Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY ban nhân dân xã Bạch Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 15:19:00 đến ngày 2022-02-18 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,504,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27570875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700945E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.953.307.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.906.615.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 1.25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 25,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY ban nhân dân xã Bạch Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục xã Bạch Long 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ từ kinh phí thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu, điểm dân cư tập trung trên địa bàn, Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 11. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 12. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 10%KL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146,151 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 90%KL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,1536 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV 10%KL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,297 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV, 90%KL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1867 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I,10%KL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,758 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I,90%KL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9482 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II,10%KL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,955 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II,90%KL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,976 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,0537 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2758 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2758 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3199 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3199 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4297 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4297 | 100m3 |
| B | MÓNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng đá thải | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,554 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng dá 4x6 dày 20 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,77 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bằng đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,835 | 10m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,8442 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,8442 | 100m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,888 | 100m |
| C | VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Rải ni lông cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,47 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7642 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,4 | m3 |
| D | LỀ ĐƯỜNG GIA CỐ BTXM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,24 | m3 |
| 2 | Rải ni lông cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8727 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0937 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,73 | m3 |
| E | RÃNH GẠCH XÂY B400 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, 10%KL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 203,245 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 90% KL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,2921 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0574 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,6617 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,6617 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,178 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 243,37 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 480,32 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.528,47 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 690,4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,1888 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0777 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,51 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6264 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4455 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124,39 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.726 | cấukiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.726 | cấukiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,074 | 10 tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.726 | cấukiện |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,276 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1911 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,29 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,7 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,73 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5124 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2136 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5702 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cấukiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cấukiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,89 | 10 tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cấukiện |
| G | CỐNG TRÒN D600 THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4038 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4038 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,691 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4222 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2916 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu về đắp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 280,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8729 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8729 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,3625 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá dăm đệm móng. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,21 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,4 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,29 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | đoạn |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | mốinối |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 2 | Mặt biển phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 3 | Cột biển báo D80 cao 3m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3082 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3128 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1352 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,24 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| I | DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,13 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cột điện cũ (NC*0.8) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 3 | Đào móng cột điện mới bằng TC (10%KL) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,65 | m3 |
| 4 | Đào móng cột điện mới bằng máy đào 1,25m3 (90%KL) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2944 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,5 | m3 |
| 6 | Cột điện BT vuông H=8,5m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | Cột |
| 7 | Lắp đặt cột điện bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt phụ kiện cột điện (xà, sứ, néo....), chuyển dây cột cũ sang cột mới; (bao gồm cả nhân) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | Cột |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,265 | 100m3 |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,34 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo 441a KT800x1400: 2 = 2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Biển |
| 5 | Biển tam giác: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Biển |
| 6 | Dây thừng: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 440 | cái |
| 7 | Cờ nheo tam giác | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: 200 = 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 11 | Bóng điện 100W: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.880 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27570875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700945E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.953.307.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.906.615.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích ≥ 0.8 m3 | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích ≥ 1.25 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0kW | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 25,0 T | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5,0 m3 | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7,0 T | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Dung tích ≥ 500 lít | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi