Gói thầu: Chi phí xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201400-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220153201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 17:22:00 đến ngày 2022-02-17 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,801,997,846 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành Kỹ thuật- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành Kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính; xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các nghành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng + thiết bị
Cải tạo, nạo vét Đầm Di, xã Trung Thành
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế thị xã Phổ Yên, Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Bắc Thái; Địa chỉ: Số nhà 21A, Tổ 19, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế thị xã Phổ Yên, Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cẩu của E-HSMT Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế thị xã Phổ Yên, Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM TRẠM BƠM BỜ ĐƠM: TUYẾN ỐNG, BỂ HÚT, BỂ XẢ
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 9,18m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100332,66m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,2m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa13,86m2
5Lắp đặt ống giảm áp trên tường đá xây69,4m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,12m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,67m3
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200, đá 1x20,69m3
9Bê tông cột tiết diện >0,1m2, cao 0,39m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu5cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,62m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,51m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0424100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn bờ kênh mương0,2781100m2
15Ván khuôn gỗ tấm đan0,0246100m2
16Ván khuôn gỗ cột trụ0,0378100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1031tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1325tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0544tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0158tấn
21Sản xuất hệ khung dàn0,2042Tấn
22Lắp đặt kết cấu thép khác0,2042tấn
23Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm1,09100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm8cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm2cái
26Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm dày 3,96mm2,4833đoạn ống
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm4cái
28Lắp bích thép, đường kính ống 200mm8cặp bích
29Bu lông đuôi cá gắn vào trụ đỡ8cái
30Bu lông chân nền M20x1504cái
31Tủ điện bơm HS 200-151cái
32At tổng cho máy bơm loại 50A:1cái
33Cáp điện nối tủ điện vào bơm (3x10+1)5m
34Đàu cốt cáp điện 10 ( 20cái/1 máy)20cái
35Cáp nối từ cột điện hạ thế vào tủ điện (3x10+1):10m
36Van xả e khi tắt máy D15- trên ống hút xả1cái
37Van phân tải va đập khi tắt máy D200 trên ống xả1cái
38Van hỗ trợ hút sâu D2001cái
39Clắppê xả D2001cái
40Rọ rác D200 lỗ 301cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,2348100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6878100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,26m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,854,4964100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,473100m3
B HM NHÀ TRẠM BƠM
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,32m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 9,62m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,14m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,27m2
5Trát trần, vữa XM mác 7534,78m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,11m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1009,37m2
8Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x21,33m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x22,5m3
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 2x41,09m3
11Bê tông nền, vữa M150, đá 2x45,35m3
12Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường nhà trạm0,1003100m2
13Ván khuôn gỗ sàn mái0,2485100m2
14Ván khuôn gỗ tấm chớp0,0081100m2
15Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy0,0408100m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 4,87m3
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu106,1m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 0,2728Tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0406Tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,1586Tấn
21Sản xuất cửa song sắt4,921m2
22Lát gạch chống nóng gạch 22x22x10,5, VXM M 50, cát mịn Ml=1,5-2,025m2
23Bản lề9cái
24Then cài cửa chính+ cửa sổ3cái
25Khóa việt tiệp cửa ra vào1cái
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
30Đào móng băng, thủ công, rộng 12,89m3
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,850,0516100m3
C HM KÊNH TƯỚI CHÍNH
1Bê tông móng kênh, rộng 26,04m3
2Bê tông tường kênh 26,04m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 43,14m3
4Bê tông giằng kênh, vữa M200, đá 1x20,28m3
5Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200, đá 1x20,21m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,651100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bờ kênh mương3,472100m2
8Ván khuôn gỗ giằng kênh0,0371100m2
9Ván khuôn gỗ tấm đan0,0102100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng kênh, d 0,0867Tấn
11Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan0,021Tấn
12Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa2,25m2
13Lắp đặt ống lấy nước D604,2m
14Đào móng băng rộng 51,96m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8578,5m3
D HM ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,45m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,9m3
3Đào móng cột trụ, hố rộng 17,462m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8510,92m3
5Vận chuyển cột và vật tư điện, bằng ô tô1Ca
6Cột điện CV7,5-290(A) đúc sẵn6cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện 6cái
8Đường dây điện từ trạm biến áp về trạm bơm (3 lõi pha + 1 lõi đất) XLPE-PVC-3x16+1x10378m
9Đai đeo cáp đầu cột10cái
E HM KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT TRẠM BƠM THU LỖ
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10097,96m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 191,46m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 10m3
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa11,7m2
5Lắp đặt ống giảm áp trên tường đá xây98,4m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,0617100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,5322100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,2122100m3
F HM NẠO VÉT ĐẦM DI
1Đào nạo vét đầm trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3339,4145100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 154,299100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 154,299100m3
4Đắp đất hai bên bờ đầm bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =1,45 tấn/m3104,9678100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất hữu cơ17,3422100m3
6Đào san đất trong phạm vi 17,3422100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9516,2307100m3
8Mua đất đắp đường thi công479m3
9Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm9,2031100m2
10Đào đất đắp đường + đất cấp phối đường bằng máy đào 1,25m325,43100m3
G PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm ly tâm hút sâu HS200-15 do Viện Bơm sản suất gồm: bơm, động cơ, bệ. Thông số thiết kế: H = 12-18m; Q = 280-180m3/h; [HCK] = 8,0m; NĐC = 15kw1Bộ
2Máy bơm mồi nước 0,75kw hút sâu và ống nhưa 27 x 20m; Phụ kiện đồng bộ theo bơm hút sâu 0,75kw gồm: Cụm Van chõ đồng 34-ren ngoài 34-27, Cụm rắc co hút 27-ren ngoài 34 -27, Cụm rắc co xả 27-ren ngoài 34 -27, Cụm T27- cút 27, van gạt nhựa 27- phếu D42, Chéch 27x2cái, cút 90 x2 cái. Cụm bảng điện, at 15, ổ cắm 2 lỗ, vit át, Dây 1ly 10m, vít +nở 61Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành Kỹ thuật- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành Kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính; xây dựng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các nghành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,4 m33
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0 kW1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8 T1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
9 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->