Gói thầu: Cung cấp học liệu cho sinh viên Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh học kỳ 2 năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Cung cấp học liệu cho sinh viên Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh học kỳ 2 năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 17:36:00 đến ngày 2022-02-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,965,214,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.447821675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.075.650.115 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.151.300.230 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp học liệu cho sinh viên Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh học kỳ 2 năm học 2021-2022 Cung cấp học liệu cho sinh viên Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh học kỳ 2 năm học 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này; - Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa theo yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không xác định |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Mở Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở - Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mở - Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Mở - Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán quản trị-TLHT | B06A | 600 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 2 | Lịch sử nhà nước và pháp luật-TLHT | C16B | 1.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 3 | Luật dân sự -tập 1 -GT | C20A | 2.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 4 | Luật dân sự Việt Nam tập 2-GT | C21B | 2.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 5 | Luật hiến pháp Việt Nam-TLHT | C26A | 1.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 6 | Luật hình sự -TLHT | C28A | 1.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 7 | Luật hôn nhân và gia đình-quan hệ tài sản vợ chồng thừa kế (tập 2)-GT | C29D | 1.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 8 | Luật lao động Việt Nam-LHNB | C31A | 1.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 9 | Luật sở hữu trí tuệ-LHNB | C45B | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 10 | Luật thuế-LHNB | C62B | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 11 | Phân tích định lượng trong kinh doanh-TLHT | D11A | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 12 | Quản trị học-TLHT | D19C | 2.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 13 | Quản trị nhân lực-TLHT | D21A | 1.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 14 | Marketing Dịch Vụ-LHNB | D53 | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 15 | Quản trị kinh doanh quốc tế -GT | D63A | 600 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 16 | Công tác xã hội với người khuyết tật-LHNB | G08 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 17 | Dân số học-TBG | G10.3 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 18 | Giới và phát triển-TLHDHT | G12 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 19 | Logic hoc-TBG | G15 | 1.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 20 | Phương pháp biện hộ trong công tác xã hội-TBG | G57.2 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 21 | Công tác xã hội với người cao tuổi-TBG | G58.2 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 22 | Business in motion-LHNB | H22 | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 23 | Translation& Interpretation 1- TLHT | H45A | 600 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu in ấn |
| 24 | Kinh tế học vi mô: Hỏi - Đáp-TLBT | C12B | 700 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 25 | Văn bản Luật đâu tư 2020-VBL | C23B | 350 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 26 | Kỹ thuật đàm phán và soạn thảo hợp đồng-TBG | C59.1 | 250 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 27 | Quản trị chuỗi cung ứng-TLHDHT | D34 | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 28 | Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp-TBG | D55.2 | 250 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 29 | Quản trị quan hệ khách hàng-LHNB | D57.1 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 30 | Quản trị kinh doanh lữ hành 1 | D58.1 | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 31 | Quản trị kinh doanh lữ hành 2 | D58.2 | 130 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 32 | Phương pháp hướng dẫn du lịch-TBG | D61.1 | 130 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 33 | Quản trị khu du lịch-TBG | D62.1 | 130 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 34 | Kỹ năng làm việc hiệu quả 4-TBG | D72.1 | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 35 | Nghiệp vụ ngân hàng thương mại-LHNB | E05C | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 36 | Thanh toán quốc tế-GT | E13B | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 37 | Tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng-SA | E16.1 | 150 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 38 | Quản lý danh mục đầu tư-TBG | E17.2 | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 39 | Tài chính doanh nghiệp căn bản-LHNB | E21B | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 40 | Phương pháp phần tử hữu hạn-TLHT | F66.1 | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 41 | English phonetics & Phonology-TBG | H13.2 | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 42 | English Syntax And Morphology-TBG | H18.1 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 43 | English for employment-TBG | H24.1 | 80 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 44 | English semantics and pramatics-TBG | H30.2 | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 45 | Public relations-TBG | H33.2 | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 46 | Answerkey: Translation & Interpretation-ANS | H45B | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 47 | Business interpretation & Translation-TBG | H50.1 | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 48 | Course in translation on tourism-TBG | H52.1 | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 49 | Con người và môi trường-TBG | J09.1 | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu photo |
| 50 | Toán cao cấp B, C, A1-SA | A05 | 150 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 51 | Tư tưởng Hồ Chí Minh-SA | A08C | 800 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 52 | IC3 global standard 4 - Internet and computing core certification guide: Căn bản về máy tính | A15A | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 53 | Triết học Mác -Lênin | A16 | 900 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 54 | Kinh tế chính trị Mac lenin-TBG | A17 | 1.200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 55 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam-SA | A19 | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 56 | Kế toán chi phí-BH-SA | B02A | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 57 | Kế toán chi phí-BT-SA | B03 | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 58 | Kiểm soát nội bộ-SA | B11A | 150 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 59 | Luật thương mại 1-GT | C01C | 600 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 60 | Luật Ngân sách nhà nước-GT-SA | C03C | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 61 | Luật quốc tế-SA | C04A | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 62 | Kinh tế vĩ mô-Bài học-SA | C13C | 600 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 63 | Kinh tế vĩ mô-Bài tập-SA | C15A | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 64 | Luật cạnh tranh-GT-SA | C18C | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 65 | Luật đất đai-GT | C22B | 800 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 66 | Luật môi trường-GT-SA | C32A | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 67 | Luật ngân hàng-GT-SA | C33 | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 68 | Luật thương mại tập 2-GT-SA | C35B | 700 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 69 | Luật thương mại quốc tế-SA | C36 | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 70 | Luật tố tụng hình sự Việt Nam-GT | C40B | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 71 | Tư pháp quốc tế-SA | C49A | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 72 | Tư pháp quốc tế | C49B | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 73 | Kỹ thuật xây dựng văn bản-GT-SA | C50H | 800 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 74 | Luật so sánh-GT-SA | C54 | 550 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 75 | Pháp luật kinh doanh bất động sản-SA | C60 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 76 | Pháp luật thanh tra và khiếu nại, tố cáo-TBG-SA | C65 | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 77 | Văn bản Luật Pháp luật về đăng ký giao dịch bảo đảm-VBL | C67 | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 78 | Luật tố tụng hành chính-SA | C79 | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 79 | Giao tiếp trong kinh doanh-GT-SA | D03A | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 80 | Lập kế hoạch kinh doanh-GT-SA | D08A | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 81 | Quản trị chiến lược-GT-SA | D14 | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 82 | Quản trị chuỗi cung ứng-Q1-SA | D15B | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 83 | Quản trị chuỗi cung ứng-Q2-SA | D15C | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 84 | Quản trị xuất nhập khẩu-SA | D24A | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 85 | Quản trị thương hiệu-SA | D27A | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 86 | Quản trị sản xuất và dịch vụ-SA | D31T | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 87 | Marketing quốc tế-SA | D40A | 350 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 88 | Phát triển nguồn nhân lực-SA | D52A | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 89 | Các nguyên lý quan hệ lao động-SA | D59 | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 90 | Bí quyết tuyển dụng và đãi ngộ người tài-SA | D60 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 91 | Phút dành cho bạn, cân bằng cuộc sống và công việc-SA | D64 | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 92 | KPI-Thước do mục tiêu trọng yếu-SA | D70 | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 93 | Kế toán ngân hàng-LT-BT&BG-SA | E02A | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 94 | Tài chính quốc tế-SA | E12A | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 95 | Nền và móng-SA | F37A | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 96 | Sức bền vật liệu-BT-SA | F45 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 97 | Vẽ kỹ thuật xây dựng-SA | F53 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 98 | Cơ học kết cấu Tập 2-SA | F56 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 99 | Cơ học kết cấu Tập 2-BT-SA | F57 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 100 | Tiếng Anh trong xây dựng và kiến trúc-SA | F68 | 100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 101 | Quản lý dự án xây dựng: Lập và thẩm định dự án-SA | F74 | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 102 | Q: Skills for Success Reading and Writing 3-SA | H02B | 800 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 103 | Q: Skills for Success Reading and Writing 5-SA | H03B | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 104 | Q: Skills for success Listening and Speaking 3-SA | H09B | 800 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 105 | Q: Skills for success Listening and Speaking 5-SA | H11B | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 106 | Dùng từ viết câu và soạn thảo văn bản | H25A | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 107 | Q: Skills for success Listening and Speaking 4-SA | H27B | 900 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 108 | Q: Skills for Success Reading and Writing 4-SA | H41B | 900 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 109 | Life (BrE) (2 Ed.) A1: Student Book with Code Online Workbook | H58 | 700 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 110 | Life (BrE) (2 Ed.) A1-A2: Student Book with Code Online Workbook | H59 | 600 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 111 | Life (BrE) (2 Ed.) A2-B1: Student Book with Code Online Workbook | H60 | 350 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 112 | Life (BrE) (2 Ed.) Inter: Student Book with Web App Code | H61 | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 113 | Giáo trình chuẩn HSK 1 | H63 | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
| 114 | Giáo trình chuẩn HSK 2 | H64 | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Học liệu mua ngoài |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.447821675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.075.650.115 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.151.300.230 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi