Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 18:35:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,695,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Hóa đơn VAT4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.(bản sao chứng thực không quá 06 tháng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (01 người phụ trách phần xây dựng, lắp đặt, 01 người phụ trách phần điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự ).+ 01 người Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ 01 người Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành điện (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự ).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 (Kèm theo hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=7T (Kèm theo hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l (Kèm theo hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW (Kèm theo hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw (Kèm theo hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw (Kèm theo hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Kèm theo hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc (Kèm theo hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị Dãy nhà 3 tầng 18 phòng học Trường THPT Quang Trung 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường THPT Quang Trung. Đ/c: xã Quảng Phú - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913481238
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915033757 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Vĩ - Hiệu Trưởng - Trường THPT Quang Trung. Đ/c: xã Quảng Phú - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913481238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915033757 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn XDTH Hồng Phát . Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSMT | 15 | gốc |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 2,492 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo HSMT | 406,9262 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 4,981 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2848 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 5,6959 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 16,551 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo HSMT | 0,1254 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSMT | 0,085 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 4,422 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 1,474 | 100m3 |
| 12 | Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 2,948 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 20,7418 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 114,5812 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,1064 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 2,4005 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 3,6598 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,2042 | tấn |
| 19 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 9,0507 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT | 1,0226 | 100m2 |
| 21 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 7,0926 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 115,7506 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 21,9505 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,9468 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,1636 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, giằng móng, ĐK | Theo HSMT | 0,5028 | tấn |
| 27 | Đắp nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,7271 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 66,7368 | m3 |
| 29 | Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 32,1936 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 14,784 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 32,0872 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 7,7598 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 5,3977 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,7281 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSMT | 1,4315 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 96,2447 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 9,1512 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,9463 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,8154 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 4,497 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 10,3484 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 1,0689 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 2,2998 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 237,0622 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 23,9448 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,0543 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 7,1532 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo HSMT | 13,7967 | tấn |
| 49 | Bê tông giằng nhà, lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 13,1336 | m3 |
| 50 | Bê tông giằng nhà, lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 32,333 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,... | Theo HSMT | 5,5354 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 3,63 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo HSMT | 0,6739 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK | Theo HSMT | 1,0104 | tấn |
| 55 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 0,1542 | m3 |
| 56 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,3535 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ dầm cầu thang | Theo HSMT | 0,4087 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 9,3238 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 1,0731 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,6885 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | Theo HSMT | 0,0469 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo HSMT | 1,0734 | tấn |
| 63 | Xây tường ngoài bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 57,1662 | m3 |
| 64 | Xây tường ngoài bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 117,1639 | m3 |
| 65 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 43,2996 | m3 |
| 66 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 86,5994 | m3 |
| 67 | Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 32,973 | m3 |
| 68 | Xây ốp trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 78,7944 | m3 |
| 69 | Xây lan can, lam hạ,... bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 30,7763 | m3 |
| 70 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 3,663 | m3 |
| 71 | Lót cát nâng cos sàn, bục giảng | Theo HSMT | 17,0679 | m3 |
| 72 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 17,9086 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 3,9003 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 3,9003 | tấn |
| 75 | Lợp mái bằng tôn thép dập giả ngói màu đỏ | Theo HSMT | 8,1608 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,5mm | Theo HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 77 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói mũi hài Hạ Long màu đỏ | Theo HSMT | 26,6676 | m2 |
| 78 | Lắp đặt lan can bằng ống INOX Ø60,5mm dày 2,5mm | Theo HSMT | 2,7475 | 100m |
| 79 | Lắp đặt lan can bằng ống Inox Ø32mm dày 2mm | Theo HSMT | 1,3366 | 100m |
| 80 | Lắp đặt lan can bằng ống Inox hộp KT40x40x2mm | Theo HSMT | 0,1572 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø33,5mm dày 2mm | Theo HSMT | 0,0904 | 100m |
| 82 | SXLD cửa tôn đậy lỗ lên mái | Theo HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác D110mm | Theo HSMT | 23 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa Ø90 | Theo HSMT | 3,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa Ø90 | Theo HSMT | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa Ø60 | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa Ø60 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa Ø42 | Theo HSMT | 0,105 | 100m |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm Seno | Theo HSMT | 223,3692 | m2 |
| 90 | Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 223,3692 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 223,3692 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng móng 2 nước | Theo HSMT | 93,012 | m2 |
| 93 | Trát móng dày 2cm, kẻ roăng giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 93,012 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 792,4095 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2.482,0515 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 902,5755 | m2 |
| 97 | Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 418,6763 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1.468,66 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2.231,8823 | m2 |
| 100 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 145,288 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 746,16 | m |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 39,18 | m |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 379,25 | m |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.228,8808 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 5.753,5163 | m2 |
| 106 | Lát nền gạch Granite KT600x600mm, VXM M75 | Theo HSMT | 1.863,193 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch Granite KT120x600 | Theo HSMT | 141,738 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 85,8482 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 112,8866 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 120,06 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 0,81 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT | 101,4 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT | 55,77 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT | 54,315 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa cố định có cửa mở lật, kính dày 6,38mm, phụ kiện | Theo HSMT | 93,39 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa Inox KT14x14x2 | Theo HSMT | 217,62 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn, khía rãnh chống trượt ram dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 7 | m2 |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 24,8565 | 100m2 |
| 119 | Đắp biểu tượng Giáo dục | Theo HSMT | 1 | cái |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,6904 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,2301 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 7,8559 | m3 |
| 123 | Xây hố ga bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1,7701 | m3 |
| 124 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 13,7042 | m3 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 65,532 | m2 |
| 126 | Trát hố ga, thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 186,3964 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 7,9584 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,4612 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,8214 | tấn |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSMT | 216 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN, MẠNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2 | Theo HSMT | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Theo HSMT | 490 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CVmd 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 1.050 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CVmd 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 2.160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSMT | 900 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt trên dầm sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSMT | 1.850 | m |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 3P150A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 3P100A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1P63A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1P32A | Theo HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1P25A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1P15A (gắn tủ) | Theo HSMT | 81 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1P15A (gắn đế âm + mặt) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W-220V | Theo HSMT | 37 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led 1x40Wx220V-1,2m | Theo HSMT | 96 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 57 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo trần 360 độ | Theo HSMT | 78 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT500x400x200mm | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT400x300x120mm | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT300x300x120mm | Theo HSMT | 2 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện gắn 5MCB | Theo HSMT | 21 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Theo HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSMT | 81 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Theo HSMT | 78 | hộp |
| 29 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp mạng cat6 AMP | Theo HSMT | 1.250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC mềm đàn hồi Ø25 | Theo HSMT | 750 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D400 Wallmount-US rack 6U40 | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 33 | LĐ Switch -24 ports Totolink | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6 | Theo HSMT | 42 | cái |
| 35 | Đầu bấm cáp RJ45-cat6 | Theo HSMT | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét | Theo HSMT | 8 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Theo HSMT | 9 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT | 110 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSMT | 68 | m |
| 40 | Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C3 | Theo HSMT | 16,5 | 1m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa Ø21 | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 42 | Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400 | Theo HSMT | 25 | cái |
| 43 | Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250 | Theo HSMT | 25 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 2,1421 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 4,2501 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2, M200 | Theo HSMT | 26,6941 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSMT | 0,1196 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,9173 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2839 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm bể M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,5008 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm bể | Theo HSMT | 0,2062 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn bể bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 8,0057 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo HSMT | 0,7616 | 100m2 |
| 12 | Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 18,6644 | m3 |
| 13 | Đắp vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,5876 | m3 |
| 14 | Trát thành bể phía ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 91,2542 | m2 |
| 15 | Trát thành bể phía trong trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (2 lần) | Theo HSMT | 338,7102 | m2 |
| 16 | Trát sàn bể, vữa XM M75 | Theo HSMT | 63,8132 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,531 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSMT | 1,32 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,843 | tấn |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước đáy và thành bể 2 lần | Theo HSMT | 338,7102 | m2 |
| 21 | Lắp đặt thang sắt thép tròn Ø21 | Theo HSMT | 1 | |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 110mm | Theo HSMT | 0,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mm | Theo HSMT | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 110mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 65mm | Theo HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênh | Theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đầu báo cháy khói quang điện | Theo HSMT | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo HSMT | 6 | nút |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSMT | 4 | đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo HSMT | 4 | đèn |
| 31 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lăng chữa cháy D65 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lăng chữa cháy D50 | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp phương tiện + họng chữa cháy chữa cháy vách tường | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | Theo HSMT | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 115 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 chìm tường | Theo HSMT | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 chìm dầm sàn | Theo HSMT | 180 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Theo HSMT | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy loại 4kg | Theo HSMT | 30 | bình |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy H>=40MCN, Q>=81m3/h | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diesel-H>=40MCN, Q>=81m3/h | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước cấp nước Q=10m2/h H=20 | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Bảng chống loá Hàn Quốc màu xanh | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Bàn ghế giáo viên (Hoà Phát) | Theo HSMT | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Hóa đơn VAT4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.(bản sao chứng thực không quá 06 tháng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (01 người phụ trách phần xây dựng, lắp đặt, 01 người phụ trách phần điện) | 2 | + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự ).+ 01 người Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ 01 người Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành điện (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | + Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự ).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 12 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 (Kèm theo hóa đơn VAT) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải >=7T | Ô tô tự đổ trọng tải >=7T (Kèm theo hóa đơn VAT) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l (Kèm theo hóa đơn VAT) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW (Kèm theo hóa đơn VAT) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw (Kèm theo hóa đơn VAT) | 1 |
| 6 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw (Kèm theo hóa đơn VAT) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Kèm theo hóa đơn VAT) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn VAT) | 1 |
| 9 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc (Kèm theo hóa đơn VAT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi