Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200266-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211273179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối NSĐP huyện quản lý lồng ghép nguồn thu từ sử dụng đất giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 16:09:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,045,745,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có các hạng mục tương đồng như: Lát hè đường bằng loại vật liệu đá có nguồn gốc tự nhiên; bó vỉa hừ đường là vật liệu đá có nguồn gốc tự nhiên; bó bờ hố trồng cây bằng đá có nguồn gốc tự nhiên; hệ thống thoát nước dọc;....
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cầu đường bộ cấp IV cùng loại hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục cùng loại trở lên- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cầu đường bộ cấp IV cùng loại hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục cùng loại trở lên- Có quyết định phân công phụ trách kỹ thuật công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành nhiệm vụ.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi từ 6 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có gắn cần trục sức nâng 6 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh, lu rung
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn từ 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ, trọng lượng 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Xúc, Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè và hạ tầng kỹ thuật đường nội thị QL279 qua thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng
04 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối NSĐP huyện quản lý lồng ghép nguồn thu từ sử dụng đất giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên; Điện thoại: 0215.3856.077; Fax: 0215.3856.083
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiểm định Him Lam. Địa chỉ: SN 54 - TDP 12 - phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và giao thông Điện Biên Phủ. Địa chỉ: SN 120 - TDP 13 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. Địa chỉ: SN 30, TDP 20 - Phường Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên; Điện thoại: 0215.3856.077; Fax: 0215.3856.083


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên; Điện thoại: 0215.3856.077; Fax: 0215.3856.083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Mường Ảng: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên + UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT VỈA HÈ
1Phá dỡ gạch xi măng cũMô tả theo Chương V434,493m3
2Phá dỡ kết cấu móng hèMô tả theo Chương V1.158,65m3
3Đào móng vỉa hè, đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,4909100m3
4Xúc gạch, bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V17,4223100m3
5Vận chuyển vật liệu thải đổ đi, đất cấp IVMô tả theo Chương V17,4223100m3
6Lót bạt dứaMô tả theo Chương V144,831100m2
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V1.092,25m3
8Lát đá 30x30x4, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V13.936,61m2
9Lát đá 30x30x4, vữa XM mác 75 (dành cho người khuyết tật)Mô tả theo Chương V2.237,09m2
10Lát đá 20x20x5, vữa XM mác 75 (điểm hạ hè)Mô tả theo Chương V432,82m2
11Lu lèn vỉa hèMô tả theo Chương V144,831100m2
12Bốc xếp các loại đá lát - bốc xếp lên phương tiện vận chuyển ra vị trí látMô tả theo Chương V664cấu kiện
13Bốc xếp các loại đá lát - bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển tại vị trí látMô tả theo Chương V1.328cấu kiện
14Vận chuyển đá lát tới vị trí látMô tả theo Chương V177,84510 tấn/1km
15Giá để cột cờ (tạm tính 5m /1 cột)Mô tả theo Chương V1.000cái
B BÓ VỈA
1Phá dỡ bó vỉa cũMô tả theo Chương V231,25m3
2Xúc đá bó vỉa phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V2,3125100m3
3Lắp đặt bó vỉa 40x23x100cmMô tả theo Chương V3.5841 cấu kiện
4Lắp đặt bó vỉa 40x23x50cmMô tả theo Chương V5661 cấu kiện
5Lắp đặt bó vỉa hạ hè 18x23x100cmMô tả theo Chương V1001 cấu kiện
6Lắp đặt Bó vỉa 40x23x45cm_NKTMô tả theo Chương V321 cấu kiện
7Lắp đặt Bó vỉa 90x23x150cm_NKTMô tả theo Chương V321 cấu kiện
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V163,72m3
9Vữa lót dày 2 cm, mác 100#Mô tả theo Chương V1.637,2m2
10Đào móng bó vỉa, đất cấp IIIMô tả theo Chương V25,9m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả theo Chương V2,5714100m3
12Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyển tới vị trí látMô tả theo Chương V336cấu kiện
13Bốc xếp bó vỉa trên xe vận chuyển xuốngMô tả theo Chương V672cấu kiện
14Vận chuyển bó vỉa tới vị trí látMô tả theo Chương V9,19810 tấn/1km
C HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V62,98m3
2Vửa lót, mác 100#Mô tả theo Chương V293,28m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V58,66m3
4Lắp đặt bờ bó hố trồng cây loại 1 KT15x65x20cmMô tả theo Chương V2.2561 cấu kiện
5Lắp đặt bờ bó hố trồng cây loại 2 KT15x70x20cmMô tả theo Chương V2.2561 cấu kiện
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả theo Chương V1,41100m3
7Bốc xếp bó bờ hố trồng cây lên phương tiện vận chuyển từ nơi tập kết ra vị trí đặtMô tả theo Chương V113cấu kiện
8Bốc xếp bó bờ hố trồng cây từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí lắp đặtMô tả theo Chương V226cấu kiện
9Vận chuyển bó bờ đá từ nơi tập kết ra vị trí công trườngMô tả theo Chương V2,51310 tấn/1km
D CÂY XANH
1Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Mô tả theo Chương V1201 cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả theo Chương V120gốc cây
E RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V57,12m3
2Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V3,967100m2
F HỐ GA NI VÔ
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V38,98m3
2Bê tông móng,đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V5,32m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V11,31m3
4Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V2,71m3
5Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,3913100m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V2,08m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,208100m2
8Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,0693tấn
9Khung thép hình bao quanh tấm đanMô tả theo Chương V1,3085tấn
10Trát tường hố, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V76,54m2
11Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V1701 cấu kiện
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,3898100m3
G GIA CỐ HỐ GA VIỄN THÔNG
1Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V0,748m3
2Ván khuôn hố gaMô tả theo Chương V0,068100m2
3Tháo dỡ nắp đan cũMô tả theo Chương V211 cấu kiện
4Lắp đặt nắp đanMô tả theo Chương V211 cấu kiện
5Khoan cấy thép vào cổ hố ga cũMô tả theo Chương V5881 lỗ khoan
6Cốt thép Mô tả theo Chương V0,0627tấn
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng đường ống, đất cấp IIIMô tả theo Chương V128,88m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V1,2276100m3
3Khoan thành rãnh tạo lỗ luồn ống nước thảiMô tả theo Chương V1.6111 lỗ khoan
4Ống UPVC, D= 100mmMô tả theo Chương V6,4438100m
I BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V6,96m3
2bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả theo Chương V1,74m3
3Ván khuôn móngMô tả theo Chương V0,0672100m2
4Bê tông bệ biển tên, đá 2x4, mác 250Mô tả theo Chương V6,3m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,0064100m3
6Lắp dựng biển tên công trìnhMô tả theo Chương V1cái
7Lót vữa, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V6m2
8Cốt thép móng, D Mô tả theo Chương V0,0337tấn
9Cốt thép móng, D Mô tả theo Chương V0,4138tấn
10Đào móng vỉa hèMô tả theo Chương V0,118100m3
11Lu lèn vỉa hèMô tả theo Chương V0,8425100m2
12Lát đá tự nhiên 30x30x4cmMô tả theo Chương V84,25m2
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V6,74m3
14Lót bạt dứaMô tả theo Chương V0,8425100m2
J NẠO VÉT RÃNH, HỐ GA
1Tháo dỡ tấm đan cũMô tả theo Chương V3.7021 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo Chương V83,3m3
3Nạo vét lòng rãnhMô tả theo Chương V719,75m3
4Vận chuyển bùn, đất đổ đi, đất cấp IMô tả theo Chương V7,1975100m3
5Vận chuyển phế thải, đất cấp IVMô tả theo Chương V0,833100m3
K LÀM MỚI CỬA THU NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V53,58m3
2Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V8,74m3
3Ván khuôn cửa thu nướcMô tả theo Chương V1,1871100m2
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V3,65m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V4,79m3
6Ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,225100m2
7Cốt thép tấm đan, cửa thuMô tả theo Chương V1,4548tấn
8Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V761 cấu kiện
9Lắp đặt cửa thuMô tả theo Chương V761 cấu kiện
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả theo Chương V0,5358100m3
L THAY THẾ TẤM ĐAN HỐ GA
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V11,23m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,5616100m2
3Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V3,4008tấn
4Thép khung tấm đanMô tả theo Chương V6,8796tấn
5Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V1301 cấu kiện
M XÂY MỚI HỐ GA
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V70,4m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,3586100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo Chương V2,82m3
4Đổ bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V7,59m3
5Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V5,63m3
6Ván khuôn thành hố gaMô tả theo Chương V1,1847100m2
7Ván khuôn móng hố gaMô tả theo Chương V0,1408100m2
8Cốt thép hố ga Mô tả theo Chương V0,0608tấn
9Cốt thép hố ga Mô tả theo Chương V2,8305tấn
10Thép hìnhMô tả theo Chương V1,1642tấn
11Vận chuyển đất đỏ đi, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,704100m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V1,9m3
13Ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,095100m2
14Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,5755tấn
15Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V221 cấu kiện
N THAY THẾ TẤM ĐAN RÃNH
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V471,43m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V17,7694100m2
3Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V89,4996tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V3.6261 cấu kiện
O RÃNH DỌC 60x80 LÀM MỚI
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,6814100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V1,4391100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo Chương V11,07m3
4Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V45,51m3
5Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V4,551100m2
6Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả theo Chương V0,9865tấn
7Cốt thép rãnh, đường kính > 10mmMô tả theo Chương V1,4969tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V17,19m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,6687100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V3,116tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V1231 cấu kiện
P RÃNH THU NƯỚC NGANG ĐƯỜNG NHÁNH
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,2939100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,1179100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo Chương V1,6m3
4Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V8,94m3
5Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V0,6816100m2
6Tấm gang thu nước mặt đường KT950x800Mô tả theo Chương V16ck
Q ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Khung hàng rào che chắnMô tả theo Chương V3,2877tấn
2Tôn hàng rào che chắnMô tả theo Chương V4,48100m2
3Lắp đặt hàng rào che chắn (17 lần)Mô tả theo Chương V55,8909tấn
4Tháo dỡ hàng rào che chắnMô tả theo Chương V55,8909tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có các hạng mục tương đồng như: Lát hè đường bằng loại vật liệu đá có nguồn gốc tự nhiên; bó vỉa hừ đường là vật liệu đá có nguồn gốc tự nhiên; bó bờ hố trồng cây bằng đá có nguồn gốc tự nhiên; hệ thống thoát nước dọc;....
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cầu đường bộ cấp IV cùng loại hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục cùng loại trở lên- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cầu đường bộ cấp IV cùng loại hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục cùng loại trở lên- Có quyết định phân công phụ trách kỹ thuật công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành nhiệm vụ.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi từ 6 tấn trở lên Ô tô có gắn cần trục sức nâng 6 tấn trở lên2
2 Máy đào 0,8 m3 trở lên Máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0,8m3 trở lên4
3 Máy lu Lu tĩnh, lu rung2
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn từ 250 lít trở lên4
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg trở lên4
6 Ô tô tự đổ Xe ô tô tự đổ, trọng lượng 7 tấn trở lên4
7 Máy ủi 110CV Xúc, Ủi đất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->