Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201013-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY ban nhân dân xã Bạch Long
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220200993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 15:19:00 đến ngày 2022-02-18 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,504,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27570875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700945E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.953.307.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.906.615.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 25,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY ban nhân dân xã Bạch Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục xã Bạch Long
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ từ kinh phí thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu, điểm dân cư tập trung trên địa bàn, Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY ban nhân dân xã Bạch Long , địa chỉ: Xã Bạch Long huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy, Đ/c: TT Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT, thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND xã Bạch Long, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Bạch Long, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: ỦY ban nhân dân xã Bạch Long , địa chỉ: Xã Bạch Long huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 11. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 12. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 10%KLTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt146,151m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 90%KLTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,1536100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV 10%KLTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,297m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV, 90%KLTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1867100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I,10%KLTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,758m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I,90%KLTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9482100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II,10%KLTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,955m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II,90%KLTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,976100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,0537100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2758100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2758100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3199100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3199100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4297100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4297100m3
B MÓNG - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng đá thảiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,554100m3
2Thi công lớp móng dá 4x6 dày 20 cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,77100m2
3Bù vênh bằng đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,83510m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt99,8442100m2
5Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt99,8442100m2
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,888100m
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1Rải ni lông cách lyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,47100m2
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7642100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,4m3
D LỀ ĐƯỜNG GIA CỐ BTXM
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,24m3
2Rải ni lông cách lyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,8727100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0937100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,73m3
E RÃNH GẠCH XÂY B400
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, 10%KLTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt203,245m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 90% KLTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,2921100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0574100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,6617100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,6617100m3
6Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt162,24m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,178100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt243,37m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt480,32m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.528,47m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt690,4m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,1888100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,0777tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,51m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6264100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,4455tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt124,39m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.726cấukiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.726cấukiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,07410 tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.726cấukiện
F HỐ GA
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,276100m
2Thi công lớp đá dăm đệm móng.Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,83m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1911100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,29m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,7m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,73m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5124100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2136tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,78m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2016100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5702tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,78m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42cấukiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42cấukiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8910 tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42cấukiện
G CỐNG TRÒN D600 THOÁT NƯỚC
1Đắp đất bờ vâyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4038100m3
2Thanh thải bờ vâyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4038100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,691m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4222100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2916100m3
6Mua vật liệu về đắpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt280,54m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8729100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8729100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,3625100m
10Thi công lớp đá dăm đệm móng.Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,21m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,4m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,29m3
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34đoạn
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28mốinối
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
2Mặt biển phản quang tam giác cạnh 70cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
3Cột biển báo D80 cao 3mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,34m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,58m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3082100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3128100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1352tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,92m3
11Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,24m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt46cái
I DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,13m3
2Tháo dỡ cột điện cũ (NC*0.8)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
3Đào móng cột điện mới bằng TC (10%KL)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,65m3
4Đào móng cột điện mới bằng máy đào 1,25m3 (90%KL)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2944100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,5m3
6Cột điện BT vuông H=8,5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt23Cột
7Lắp đặt cột điện bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
8Mua và lắp đặt phụ kiện cột điện (xà, sứ, néo....), chuyển dây cột cũ sang cột mới; (bao gồm cả nhân)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21Cột
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,265100m3
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tre cao 1.2m:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,34m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,54m3
4Biển báo 441a KT800x1400: 2 = 2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Biển
5Biển tam giác:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Biển
6Dây thừng:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt440cái
7Cờ nheo tam giácTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
9Áo phản quang:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: 200 = 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
11Bóng điện 100W:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
12Điện năng:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.880KW
13Người điều hành giao thôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt160Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27570875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700945E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.953.307.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.906.615.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 6 T1
2 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV1
4 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích ≥ 0.8 m32
5 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích ≥ 1.25 m31
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW1
8 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0kW1
9 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T1
10 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T1
11 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 25,0 T1
12 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5,0 m31
13 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
14 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7,0 T1
15 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Dung tích ≥ 500 lít1
16 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->