Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối NSĐP huyện quản lý lồng ghép nguồn thu từ sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 16:09:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,045,745,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có các hạng mục tương đồng như: Lát hè đường bằng loại vật liệu đá có nguồn gốc tự nhiên; bó vỉa hừ đường là vật liệu đá có nguồn gốc tự nhiên; bó bờ hố trồng cây bằng đá có nguồn gốc tự nhiên; hệ thống thoát nước dọc;.... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cầu đường bộ cấp IV cùng loại hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục cùng loại trở lên- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cầu đường bộ cấp IV cùng loại hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục cùng loại trở lên- Có quyết định phân công phụ trách kỹ thuật công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành nhiệm vụ.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi từ 6 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có gắn cần trục sức nâng 6 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0,8m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh, lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn từ 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ, trọng lượng 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc, Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp vỉa hè và hạ tầng kỹ thuật đường nội thị QL279 qua thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối NSĐP huyện quản lý lồng ghép nguồn thu từ sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên; Điện thoại: 0215.3856.077; Fax: 0215.3856.083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Mường Ảng: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên + UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch xi măng cũ | Mô tả theo Chương V | 434,493 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu móng hè | Mô tả theo Chương V | 1.158,65 | m3 |
| 3 | Đào móng vỉa hè, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,4909 | 100m3 |
| 4 | Xúc gạch, bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 17,4223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi, đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 17,4223 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 144,831 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 1.092,25 | m3 |
| 8 | Lát đá 30x30x4, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 13.936,61 | m2 |
| 9 | Lát đá 30x30x4, vữa XM mác 75 (dành cho người khuyết tật) | Mô tả theo Chương V | 2.237,09 | m2 |
| 10 | Lát đá 20x20x5, vữa XM mác 75 (điểm hạ hè) | Mô tả theo Chương V | 432,82 | m2 |
| 11 | Lu lèn vỉa hè | Mô tả theo Chương V | 144,831 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp các loại đá lát - bốc xếp lên phương tiện vận chuyển ra vị trí lát | Mô tả theo Chương V | 664 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp các loại đá lát - bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển tại vị trí lát | Mô tả theo Chương V | 1.328 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đá lát tới vị trí lát | Mô tả theo Chương V | 177,845 | 10 tấn/1km |
| 15 | Giá để cột cờ (tạm tính 5m /1 cột) | Mô tả theo Chương V | 1.000 | cái |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa cũ | Mô tả theo Chương V | 231,25 | m3 |
| 2 | Xúc đá bó vỉa phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 2,3125 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa 40x23x100cm | Mô tả theo Chương V | 3.584 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa 40x23x50cm | Mô tả theo Chương V | 566 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa hạ hè 18x23x100cm | Mô tả theo Chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt Bó vỉa 40x23x45cm_NKT | Mô tả theo Chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt Bó vỉa 90x23x150cm_NKT | Mô tả theo Chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 163,72 | m3 |
| 9 | Vữa lót dày 2 cm, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 1.637,2 | m2 |
| 10 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 25,9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 2,5714 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyển tới vị trí lát | Mô tả theo Chương V | 336 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp bó vỉa trên xe vận chuyển xuống | Mô tả theo Chương V | 672 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển bó vỉa tới vị trí lát | Mô tả theo Chương V | 9,198 | 10 tấn/1km |
| C | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 62,98 | m3 |
| 2 | Vửa lót, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 293,28 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 58,66 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bờ bó hố trồng cây loại 1 KT15x65x20cm | Mô tả theo Chương V | 2.256 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bờ bó hố trồng cây loại 2 KT15x70x20cm | Mô tả theo Chương V | 2.256 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 1,41 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp bó bờ hố trồng cây lên phương tiện vận chuyển từ nơi tập kết ra vị trí đặt | Mô tả theo Chương V | 113 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp bó bờ hố trồng cây từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí lắp đặt | Mô tả theo Chương V | 226 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển bó bờ đá từ nơi tập kết ra vị trí công trường | Mô tả theo Chương V | 2,513 | 10 tấn/1km |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Mô tả theo Chương V | 120 | 1 cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả theo Chương V | 120 | gốc cây |
| E | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 57,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 3,967 | 100m2 |
| F | HỐ GA NI VÔ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 38,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 11,31 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Mô tả theo Chương V | 0,3913 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,0693 | tấn |
| 9 | Khung thép hình bao quanh tấm đan | Mô tả theo Chương V | 1,3085 | tấn |
| 10 | Trát tường hố, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 76,54 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 170 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,3898 | 100m3 |
| G | GIA CỐ HỐ GA VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 0,748 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan cũ | Mô tả theo Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả theo Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 5 | Khoan cấy thép vào cổ hố ga cũ | Mô tả theo Chương V | 588 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0627 | tấn |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 128,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,2276 | 100m3 |
| 3 | Khoan thành rãnh tạo lỗ luồn ống nước thải | Mô tả theo Chương V | 1.611 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Ống UPVC, D= 100mm | Mô tả theo Chương V | 6,4438 | 100m |
| I | BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 6,96 | m3 |
| 2 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ biển tên, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng biển tên công trình | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lót vữa, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 6 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng, D | Mô tả theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, D | Mô tả theo Chương V | 0,4138 | tấn |
| 10 | Đào móng vỉa hè | Mô tả theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn vỉa hè | Mô tả theo Chương V | 0,8425 | 100m2 |
| 12 | Lát đá tự nhiên 30x30x4cm | Mô tả theo Chương V | 84,25 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 6,74 | m3 |
| 14 | Lót bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 0,8425 | 100m2 |
| J | NẠO VÉT RÃNH, HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả theo Chương V | 3.702 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo Chương V | 83,3 | m3 |
| 3 | Nạo vét lòng rãnh | Mô tả theo Chương V | 719,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn, đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 7,1975 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,833 | 100m3 |
| K | LÀM MỚI CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 53,58 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 8,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả theo Chương V | 1,1871 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 3,65 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 4,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, cửa thu | Mô tả theo Chương V | 1,4548 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cửa thu | Mô tả theo Chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,5358 | 100m3 |
| L | THAY THẾ TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 11,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 3,4008 | tấn |
| 4 | Thép khung tấm đan | Mô tả theo Chương V | 6,8796 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| M | XÂY MỚI HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 70,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,3586 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 5,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả theo Chương V | 1,1847 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 9 | Cốt thép hố ga | Mô tả theo Chương V | 2,8305 | tấn |
| 10 | Thép hình | Mô tả theo Chương V | 1,1642 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đất đỏ đi, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,704 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,5755 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| N | THAY THẾ TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 471,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 17,7694 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 89,4996 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 3.626 | 1 cấu kiện |
| O | RÃNH DỌC 60x80 LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,6814 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,4391 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo Chương V | 11,07 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 45,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 4,551 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,9865 | tấn |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả theo Chương V | 1,4969 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 17,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,6687 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 3,116 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 123 | 1 cấu kiện |
| P | RÃNH THU NƯỚC NGANG ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,2939 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 8,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 0,6816 | 100m2 |
| 6 | Tấm gang thu nước mặt đường KT950x800 | Mô tả theo Chương V | 16 | ck |
| Q | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khung hàng rào che chắn | Mô tả theo Chương V | 3,2877 | tấn |
| 2 | Tôn hàng rào che chắn | Mô tả theo Chương V | 4,48 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt hàng rào che chắn (17 lần) | Mô tả theo Chương V | 55,8909 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào che chắn | Mô tả theo Chương V | 55,8909 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có các hạng mục tương đồng như: Lát hè đường bằng loại vật liệu đá có nguồn gốc tự nhiên; bó vỉa hừ đường là vật liệu đá có nguồn gốc tự nhiên; bó bờ hố trồng cây bằng đá có nguồn gốc tự nhiên; hệ thống thoát nước dọc;.... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cầu đường bộ cấp IV cùng loại hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục cùng loại trở lên- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cầu đường bộ cấp IV cùng loại hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục cùng loại trở lên- Có quyết định phân công phụ trách kỹ thuật công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành nhiệm vụ.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi từ 6 tấn trở lên | Ô tô có gắn cần trục sức nâng 6 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 trở lên | Máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0,8m3 trở lên | 4 |
| 3 | Máy lu | Lu tĩnh, lu rung | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn từ 250 lít trở lên | 4 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg trở lên | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Xe ô tô tự đổ, trọng lượng 7 tấn trở lên | 4 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Xúc, Ủi đất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi