Gói thầu: Mua sắm van tay, van điện thuộc tổ máy H3 - Nhà máy thủy điện Sê San 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| Tên gói thầu | Mua sắm van tay, van điện thuộc tổ máy H3 - Nhà máy thủy điện Sê San 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 15:35:00 đến ngày 2020-10-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,116,090,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van bướm điện | F012-A, DN300- PN16 | 1 | cái | + F012-A, DN300- PN16. + Khoảng cách 2 mặt bích theo tiêu chuẩn EN558 series 13. + Thân van: Gang cầu GGG-40 khoan lỗ bu lông lắp bích theo tiêu chuẩn EN1092 RF, PN16. + Đĩa van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4404; tâm đĩa van đồng trục với van. + Trục van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4122. + Lớp lót làm kín: Cao su lưu hóa EPDM đúc liền thân. + Bạc lót cổ trục: Hợp kim đồng CuZn39Pb3. - Bộ truyền động điện: + Loại E160DS, bao gồm bảo vệ quá mô men. + Thời gian xác lập từ 0⁰ ÷ 90⁰: 24 giây. + Mô men định mức: 1000Nm. + Điện áp: 380VAC - 50Hz. + Cấp bảo vệ: IP 67. + Đồng bộ, cùng hãng sản xuất với phần van cơ khí. - Kèm theo 02 mặt bích thép Dngoài= 465mm, Dtrong= 325mm dày 25mm -12 lỗ Ø24 + đoạn ống thép mạ kẽm DN300, dày 6mm x dài 0,5m (tham khảo thực tế) + bu lông, đai ốc kết nối.G14 | Cấp cho Hệ thống nước kỹ thuật; Có CO, CQ, GP |
| 2 | Van bướm điện | F012-A, DN200-PN10 | 1 | cái | + F012-A, DN200-PN10. + Khoảng cách 2 mặt bích theo tiêu chuẩn EN558 series 13. + Thân van: Gang cầu GGG-40 khoan lỗ bu lông lắp bích theo tiêu chuẩn EN1092 RF, PN10. + Đĩa van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4404; tâm đĩa van đồng trục với van. + Trục van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4104. + Lớp lót làm kín: Cao su lưu hóa EPDM đúc liền thân. + Bạc lót cổ trục: Hợp kim đồng CuZn39Pb3. - Bộ truyền động điện: + Loại E110DS, bao gồm bảo vệ quá mô men. + Thời gian xác lập từ 0⁰ ÷ 90⁰: 12 giây. + Mô men định mức: 400Nm. + Điện áp: 380VAC - 50Hz. + Cấp bảo vệ: IP 67. + Đồng bộ, cùng hãng sản xuất với phần van cơ khí. - Kèm theo đầy đủ bu lông, đai ốc kết nối. | Cấp cho Hệ thống nước kỹ thuật; Có CO, CQ, GP |
| 3 | Van bướm | F012-A, DN200-PN10 | 3 | cái | - F012-A, DN200-PN10. - Khoảng cách 2 mặt bích theo tiêu chuẩn EN558 series 13. - Thân van: Gang cầu GGG-40 khoan lỗ bu lông lắp bích theo tiêu chuẩn EN1092 RF, PN10. - Đĩa van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4404; tâm đĩa van đồng trục với van. - Trục van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4104. - Lớp lót làm kín: Cao su lưu hóa EPDM đúc liền thân. - Bạc lót cổ trục: Hợp kim đồng CuZn39Pb3. - Truyền động bằng vô lăng. - Kèm theo đầy đủ bu lông, đai ốc kết nối. | Cấp cho Hệ thống nước kỹ thuật; Có CO, CQ, GP |
| 4 | Van bướm điện | Z011-A, DN80-PN16 | 1 | cái | + Z011-A, DN80-PN16. + Khoảng cách 2 mặt bích theo tiêu chuẩn EN558 series 20. + Thân van: Gang cầu GGG-40. + Đĩa van: Chế tạo từ thép không gỉ AISI 316. + Trục van: Chế tạo từ thép không gỉ AISI 304. + Lớp lót làm kín: Cao su lưu hóa EPDM đúc liền thân. - Bộ truyền động điện: + Loại: E65DS, bao gồm bảo vệ quá mô men. + Thời gian xác lập từ 0⁰ ÷ 90⁰: 6 giây. + Mô men định mức: 100Nm. + Điện áp: 380VAC - 50Hz. + Cấp bảo vệ: IP 67. + Đồng bộ, cùng hãng sản xuất với phần van cơ khí. | Cấp cho Hệ thống nước kỹ thuật; Có CO, CQ, GP |
| 5 | Van bướm | F012-A, DN80-PN16 | 2 | cái | - F012-A, DN80-PN16. - Khoảng cách 2 mặt bích theo tiêu chuẩn EN558 series 13. - Thân van: Gang cầu GGG-40 khoan lỗ bu lông lắp bích theo tiêu chuẩn EN1092 RF, PN16. - Đĩa van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4404; tâm đĩa van đồng trục với van. - Trục van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4104. - Lớp lót làm kín: Cao su lưu hóa EPDM đúc liền thân. - Bạc lót cổ trục: Hợp kim đồng CuZn39Pb3. - Truyền động bằng vô lăng. | Cấp cho Hệ thống nước kỹ thuật; Có CO, CQ, GP |
| 6 | Van bướm điện | Z011-A, DN40-PN16 | 1 | cái | - Van bướm: + Z011-A, DN40-PN16. + Khoảng cách 2 mặt bích theo tiêu chuẩn EN558 series 20. + Thân van: Gang cầu GGG-40. + Đĩa van: Chế tạo từ thép không gỉ AISI 316. + Trục van: Chế tạo từ thép không gỉ AISI 304. + Lớp lót làm kín: Cao su lưu hóa EPDM đúc liền thân. - Bộ truyền động điện: + Loại E65DS, bao gồm bảo vệ quá mô men. + Thời gian xác lập từ 0⁰ ÷ 90⁰: 6 giây. + Mô men định mức: 100Nm. + Điện áp: 380VAC - 50Hz. + Cấp bảo vệ: IP 67. + Đồng bộ, cùng hãng sản xuất với phần van cơ khí. | Cấp cho Hệ thống nước kỹ thuật; Có CO, CQ, GP |
| 7 | Van bướm điện | F012-A, DN50-PN16 | 1 | cái | + F012-A, DN50-PN16. + Khoảng cách 2 mặt bích theo tiêu chuẩn EN558 series 13. + Thân van: Gang cầu GGG-40 khoan lỗ bu lông lắp bích theo tiêu chuẩn EN1092 RF, PN16. + Đĩa van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4404; tâm đĩa van đồng trục với van. + Trục van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4104. + Lớp lót làm kín: Cao su lưu hóa EPDM đúc liền thân. + Bạc lót cổ trục: Hợp kim đồng CuZn39Pb3. - Bộ truyền động điện: + Loại: E65DS, bao gồm bảo vệ quá mô men. + Thời gian xác lập từ 0⁰ ÷ 90⁰: 6 giây. + Mô men định mức: 100Nm. + Điện áp: 380VAC - 50Hz. + Cấp bảo vệ: IP 67. + Đồng bộ, cùng hãng sản xuất với phần van cơ khí. | Cấp cho Hệ thống nước kỹ thuật; Có CO, CQ, GP |
| 8 | Van bướm | Z011-A, DN100-PN16 | 25 | cái | - Z011-A, DN100-PN16. - Khoảng cách 2 mặt bích theo tiêu chuẩn EN558 series 20. - Thân van: Gang cầu GGG-40. - Đĩa van: Chế tạo từ thép không gỉ AISI 316. - Trục van: Chế tạo từ thép không gỉ AISI 304. - Lớp lót làm kín: Cao su lưu hóa EPDM đúc liền thân. - Truyền động bằng tay gạt | Cấp cho Hệ thống nước kỹ thuật; Có CO, CQ, GP |
| 9 | Van bướm | Z011-A, DN250-PN16 | 1 | cái | - Van bướm Z011-A, DN250-PN16. - Khoảng cách 2 mặt bích theo tiêu chuẩn EN558 series 20. - Thân van: Gang cầu GGG-40. - Đĩa van: Chế tạo từ thép không gỉ AISI 316; - Trục van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4122. - Lớp lót làm kín: Cao su lưu hóa EPDM đúc liền thân. - Truyền động bằng vô lăng và hộp số. | Cấp cho Hệ thống nước kỹ thuật; Có CO, CQ, GP |
| 10 | Van bướm điện | F012-A, DN200-PN16 | 1 | cái | + F012-A, DN200-PN16. + Khoảng cách 2 mặt bích theo tiêu chuẩn EN558 series 13. + Thân van: Gang cầu GGG-40 khoan lỗ bu lông lắp bích theo tiêu chuẩn EN1092 RF, PN16. + Đĩa van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4404; tâm đĩa van đồng trục với van. + Trục van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4122. + Lớp lót làm kín: Cao su lưu hóa EPDM đúc liền thân. + Bạc lót cổ trục: Hợp kim đồng CuZn39Pb3. - Bộ truyền động điện: + Loại E110DS, bao gồm bảo vệ quá mô men. + Thời gian xác lập từ 0⁰ ÷ 90⁰: 12 giây. + Mô men định mức: 400Nm. + Điện áp: 380VAC - 50Hz. + Cấp bảo vệ: IP 67. + Đồng bộ, cùng hãng sản xuất với phần van cơ khí. - Kèm theo: đoạn ống thép Inox DN200 dày 7mm dài 1m; 02 mặt bích Inox DN200-PN16 phù hợp với van + bu lông, đai ốc inox kết nối | Cấp cho Hệ thống khí bù; Có CO, CQ, GP |
| 11 | Van bướm | F012-A, DN200-PN16 | 1 | cái | - F012-A, DN200-PN16. - Khoảng cách 2 mặt bích theo tiêu chuẩn EN558 series 13. - Thân van: Gang cầu GGG-40 khoan lỗ bu lông lắp bích theo tiêu chuẩn EN1092 RF, PN16. - Đĩa van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4404; tâm đĩa van đồng trục với van. - Trục van: Chế tạo từ thép không gỉ 1.4122. - Lớp lót làm kín: Cao su lưu hóa EPDM đúc liền thân. - Bạc lót cổ trục: Hợp kim đồng CuZn39Pb3. - Truyền động bằng vô lăng và hộp số. - Kèm theo: đoạn ống thép Inox DN200 dày 7mm dài 0.5m; 02 mặt bích Inox DN200-PN16 phù hợp với van + bu lông, đai ốc inox kết nối. | Cấp cho Hệ thống khí bù; Có CO, CQ, GP |
| 12 | Gioăng teflon mặt bích DN300 | 2 | cái | Dtrong 300xDngoài 378mm x3mm | ||
| 13 | Gioăng teflon mặt bích DN250 | 2 | cái | Dtrong 250xDngoài 310mm x3mm | ||
| 14 | Gioăng teflon mặt bích DN200 | 2 | cái | Dtrong 200xDngoài 268mm x3mm | ||
| 15 | Gioăng teflon mặt bích DN100 | 50 | cái | Dtrong 100xDngoài 158mm x3mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi