Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm Thiết bị+ dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149441-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm Thiết bị+ dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220149426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 18:44:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,560,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Xây dựng công trình có phần móng, phần thân và phần hoàn thiện, có hệ thống phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 4,6 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ cấp III trở lên;✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Căt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm Thiết bị+ dự phòng)
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Cự Nẫm
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành , địa chỉ: 106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Cự Nẫm – xã Cự Nẫm - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.072381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành - 106 Nguyễn Hữu Cảnh - thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành , địa chỉ: 106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Cự Nẫm – xã Cự Nẫm - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.072381


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu kê khai và đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), báo cáo tài chính, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2022, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Cự Nẫm – xã Cự Nẫm - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.072381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Lương, chủ tịch UBND xã Cự Nẫm – xã Cự Nẫm - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.072381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành – 106 Nguyễn Hữu Cảnh – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Cự Nẫm – xã Cự Nẫm - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0942.072381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo296,63m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo6,5671m3
3Đắp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo101,056m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo26,247m3
5Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo59,047m3
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,826m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo137,455m2
8Đắp cát nền lót móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo8,303m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo139,426m3
10Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo14,056m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo131,443m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo442,04kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3.976,16kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo897,69kg
15Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo141,478m3
16Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo76,285m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo47,195m3
18Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo14,521m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo23,35m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo402,704m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo1.057,41kg
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo3.077,65kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.450,12kg
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo49,466m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhàNhư bản vẽ thi công kèm theo475,795m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo1.349,41kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo4.419,56kg
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo4.329,04kg
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo107,007m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo991,208m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo7.584,49kg
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo5.186,5kg
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo19,337m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo220,106m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo215,15kg
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo975,16kg
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo716,95kg
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,151m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư bản vẽ thi công kèm theo69,182m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo51,04kg
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo680,15kg
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo342,16kg
43Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo120,855m3
44Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo127,34m3
45Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,245m3
46Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo11,664m3
47Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo32,97m3
48Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,545m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lổ không nung, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,76m3
50Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,12m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgNhư bản vẽ thi công kèm theo101 cấu kiện
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.881,708kg
53Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.881,708kg
54Lợp mái sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly kèm ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo521,88m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC đk 40mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5m
56Lắp đặt ống nhựa PVC đk 32mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,7m
57Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo90m
58Lắp đặt rọ chắn rác bằng Inox đk 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
59Quét dung dịch Flincote chống thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo111,73m2
60Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo111,73m2
61Lắp đặt nắp tôn lên mái có khoáNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
62Gia công lắp dựng thang sắt lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo21,578kg
63Lát nền, sàn gạch Granit Viglacare KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo773,071m2
64Lát nền, sàn gạch men chống trượt KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo144,362m2
65Ốp tường trụ, cột men KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo555,624m2
66Xây tường bằng gạch thông gió KT 200x200x65mm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo31,08m2
67Lát đá Granit tự nhiên màu xám chấm đen trắng bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo58,74m2
68Lát đá Granit tự nhiên màu xám chấm đen trắng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo55,461m2
69Ốp tường trụ, cột đá chẻ tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo47,491m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo652,684m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1.728,341m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo920,431m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo475,795m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo528,972m2
75Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo33,12m2
76Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo33,12m2
77Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo33,6m2
78Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo20,16m2
79Lắp dựng cửa sổ mở hất hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo12m2
80Lắp dựng vách kính cố định có cửa mở hất hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo15,553m2
81Lắp dựng vách kính cố định hệ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 8lyNhư bản vẽ thi công kèm theo63,472m2
82Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm Compact dày 12mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo92,808m2
83Lắp dựng trần Thạch cao thả khung xương Vĩnh Tường tấm thạch cao Duraflex in hoa văn nổi dày 3,5mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo70,777m2
84Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp KT 14x14x1,4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo72,96m2
85Gia công hệ khung thép mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo2.192,123kg
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànNhư bản vẽ thi công kèm theo2.192,123kg
87Gia công lan can bằng Inox 304Như bản vẽ thi công kèm theo532,416kg
88Lắp dựng lan can Inox 304Như bản vẽ thi công kèm theo24,526m2
89Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 02 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo278,7961m2
90Đắp bộ chử số nổi vào tường bằng vửa xi măng (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
91Gia công lắp dựng chử nổi bằng Alumium, cắt CNC (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo3.287,819m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo797,507m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.172,042m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x25mm2Như bản vẽ thi công kèm theo250m
2Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo200m
3Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1.340m
4Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo900m
5Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chống cháy đk 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo600m
6Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 2x1,2mNhư bản vẽ thi công kèm theo42bộ
7Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 250x250mmNhư bản vẽ thi công kèm theo21bộ
8Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compact 13WNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
9Lắp đặt ổ cắm baNhư bản vẽ thi công kèm theo72cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220VNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
11Lắp đặt công tắc đôi 10A/220VNhư bản vẽ thi công kèm theo21cái
12Lắp đặt công tắc đơn 10A/220VNhư bản vẽ thi công kèm theo21cái
13Lắp đặt bộ công tắc 2 phím xoayNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 75ANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 40ANhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 30ANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 16ANhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
20Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ 55WNhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
21Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan 55WNhư bản vẽ thi công kèm theo66cái
22Lắp đặt hộp điện 6MCB chứa AptomatNhư bản vẽ thi công kèm theo6hộp
23Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2hộp
24Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
25Lắp đặt kim thu sét fi 16mm mạ kẽm, L=0,8mNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
26Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm, L=2500mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo175m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản KT 40x4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo50m
29Lắp đặt hộp kiểm traNhư bản vẽ thi công kèm theo2hộp
30Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo30m
31Đào rảnh chôn dây tiếp địa - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo211m3
32Đắp đất hoàn trả đất đào bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo21m3
C CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm dày 3,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo120m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo118m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo30m
4Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo155m
5Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm dày 3,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo80m
6Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo48cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110/34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
9Lắp đặt co nhựa uPVC đk 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo29cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49/34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27/21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo84cái
12Lắp đặt co nhựa uPVC đk 27/21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
13Lắp đặt co nhựa uPVC đk 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
14Lắp đặt van khoá bằng đồng đk 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
15Lắp đặt Rumine bằng đồng đk 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân lửngNhư bản vẽ thi công kèm theo24bộ
17Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bằng InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo24bộ
18Lắp đặt gương soiNhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
19Lắp đặt kệ kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
20Lắp đặt giá treoNhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
21Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
22Lắp đặt chậu tiểu namNhư bản vẽ thi công kèm theo18bộ
23Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu bằng InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo18bộ
24Lắp đặt xí bệt trẻ em BTENhư bản vẽ thi công kèm theo42bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư bản vẽ thi công kèm theo42cái
26Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo42cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
28Lắp đặt van phao cơNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
29Lắp đặt bể nước Inox 1m3Như bản vẽ thi công kèm theo2bể
30Lắp đặt máy bơm 1,5KwNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
31Lắp đặt giếng khoan cấp nước + máy bơm chìm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo34,077m3
33Đắp đất hoàn trả 1/3 đất đào bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo11,359m3
34Vận chuyển đất di đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo22,718m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo1,936m3
36Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo18,04m2
37Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo10,728m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Như bản vẽ thi công kèm theo59,341m2
39Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Như bản vẽ thi công kèm theo59,341m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo10,982m2
41Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo1,484m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẳnNhư bản vẽ thi công kèm theo5,085m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳnNhư bản vẽ thi công kèm theo122,2kg
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư bản vẽ thi công kèm theo121 cấu kiện
45Đổ lớp gạch vở 45x45mm vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,218m3
46Đổ lớp gạch vở 30x30mm vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,218m3
47Đổ lớp than xỉ vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,218m3
48Đổ lớp than củi vào hố tự thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,218m3
D BỂ CHỨA NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo177,881m3
2Đắp đất 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo59,294m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo118,587m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo7,115m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo45,684m3
6Ván khuôn bể chứa bằng thépNhư bản vẽ thi công kèm theo212,823m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo95,74kg
8Lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK =10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3.974,84kg
9Lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10,1kg
10Sản xuất lắp dựng bộ thang Inox 304 fi 18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
11Sản xuất lắp dựng nắp bể chứa bằng Inox có bịt lưới chống côn trùng (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,25 tủ
2Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
3Lắp đặt đầu + đế đầu báo cháy khói quang điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo1,210 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,85 đèn
7Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo50m
8Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo4hộp
9Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Như bản vẽ thi công kèm theo400m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo vệ dây đk 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo400m
12Lắp đặt hộp nối kỹ thuật và cần đấu dâyNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
13Lắp dựng hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (lưu điện 24H)Như bản vẽ thi công kèm theo0,45 đèn
15Lắp đặt đèn chỉ dẩn lối thoát hiểm (lưu điện 24H)Như bản vẽ thi công kèm theo0,45 đèn
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo70m
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
18Máy bơm nước chữa cháy chạy điện Trung Quốc, Q=30-78m3, h>=40Như bản vẽ thi công kèm theo11 máy
19Máy bơm nước chữa cháy chạy Điezel Koto Thái Lan, Q>=40m3/h, h>=60mNhư bản vẽ thi công kèm theo11 máy
20Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả 2 van xã ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
21Lắp đặt khoá mở họng cứa hoảNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
22Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x180mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
23Lắp đặt van khoá 1 chiều đk 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
24Lắp đặt van khoá đk 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
F THIẾT BỊ PCCC
1Bình bột - MFZL4Như bản vẽ thi công kèm theo12Bình
2Bình khí CO2- MT3Như bản vẽ thi công kèm theo6Bình
3Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCNhư bản vẽ thi công kèm theo6Bộ
4Kệ đựng bình chữa cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo6Cái
5Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20mNhư bản vẽ thi công kèm theo4Cái
6Lăng chữa cháy D65Như bản vẽ thi công kèm theo2Cái
7Máy bơm nước chữa cháy chạy Điezel Koto Thái Lan, Q>=40m3/h, h>=60mNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
8Máy bơm nước chữa cháy chạy điện Trung Quốc, Q=30-78m3, h>=40mNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
9Trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Xây dựng công trình có phần móng, phần thân và phần hoàn thiện, có hệ thống phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 4,6 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ cấp III trở lên;✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.53
2 Kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.33
3 Công nhân 15 - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất1
2 Xe ô tô tự đổ Chở vật liệu2
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy cắt thép Căt thép1
5 Máy cắt gạch cắt gạch1
6 Máy dầm bê tông các loại đầm bê tông2
7 Máy thủy Bình Đo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->