Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm Thiết bị+ dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm Thiết bị+ dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 18:44:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,560,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Xây dựng công trình có phần móng, phần thân và phần hoàn thiện, có hệ thống phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 4,6 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ cấp III trở lên;✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm Thiết bị+ dự phòng) Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Cự Nẫm 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu kê khai và đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), báo cáo tài chính, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2022, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Cự Nẫm – xã Cự Nẫm - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.072381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Lương, chủ tịch UBND xã Cự Nẫm – xã Cự Nẫm - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.072381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành – 106 Nguyễn Hữu Cảnh – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Cự Nẫm – xã Cự Nẫm - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.072381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 296,63 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,567 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 101,056 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,247 | m3 |
| 5 | Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,047 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,826 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 137,455 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền lót móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,303 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 139,426 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,056 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 131,443 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 442,04 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.976,16 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 897,69 | kg |
| 15 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 141,478 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,285 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,195 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,521 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,35 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 402,704 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.057,41 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.077,65 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.450,12 | kg |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,466 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Như bản vẽ thi công kèm theo | 475,795 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.349,41 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.419,56 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.329,04 | kg |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,007 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 991,208 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7.584,49 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.186,5 | kg |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,337 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 220,106 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 215,15 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 975,16 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 716,95 | kg |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,151 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 69,182 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,04 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 680,15 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 342,16 | kg |
| 43 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120,855 | m3 |
| 44 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 127,34 | m3 |
| 45 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,245 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,664 | m3 |
| 47 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,97 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,545 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lổ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,76 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | 1 cấu kiện |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.881,708 | kg |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.881,708 | kg |
| 54 | Lợp mái sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly kèm ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 521,88 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 40mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 32mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng Inox đk 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 59 | Quét dung dịch Flincote chống thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 111,73 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 111,73 | m2 |
| 61 | Lắp đặt nắp tôn lên mái có khoá | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 62 | Gia công lắp dựng thang sắt lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,578 | kg |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granit Viglacare KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 773,071 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch men chống trượt KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 144,362 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột men KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 555,624 | m2 |
| 66 | Xây tường bằng gạch thông gió KT 200x200x65mm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,08 | m2 |
| 67 | Lát đá Granit tự nhiên màu xám chấm đen trắng bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,74 | m2 |
| 68 | Lát đá Granit tự nhiên màu xám chấm đen trắng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55,461 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột đá chẻ tự nhiên, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,491 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 652,684 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.728,341 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 920,431 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 475,795 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 528,972 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,12 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,12 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,6 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,16 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ mở hất hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính cố định có cửa mở hất hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,553 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính cố định hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63,472 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm Compact dày 12mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 92,808 | m2 |
| 83 | Lắp dựng trần Thạch cao thả khung xương Vĩnh Tường tấm thạch cao Duraflex in hoa văn nổi dày 3,5mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70,777 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp KT 14x14x1,4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72,96 | m2 |
| 85 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.192,123 | kg |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.192,123 | kg |
| 87 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 532,416 | kg |
| 88 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,526 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 02 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 278,796 | 1m2 |
| 90 | Đắp bộ chử số nổi vào tường bằng vửa xi măng (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 91 | Gia công lắp dựng chử nổi bằng Alumium, cắt CNC (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.287,819 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 797,507 | m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.172,042 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x25mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.340 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 900 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chống cháy đk 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 2x1,2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 250x250mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compact 13W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ công tắc 2 phím xoay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ 55W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan 55W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp điện 6MCB chứa Aptomat | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét fi 16mm mạ kẽm, L=0,8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm, L=2500mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 175 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản KT 40x4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 31 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả đất đào bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm dày 3,2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 118 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 155 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110/34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49/34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27/21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 27/21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá bằng đồng đk 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rumine bằng đồng đk 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân lửng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bằng Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu bằng Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt trẻ em BTE | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bể |
| 30 | Lắp đặt máy bơm 1,5Kw | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giếng khoan cấp nước + máy bơm chìm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,077 | m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả 1/3 đất đào bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,359 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất di đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,718 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,936 | m3 |
| 36 | Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,04 | m2 |
| 37 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,728 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,341 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,341 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,982 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,484 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẳn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,085 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,2 | kg |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đổ lớp gạch vở 45x45mm vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,218 | m3 |
| 46 | Đổ lớp gạch vở 30x30mm vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,218 | m3 |
| 47 | Đổ lớp than xỉ vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,218 | m3 |
| 48 | Đổ lớp than củi vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,218 | m3 |
| D | BỂ CHỨA NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,881 | m3 |
| 2 | Đắp đất 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,294 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 118,587 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,115 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,684 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể chứa bằng thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 212,823 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 95,74 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK =10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.974,84 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,1 | kg |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ thang Inox 304 fi 18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Sản xuất lắp dựng nắp bể chứa bằng Inox có bịt lưới chống côn trùng (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu + đế đầu báo cháy khói quang điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo vệ dây đk 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật và cần đấu dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 13 | Lắp dựng hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (lưu điện 24H) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ dẩn lối thoát hiểm (lưu điện 24H) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Máy bơm nước chữa cháy chạy điện Trung Quốc, Q=30-78m3, h>=40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 máy |
| 19 | Máy bơm nước chữa cháy chạy Điezel Koto Thái Lan, Q>=40m3/h, h>=60m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả 2 van xã ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khoá mở họng cứa hoả | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x180mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt van khoá 1 chiều đk 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá đk 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bộ |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cái |
| 5 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Cái |
| 6 | Lăng chữa cháy D65 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 7 | Máy bơm nước chữa cháy chạy Điezel Koto Thái Lan, Q>=40m3/h, h>=60m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 8 | Máy bơm nước chữa cháy chạy điện Trung Quốc, Q=30-78m3, h>=40m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 9 | Trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Xây dựng công trình có phần móng, phần thân và phần hoàn thiện, có hệ thống phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 4,6 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ cấp III trở lên;✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 15 | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Chở vật liệu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Căt thép | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 1 |
| 6 | Máy dầm bê tông các loại | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy thủy Bình | Đo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi