Gói thầu: Cung cấp học liệu cho sinh viên Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh học kỳ 2 năm học 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201444-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T
Tên gói thầu Cung cấp học liệu cho sinh viên Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh học kỳ 2 năm học 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20220146471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 17:36:00 đến ngày 2022-02-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,965,214,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.447821675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.075.650.115 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.151.300.230 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T
E-CDNT 1.2 Cung cấp học liệu cho sinh viên Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh học kỳ 2 năm học 2021-2022
Cung cấp học liệu cho sinh viên Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh học kỳ 2 năm học 2021-2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Mở Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T. Địa chỉ: 64/5 Đường số 2, KP6, P. Hiệp Bình Phước, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM + Thẩm định E-HSMT: Trường Đại học Mở Tp. HCM. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T. Địa chỉ: 64/5 Đường số 2, KP6, P. Hiệp Bình Phước, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM + Thẩm định E-HSMT: Trường Đại học Mở Tp. HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T , địa chỉ: 64/5, ĐƯỜNG SỐ 2, KHU PHỐ 6, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC, QUẬN THỦ ĐỨC, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này; - Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa theo yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không xác định
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở - Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mở - Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Mở - Tp.HCM, Địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kế toán quản trị-TLHTB06A600CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
2Lịch sử nhà nước và pháp luật-TLHTC16B1.000CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
3Luật dân sự -tập 1 -GTC20A2.000CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
4Luật dân sự Việt Nam tập 2-GTC21B2.000CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
5Luật hiến pháp Việt Nam-TLHTC26A1.000CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
6Luật hình sự -TLHTC28A1.000CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
7Luật hôn nhân và gia đình-quan hệ tài sản vợ chồng thừa kế (tập 2)-GTC29D1.000CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
8Luật lao động Việt Nam-LHNBC31A1.000CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
9Luật sở hữu trí tuệ-LHNBC45B500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
10Luật thuế-LHNBC62B500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
11Phân tích định lượng trong kinh doanh-TLHTD11A200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
12Quản trị học-TLHTD19C2.000CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
13Quản trị nhân lực-TLHTD21A1.000CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
14Marketing Dịch Vụ-LHNBD53200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
15Quản trị kinh doanh quốc tế -GTD63A600CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
16Công tác xã hội với người khuyết tật-LHNBG08100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
17Dân số học-TBGG10.3100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
18Giới và phát triển-TLHDHTG12100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
19Logic hoc-TBGG151.000CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
20Phương pháp biện hộ trong công tác xã hội-TBGG57.2100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
21Công tác xã hội với người cao tuổi-TBGG58.2100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
22Business in motion-LHNBH22500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
23Translation& Interpretation 1- TLHTH45A600CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu in ấn
24Kinh tế học vi mô: Hỏi - Đáp-TLBTC12B700CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
25Văn bản Luật đâu tư 2020-VBLC23B350CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
26Kỹ thuật đàm phán và soạn thảo hợp đồng-TBGC59.1250CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
27Quản trị chuỗi cung ứng-TLHDHTD34300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
28Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp-TBGD55.2250CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
29Quản trị quan hệ khách hàng-LHNBD57.1100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
30Quản trị kinh doanh lữ hành 1D58.150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
31Quản trị kinh doanh lữ hành 2D58.2130CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
32Phương pháp hướng dẫn du lịch-TBGD61.1130CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
33Quản trị khu du lịch-TBGD62.1130CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
34Kỹ năng làm việc hiệu quả 4-TBGD72.150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
35Nghiệp vụ ngân hàng thương mại-LHNBE05C100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
36Thanh toán quốc tế-GTE13B100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
37Tín dụng và thẩm định tín dụng ngân hàng-SAE16.1150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
38Quản lý danh mục đầu tư-TBGE17.250CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
39Tài chính doanh nghiệp căn bản-LHNBE21B100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
40Phương pháp phần tử hữu hạn-TLHTF66.150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
41English phonetics & Phonology-TBGH13.2200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
42English Syntax And Morphology-TBGH18.1100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
43English for employment-TBGH24.180CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
44English semantics and pramatics-TBGH30.2200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
45Public relations-TBGH33.250CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
46Answerkey: Translation & Interpretation-ANSH45B500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
47Business interpretation & Translation-TBGH50.150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
48Course in translation on tourism-TBGH52.150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
49Con người và môi trường-TBGJ09.150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu photo
50Toán cao cấp B, C, A1-SAA05150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
51Tư tưởng Hồ Chí Minh-SAA08C800CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
52IC3 global standard 4 - Internet and computing core certification guide: Căn bản về máy tínhA15A200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
53Triết học Mác -LêninA16900CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
54Kinh tế chính trị Mac lenin-TBGA171.200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
55Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam-SAA19300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
56Kế toán chi phí-BH-SAB02A50CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
57Kế toán chi phí-BT-SAB0350CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
58Kiểm soát nội bộ-SAB11A150CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
59Luật thương mại 1-GTC01C600CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
60Luật Ngân sách nhà nước-GT-SAC03C200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
61Luật quốc tế-SAC04A500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
62Kinh tế vĩ mô-Bài học-SAC13C600CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
63Kinh tế vĩ mô-Bài tập-SAC15A500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
64Luật cạnh tranh-GT-SAC18C500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
65Luật đất đai-GTC22B800CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
66Luật môi trường-GT-SAC32A400CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
67Luật ngân hàng-GT-SAC33500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
68Luật thương mại tập 2-GT-SAC35B700CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
69Luật thương mại quốc tế-SAC36300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
70Luật tố tụng hình sự Việt Nam-GTC40B500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
71Tư pháp quốc tế-SAC49A50CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
72Tư pháp quốc tếC49B400CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
73Kỹ thuật xây dựng văn bản-GT-SAC50H800CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
74Luật so sánh-GT-SAC54550CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
75Pháp luật kinh doanh bất động sản-SAC60100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
76Pháp luật thanh tra và khiếu nại, tố cáo-TBG-SAC65200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
77Văn bản Luật Pháp luật về đăng ký giao dịch bảo đảm-VBLC67200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
78Luật tố tụng hành chính-SAC79200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
79Giao tiếp trong kinh doanh-GT-SAD03A500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
80Lập kế hoạch kinh doanh-GT-SAD08A200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
81Quản trị chiến lược-GT-SAD14500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
82Quản trị chuỗi cung ứng-Q1-SAD15B200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
83Quản trị chuỗi cung ứng-Q2-SAD15C200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
84Quản trị xuất nhập khẩu-SAD24A500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
85Quản trị thương hiệu-SAD27A500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
86Quản trị sản xuất và dịch vụ-SAD31T500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
87Marketing quốc tế-SAD40A350CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
88Phát triển nguồn nhân lực-SAD52A300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
89Các nguyên lý quan hệ lao động-SAD59200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
90Bí quyết tuyển dụng và đãi ngộ người tài-SAD60100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
91Phút dành cho bạn, cân bằng cuộc sống và công việc-SAD64500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
92KPI-Thước do mục tiêu trọng yếu-SAD70200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
93Kế toán ngân hàng-LT-BT&BG-SAE02A100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
94Tài chính quốc tế-SAE12A200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
95Nền và móng-SAF37A100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
96Sức bền vật liệu-BT-SAF45100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
97Vẽ kỹ thuật xây dựng-SAF53100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
98Cơ học kết cấu Tập 2-SAF56100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
99Cơ học kết cấu Tập 2-BT-SAF57100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
100Tiếng Anh trong xây dựng và kiến trúc-SAF68100CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
101Quản lý dự án xây dựng: Lập và thẩm định dự án-SAF7450CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
102Q: Skills for Success Reading and Writing 3-SAH02B800CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
103Q: Skills for Success Reading and Writing 5-SAH03B500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
104Q: Skills for success Listening and Speaking 3-SAH09B800CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
105Q: Skills for success Listening and Speaking 5-SAH11B500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
106Dùng từ viết câu và soạn thảo văn bảnH25A200CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
107Q: Skills for success Listening and Speaking 4-SAH27B900CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
108Q: Skills for Success Reading and Writing 4-SAH41B900CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
109Life (BrE) (2 Ed.) A1: Student Book with Code Online WorkbookH58700CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
110Life (BrE) (2 Ed.) A1-A2: Student Book with Code Online WorkbookH59600CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
111Life (BrE) (2 Ed.) A2-B1: Student Book with Code Online WorkbookH60350CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
112Life (BrE) (2 Ed.) Inter: Student Book with Web App CodeH61500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
113Giáo trình chuẩn HSK 1H63500CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
114Giáo trình chuẩn HSK 2H64300CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương VHọc liệu mua ngoài
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.447821675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.075.650.115 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.151.300.230 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->