). Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 5 | Có tay nghề phù hợp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng ≥ 07 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy ủi (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy đầm (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung trọng ≥ 09 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung trọng ≥ 06 tấn | 1 |
| 10 | Máy san (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi