Gói thầu: xây lắp công trình: Đường Bản Bang, xã Tri Lễ - Pá Hà, xã Lương Năng, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201233-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu xây lắp công trình: Đường Bản Bang, xã Tri Lễ - Pá Hà, xã Lương Năng, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220136187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia, vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 15:53:00 đến ngày 2022-02-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,995,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=40CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 xây lắp công trình: Đường Bản Bang, xã Tri Lễ - Pá Hà, xã Lương Năng, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Đường Bản Bang, xã Tri Lễ - Pá Hà, xã Lương Năng, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia, vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Tân Minh LS - Số 29, lô N12, đường Mạc Thị Bưởi, Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, Xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đầu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu, giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy lu, máy ủi). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT2.166,73m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4.014,73m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT1.513,4m3
4Đào nền đường đá cấp IV bằng máy đào 1,6mChương V E-HSMT130,03m3
5Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT323,78m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT189,19m3
7Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT185,26m3
8Đào BTXM đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT22,48m3
9Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT49,67m3
10Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT205,59m3
11Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT165,17m3
12Đào rãnh đá cấp IV bằng máy đào 1,6mChương V E-HSMT25,39m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2.350,58m3
14Đắp đất bù lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT31,49m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT409,63m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT870,52m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V E-HSMT770,78m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V E-HSMT853,06m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1.119,21m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC 0.1 Km tiếp theoChương V E-HSMT507,94m3/ 1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC 0.3 Km tiếp theoChương V E-HSMT523,58m3/ 1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1.070,04m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT676,2m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1.647,58m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT860,12m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.3 Km tiếp theoChương V E-HSMT860,12m3/ 1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V E-HSMT369,82m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V E-HSMT105,19m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V E-HSMT1.034,05m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT965,11m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - VC 0.3 Km tiếp theoChương V E-HSMT965,11m3/ 1km
32Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300mChương V E-HSMT0,08m3
33Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500mChương V E-HSMT32,06m3
34Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700mChương V E-HSMT139,35m3
35Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT171,41m3
36Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T - VC 0.1 Km tiếp theoChương V E-HSMT32,06m3/ 1km
37Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T - VC 0.3 Km tiếp theoChương V E-HSMT139,35m3/ 1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT75,27m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT417,4m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT185,09m3
4Đào khuôn đường đá cấp IV bằng máy đào 1,6mChương V E-HSMT19,49m3
5BTXM mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40, dày 18cmChương V E-HSMT781,11m3
6Bạt dứa chống thấmChương V E-HSMT4.627,78m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 10cmChương V E-HSMT462,778m3
8Thi công khe coChương V E-HSMT972m
9Thi công khe giãnChương V E-HSMT105m
10Cắt kheChương V E-HSMT972m
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT518,9m2
12BTXM mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40, dày 18cmChương V E-HSMT3,5244m3
13Bạt dứa chống thấmChương V E-HSMT19,58m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 10cmChương V E-HSMT1,958m3
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, ATGT
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V E-HSMT41 đoạn ống
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT10,5m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT9,45m3
4BTCT tấm đậy rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT3,68m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT701cấu kiện
6Cốt thép tấm đậy rãnhChương V E-HSMT1.045,84kg
7Ván khuôn thép tấm đậy rãnhChương V E-HSMT25,2m2
8BTXM rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,88m3
9Bạt dứa chống thấmChương V E-HSMT24,5m2
10Đệm cát, dày 5cmChương V E-HSMT1,225m3
11Ván khuôn thép rãnhChương V E-HSMT66,5m2
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn P116Chương V E-HSMT1cái
13Bê tông móng cột, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,08m3
14Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,111m3
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT19m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT62m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT78m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT74m3
5Khối xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT74,48m3
6Đá dăm đệm móng cống, đá (2x4)cm dày 30cmChương V E-HSMT9,51m3
7Khối xây gia cố bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT8,98m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT121 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V E-HSMT61 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V E-HSMT31 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT10mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V E-HSMT6mối nối
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,5m3
16Khối xây cố định ống thép bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT10,85m3
17BTXM đầu cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,45m3
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 200mmChương V E-HSMT4,5M
19Lưới thép chắn rácChương V E-HSMT1,28Kg
20Ván khuôn thépChương V E-HSMT5,41m2
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT61,5m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT143,5m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT51,25m3
24Khối xây thân chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT169,13m3
25Khối xây móng chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT155,8m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT2m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1m3
30Khối xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,2m3
31Khối xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,84m3
32Khối xây rãnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT2,32m3
E DI CHUYỂN 01 CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Móng cột MT-1Chương V E-HSMT1Móng
2Tiếp địa lặp lại RC-2Chương V E-HSMT1bộ
3Cột bê tông ly tâm T8,5BChương V E-HSMT1cột
4Dây cáp vặn soắnChương V E-HSMT50m
5Kẹp hãmChương V E-HSMT1Cái
6Móc treoChương V E-HSMT1Cái
7Kéo dây vị trí bẻ gócChương V E-HSMT1vị trí
8Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V E-HSMT5cái
9Đai thép không rỉ cột đơn + khóa đaiChương V E-HSMT4cái
10Đai thép không rỉ cột đôi + khóa đaiChương V E-HSMT2cái
11Thu hồi cột BT Chương V E-HSMT1cột
12Tháo hạ dây cáp vặn soắn 4x70Chương V E-HSMT0,05Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Máy đầm cóc >= 70Kg1
3 Máy phát điện >= 5KVA1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 150l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
8 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
9 Ô tô tự đổ >= 5T2
10 Máy lu >=10T1
11 Máy ủi >=40CV1
12 Máy cắt bê tông >= 7,5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->