Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 18:44:00 đến ngày 2022-02-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709 triệu đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,418 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công cầu hoặc cống BTXM.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 709 triệu đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công cầu hoặc cống BTXM ≥ 317 triệu đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 709 triệu đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Sửa chữa các cống Km926+196, Km927+403, Km927+985, Km931+840, Km932+500, Km949+250, Km949+560, Km959+860; Sửa chữa các cầu Sến Km935+246; Thụp Núp Km971+128; Cầu Ồ Ồ Km975+120; Quyết Tiến Km981+532 Đường Hồ Chí Minh, tỉnh Quảng Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên (theo quy định tại Khoản 20 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện >50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện >20% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
+ Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
+ Điện thoại: 0243.8571444
+ Fax: 0243.8571440
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4
Địa chỉ: số 45A, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
+ Điện thoại: 0238.3523517
+ fax: 0238.3834609
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa cầu Cầu Sến Km935+246 | |||
| 1 | Tháo khe co giãn cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Sến Km935+246 - Sửa chữa khe co giãn | 28,95 | m |
| 2 | Đục bỏ lớp BTCT khe co giãn, mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Sến Km935+246 - Sửa chữa khe co giãn | 2,9323 | m3 |
| 3 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Sến Km935+246 - Sửa chữa khe co giãn | 808,0456 | kg |
| 4 | Bê tông khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Sến Km935+246 - Sửa chữa khe co giãn | 3,0866 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Sến Km935+246 - Sửa chữa khe co giãn | 28,95 | m |
| 6 | Vữa không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Sến Km935+246 - Sửa chữa mặt cầu | 0,1158 | m3 |
| B | Sửa chữa Cầu Thụp Núp Km971+128 | |||
| 1 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Thụp Núp Km971+128 - Sửa chữa nón mố | 20,385 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa XM 8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Thụp Núp Km971+128 - Sửa chữa nón mố | 20,385 | m3 |
| 3 | Sơn lan can thép | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Thụp Núp Km971+128 - Sửa chữa lan can Cầu | 40,9752 | m2 |
| 4 | Sơn gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Thụp Núp Km971+128 - Sửa chữa lan can Cầu | 145,16 | m2 |
| 5 | Mắt phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Thụp Núp Km971+128 - Sửa chữa lan can Cầu | 72 | Cái |
| C | Sửa chữa Cầu Ồ Ồ Km975+120 | |||
| 1 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Ồ Ồ Km975+120 - Sửa chữa nón mố | 1,6 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa XM 8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Ồ Ồ Km975+120 - Sửa chữa nón mố | 1,6 | m3 |
| 3 | Sơn lan can thép | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Ồ Ồ Km975+120 - Sửa chữa lan can Cầu | 35,1418 | m2 |
| 4 | Sơn gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Ồ Ồ Km975+120 - Sửa chữa lan can Cầu | 126,06 | m2 |
| 5 | Mắt phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Ồ Ồ Km975+120 - Sửa chữa lan can Cầu | 72 | Cái |
| D | Sửa chữa Cầu Quyết Tiến Km981+532 | |||
| 1 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Quyết Tiến Km981+532 - Sửa chữa nón mố | 20,097 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa XM 8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Quyết Tiến Km981+532 - Sửa chữa nón mố | 20,097 | m3 |
| 3 | Sơn lan can thép | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Quyết Tiến Km981+532 - Sửa chữa lan can Cầu | 35,1418 | m2 |
| 4 | Sơn gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Quyết Tiến Km981+532 - Sửa chữa lan can Cầu | 126,06 | m2 |
| 5 | Mắt phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Quyết Tiến Km981+532 - Sửa chữa lan can Cầu | 72 | Cái |
| 6 | Vệ sinh bề mặt ốp mái đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Quyết Tiến Km981+532 - Bổ sung bậc lên xuống | 20,4495 | m2 |
| 7 | Xây bậc lên xuống vữa XM 6Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Quyết Tiến Km981+532 - Bổ sung bậc lên xuống | 1,5375 | m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng 8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cầu Quyết Tiến Km981+532 - Bổ sung bậc lên xuống | 24,6 | m2 |
| E | Sửa chữa Cống Km926+196 | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km926+196 | 6,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km926+196 | 3,2 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km926+196 | 0,8357 | m3 |
| 4 | BTXM 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km926+196 | 1,8545 | m3 |
| 5 | BTXM 25MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km926+196 | 2,0226 | m3 |
| 6 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km926+196 | 28,21 | kg |
| 7 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km926+196 | 2,7226 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km926+196 | 2 | Rọ |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km926+196 | 3,08 | m3 |
| F | Sửa chữa Cống Km927+403 | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+403 | 36,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+403 | 18,375 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+403 | 1,274 | m3 |
| 4 | BTXM 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+403 | 14,4225 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+403 | 9,4325 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+403 | 2 | Rọ |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+403 | 3,04 | m3 |
| G | Sửa chữa Cống Km927+985 | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+985 | 38,6845 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+985 | 19,3422 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+985 | 5,312 | m3 |
| 4 | BTXM 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+985 | 21,1612 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+985 | 13,5612 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+985 | 4 | Rọ |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km927+985 | 6,8 | m3 |
| H | Sửa chữa Cống Km931+840 | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km931+840 | 14,5544 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km931+840 | 7,2772 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km931+840 | 1,0165 | m3 |
| 4 | BTXM 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km931+840 | 9,3444 | m3 |
| 5 | BTXM 25MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km931+840 | 3,416 | m3 |
| 6 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km931+840 | 209,6479 | Kg |
| 7 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km931+840 | 7,4783 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km931+840 | 2 | Rọ |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km931+840 | 3,16 | m3 |
| I | Sửa chữa Cống Km932+500 | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km932+500 | 14 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km932+500 | 7 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km932+500 | 0,8578 | m3 |
| 4 | BTXM 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km932+500 | 13,3433 | m3 |
| 5 | BTXM 25MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km932+500 | 3,442 | m3 |
| 6 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km932+500 | 184,926 | kg |
| 7 | Đá hộc xây vữa XM 8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km932+500 | 1 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km932+500 | 3,7935 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km932+500 | 2 | Rọ |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km932+500 | 2,84 | m3 |
| J | Sửa chữa Km949+250 | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Km949+250 | 14 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Km949+250 | 7 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Km949+250 | 1,62 | m3 |
| 4 | BTXM 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Km949+250 | 11,684 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Km949+250 | 3,7935 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Km949+250 | 3 | Rọ |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Km949+250 | 5,6 | m3 |
| K | Sửa chữa Cống Km949+560 | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km949+560 | 22,4812 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km949+560 | 11,2406 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km949+560 | 3,264 | m3 |
| 4 | BTXM 16MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km949+560 | 20,2154 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa XM 8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km949+560 | 0,75 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km949+560 | 12,9994 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km949+560 | 1 | Rọ |
| 8 | Đắp cát K90 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km949+560 | 1,334 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật 12Kn/m | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa Cống Km949+560 | 16,008 | m2 |
| L | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| M | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng của gói thầu | Chi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 0,57% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709 triệu đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,418 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công cầu hoặc cống BTXM.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 709 triệu đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công cầu hoặc cống BTXM ≥ 317 triệu đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 709 triệu đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | 10 | 7 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 2,5T | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi