Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201384-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220123260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 17:20:00 đến ngày 2022-02-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,176,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công khe co giãn.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 2,22 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công khe co giãn ≥ 0,741 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 2,22 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Sửa chữa các cầu Khe Cò Km767+925; Nội Tranh Km770+471; Trung Lễ Km771+207; Ngàn Phố Km774+241; Khe Cấy Km778+920; Sông Tiêm Km830+785 đường Hồ Chí Minh, Tỉnh Hà Tĩnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng 136; Cơ quan lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án 4; Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dựng Đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của EHSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện >20% giá trị gói thầu. - Nhà thầu phải là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tham gia đấu thầu theo Khoản 3, Điều 6 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ (tiêu chí xác định theo Điều 6 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải, Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024.39424015, Fax: 024.394.23291.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội, Điện thoại: 024 3538 0262.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU KHE CÒ KM767+925
1Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò16m
2Cắt lớp BTN dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò32m
3Cắt BTXM sâu 3 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò16m
4Đục bỏ lớp BTN mặt cầuChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò0,056m3
5Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò1,651m3
6Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò467,522kg
7Bê tông không co ngót cường độ 40MPa (Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá= 50/50 hoặc tương đương)Chi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò1,602m3
8Lắp đặt khe co giãn răng lược có biên độ giãn nở 60mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò16m
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D48mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò12m
10Vạch sơn màu vàngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò1,65m2
11Vạch sơn màu trắngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò13,2m2
12Lắp đặt ống nhựa D.165/158 mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò12,8m
13Vệ sinh, Sơn 2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn màuChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò55,143m2
14Trát vữa ximăng f'c=8MPa dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò70,444m2
15Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò0,139m3
16Gạch chỉ xây VXM f'c=8MPaChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò1,466m3
17Trát vữa ximăng f'c=8MPa dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cò21,921m2
B CẦU NỘI TRANH KM770+471
1Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh16m
2Cắt lớp BTN dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh32m
3Cắt BTXM sâu 3 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh16m
4Đục bỏ lớp BTN mặt cầuChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh0,056m3
5Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh1,654m3
6Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh467,522kg
7Bê tông không co ngót cường độ 40MPa (Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá= 50/50 hoặc tương đương)Chi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh1,838m3
8Lắp đặt khe co giãn răng lược có biên độ giãn nở 60mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh16m
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D48mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh12m
10Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh42m2
11Tưới nhũ tương CSS-1 dính bám 1kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh42m2
12Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh42m2
13Vạch sơn màu vàngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh4,656m2
14Vạch sơn màu trắngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh37,244m2
15Lắp đặt ống nhựa D.165/158 mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh12,8m
16Vệ sinh, Sơn 2 lớp chống rỉ, 1lớp sơn màuChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh55,358m2
17Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh0,139m3
18Gạch chỉ xây VXM f'c=8MPaChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh1,549m3
19Trát vữa ximăng f'c=8MPa dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Nội Tranh23,017m3
C TRUNG LỄ KM771+207
1Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ16m
2Cắt BTXM sâu 3 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ16m
3Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ1,621m3
4Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ446,5kg
5Bê tông không co ngót cường độ 40MPa (Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá= 50/50 hoặc tương đương)Chi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ1,706m3
6Lắp đặt khe co giãn răng lược có biên độ giãn nở 20mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ16m
7Lắp đặt ống thoát nước PVC D48mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ10,8m
8Vệ sinh, Sơn 2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn màuChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ37,179m2
9Vạch sơn màu vàngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ4,041m2
10Vạch sơn màu trắngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ32,324m2
11Lắp đặt ống nhựa D.127/115 mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ6m
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4,5 mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ24,289kg
13Trát vữa ximăng f'c=8MPa dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ1,03m2
14Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ5,824m3
15Đắp đấtChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ4,62m3
16Rọ đá kích thước 0,5x1x2mChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ22rọ
17Đá hộc xây VXM f'c=8MpaChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ1,69m3
18Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ0,172m3
19Gạch chỉ xây VXM f'c=8MPaChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ1,362m3
20Trát vữa ximăng f'c=8MPa dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Trung Lễ18,727m2
D CẦU NGÀN PHỐ KM774+241 ĐHCM
1Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố24m
2Cắt lớp BTN dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố48m
3Cắt BTXM sâu 3 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố48m
4Đục bỏ lớp BTN mặt cầuChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố0,118m3
5Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố4,167m3
6Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố745,93kg
7Bê tông không co ngót cường độ 40MPa (Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá= 50/50 hoặc tương đương)Chi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố4,088m3
8Lắp đặt khe co giãn răng lược có biên độ giãn nở 60mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố24m
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D48mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố18m
10Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố24,5m2
11Tưới nhũ tương CSS-1 dính bám 1kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố24,5m2
12Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố24,5m2
13Lắp đặt ống nhựa D.165/158 mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố43,2m
14Lưới chắn rácChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố480,703Kg
15Đục bỏ BTXM hư hỏngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố0,0624m3
16Vữa Vmat Mortar RChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố0,0624m3
17Trát vữa ximăng f'c=8Mpa dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Ngàn Phố50m2
E KHE CẤY KM778+920
1Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy16m
2Cắt lớp BTN dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy24m
3Cắt BTXM sâu 3 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy16m
4Đục bỏ lớp BTN mặt cầuChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy0,017m3
5Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy2,174m3
6Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy477,444kg
7Bê tông không co ngót cường độ 40MPa (Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá= 50/50 hoặc tương đương)Chi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy2,126m3
8Lắp đặt khe co giãn răng lược có biên độ giãn nở 60mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy16m
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D48mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy12m
10Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy69,5m2
11Tưới nhũ tương CSS-1 dính bám 1kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy69,5m2
12Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy69,5m2
13Sữa chữa lan can bị hư hỏngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy1T.bộ
14Cắt ống thépChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy0,597m
15Tháo dỡ lan can và vận chuyển về đơn vị quản lýChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy8,6m
16Vệ sinh, Sơn 2 lớp chống rỉ, 1lớp sơn màuChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy7,19m2
17Vạch sơn màu vàngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy4,655m2
18Vạch sơn màu trắngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy37,236m2
19Lắp đặt ống nhựa D.165/158 mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy12,8m
20Lưới chắn rácChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy53,581kg
21Gạch chỉ xây VXM f'c=8MPaChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy0,537m3
22Trát vữa ximăng f'c=8MPa dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy6,816m2
23Đục bỏ BTXM hư hỏngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy0,0279m3
24Vữa Vmat Mortar RChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Khe Cấy0,0279m3
F CẦU SÔNG TIÊM KM830+785
1Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn cũChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm32m
2Cắt lớp BTN dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm16m
3Cắt BTXM sâu 3 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm48m
4Đục bỏ lớp BTN mặt cầuChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm2,23m3
5Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm4,274m3
6Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm1.011,256kg
7Bê tông không co ngót cường độ 40MPa (Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá= 50/50 hoặc tương đương)Chi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm4,445m3
8Lắp đặt khe co giãn răng lược có biên độ giãn nở 20mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm32m
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D48mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm24m
10Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm639,6m2
11Tưới nhũ tương CSS-1 dính bám 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm561,6m2
12Tưới nhũ tương CSS-1 dính bám 1kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm78m2
13Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 7 cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm639,6m2
14Vệ sinh, Sơn 2 lớp chống rỉ, 1lớp sơn màuChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm104,111m2
15Vạch sơn màu vàngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm5,6m2
16Vạch sơn màu trắngChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm44,8m2
17Lắp đặt ống nhựa D.127/115 mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm5,5m
18Lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày4,5 mmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm12,651kg
19Trát vữa ximăng F'c=8Mpa dày 2cmChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm56,703m2
20Đá hộc xây VXM F'c=8MpaChi tiết tại E-HSMT - Phần Cầu Sông Tiêm0,198m3
G Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông cầu Khe Cò Km767+925Chi tiết tại E-HSMT1TB
2Đảm bảo giao thông cầu Nội Tranh Km770+471Chi tiết tại E-HSMT1TB
3Đảm bảo giao thông cầu Trung Lễ Km771+207Chi tiết tại E-HSMT1TB
4Đảm bảo giao thông cầu Ngàn Phố Km774+241Chi tiết tại E-HSMT1TB
5Đảm bảo giao thông cầu Khe Cấy Km778+920Chi tiết tại E-HSMT1TB
6Đảm bảo giao thông cầu Sông Tiêm Km830+785Chi tiết tại E-HSMT1TB
H Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng của gói thầuChi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 1,71% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công khe co giãn.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 2,22 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công khe co giãn ≥ 0,741 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 2,22 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)107
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)75
4 Cán bộ phụ trách ATGT, môi trường và an toàn lao động 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Xe cẩu ≥ 2,5T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->