Gói thầu: Máy thiết bị đo, kiểm tra, thử nghiệm, hiệu chuẩn phục vụ công tác kiểm định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định Kỹ thuật An toàn Khu vực III |
| Tên gói thầu | Máy thiết bị đo, kiểm tra, thử nghiệm, hiệu chuẩn phục vụ công tác kiểm định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 17:31:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,193,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp các hàng hóa có liên quan lĩnh vực thiết bị đo lường, kiểm tra, thử nghiệm, hiệu chuẩn(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN KHU VỰC II |
| E-CDNT 1.2 |
Máy thiết bị đo, kiểm tra, thử nghiệm, hiệu chuẩn phục vụ công tác kiểm định Mua sắm tài sản, hàng hóa năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm Chủ đầu tư, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN KHU VỰC II , địa chỉ: Lầu 6, Tòa nhà CitiLight - Số 45, đường Võ Thị Sáu, phường Đa Kao, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh , ĐT: 02838275302; fax: 02838275300; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn Khu vực II , lầu 6, số 45 Võ Thị Sáu Q1, Tp.HCM, ĐT: 02838275302; fax: 02838275300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn Khu vực II , lầu 6, số 45 Võ Thị Sáu Q1, Tp.HCM, ĐT: 02838275302; fax: 02838275300 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn Khu vực II , lầu 6, số 45 Võ Thị Sáu Q1, Tp.HCM, ĐT: 02838275302; fax: 02838275300 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp kế chuẩn điện tử 1.000 bar | 1 | chiếc | Theo hạng mục 1 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn tạo áp 1.000 bar | 1 | chiếc | Theo hạng mục 2 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bơm thủy lực, hoạt động bằng tay 300 bar | 1 | chiếc | Theo hạng mục 3 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bơm thủy lực, hoạt động bằng tay 50 bar | 2 | chiếc | Theo hạng mục 4 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu dò góc 70 (độ) | 1 | chiếc | Theo hạng mục 5 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đầu dò thẳng D790 | 1 | chiếc | Theo hạng mục 6 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu dò thẳng D798/799 | 2 | chiếc | Theo hạng mục 7 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dây đầu dò góc | 1 | chiếc | Theo hạng mục 8 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Lực kế điện tử 10 tấn | 3 | bộ | Theo hạng mục 9 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Lực kế điện tử 20 tấn | 2 | bộ | Theo hạng mục 10 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Máy đo chênh áp | 1 | chiếc | Theo hạng mục 11 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Máy đo điện trở đất không dùng cọc | 11 | chiếc | Theo hạng mục 12 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Máy đo điện trở cách điện | 5 | chiếc | Theo hạng mục 13 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Máy đo độ ồn | 1 | chiếc | Theo hạng mục 14 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy đo độ sáng | 1 | chiếc | Theo hạng mục 15 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Máy đo dòng điện (Ampe kìm) | 10 | chiếc | Theo hạng mục 16 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Máy dò khí đa năng | 3 | chiếc | Theo hạng mục 17 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Máy đo khoảng cách bằng laser | 14 | chiếc | Theo hạng mục 18 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Máy đo nhiệt độ bằng bức xạ hồng ngoại | 1 | chiếc | Theo hạng mục 19 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Máy đo vận tốc | 8 | chiếc | Theo hạng mục 20 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Máy đo vận tốc gió | 1 | chiếc | Theo hạng mục 21 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Máy kiểm tra chiều dày kim loại bằng siêu âm (đo qua lớp phủ) | 2 | chiếc | Theo hạng mục 22 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Máy kiểm tra chiều dày kim loại bằng siêu âm | 8 | chiếc | Theo hạng mục 23 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Máy kiểm tra khuyết tật kim loại bằng từ tính AC | 4 | chiếc | Theo hạng mục 24 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Máy kiểm tra khuyết tật kim loại bằng từ tính DC | 4 | chiếc | Theo hạng mục 25 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Máy phát hiện rò rỉ khí LPG | 2 | chiếc | Theo hạng mục 26 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Khoan bàn | 1 | chiếc | Theo hạng mục 27 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Máy thử nghiệm van an toàn | 1 | bộ | Theo hạng mục 28 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Máy nén khí cao áp 300bar | 2 | chiếc | Theo hạng mục 29 (thuộc mục II.1) và mục II.2 của chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp các hàng hóa có liên quan lĩnh vực thiết bị đo lường, kiểm tra, thử nghiệm, hiệu chuẩn(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi