Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201469-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát
Tên gói thầu Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220201461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 18:35:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,695,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Hóa đơn VAT4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.(bản sao chứng thực không quá 06 tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (01 người phụ trách phần xây dựng, lắp đặt, 01 người phụ trách phần điện)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự ).+ 01 người Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ 01 người Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành điện (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự ).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 (Kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=7T (Kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l (Kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW (Kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw (Kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw (Kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc (Kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị
Dãy nhà 3 tầng 18 phòng học Trường THPT Quang Trung
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Quang Trung. Đ/c: xã Quảng Phú - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913481238 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915033757 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Quảng Bình. Đ/c: thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn XDTH Hồng Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn XDTH Hồng Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Quang Trung. Đ/c: xã Quảng Phú - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913481238 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915033757 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Quang Trung. Đ/c: xã Quảng Phú - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913481238 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915033757 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Vĩ - Hiệu Trưởng - Trường THPT Quang Trung. Đ/c: xã Quảng Phú - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913481238
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915033757 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn XDTH Hồng Phát . Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSMT15gốc
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT2,492m2
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo HSMT406,9262m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSMT4,981m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2848tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT5,6959m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSMT16,551m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo HSMT0,1254tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo HSMT0,085tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT4,422100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT1,474100m3
12Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT2,948100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSMT20,7418m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT114,5812m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,1064100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT2,4005tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT3,6598tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,2042tấn
19Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT9,0507m3
20Ván khuôn cổ móngTheo HSMT1,0226100m2
21Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT7,0926m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT115,7506m3
23Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT21,9505m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT1,9468100m2
25Lắp dựng cốt thép cổ móng, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT2,1636tấn
26Lắp dựng cốt thép cổ móng, giằng móng, ĐK Theo HSMT0,5028tấn
27Đắp nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,7271100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo HSMT66,7368m3
29Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT32,1936m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT14,784m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT32,0872m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT7,7598100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT5,3977tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,7281tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSMT1,4315tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT96,2447m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT9,1512100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,9463tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,8154tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT4,497tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT10,3484tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT1,0689tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT2,2998tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT237,0622m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT23,9448100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,0543tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT7,1532tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSMT13,7967tấn
49Bê tông giằng nhà, lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT13,1336m3
50Bê tông giằng nhà, lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT32,333m3
51Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,...Theo HSMT5,5354100m2
52Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK ≤18mmTheo HSMT3,63tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo HSMT0,6739tấn
54Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK Theo HSMT1,0104tấn
55Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSMT0,1542m3
56Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,3535m3
57Ván khuôn gỗ dầm cầu thangTheo HSMT0,4087100m2
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT9,3238m3
59Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT1,0731100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSMT0,6885tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mmTheo HSMT0,0469tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo HSMT1,0734tấn
63Xây tường ngoài bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT57,1662m3
64Xây tường ngoài bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT117,1639m3
65Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT43,2996m3
66Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT86,5994m3
67Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT32,973m3
68Xây ốp trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT78,7944m3
69Xây lan can, lam hạ,... bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT30,7763m3
70Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT3,663m3
71Lót cát nâng cos sàn, bục giảngTheo HSMT17,0679m3
72Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Theo HSMT17,9086m3
73Gia công xà gồ thépTheo HSMT3,9003tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT3,9003tấn
75Lợp mái bằng tôn thép dập giả ngói màu đỏTheo HSMT8,1608100m2
76Lợp mái tôn phẳng dày 0,5mmTheo HSMT0,704100m2
77Dán ngói trên mái nghiên, ngói mũi hài Hạ Long màu đỏTheo HSMT26,6676m2
78Lắp đặt lan can bằng ống INOX Ø60,5mm dày 2,5mmTheo HSMT2,7475100m
79Lắp đặt lan can bằng ống Inox Ø32mm dày 2mmTheo HSMT1,3366100m
80Lắp đặt lan can bằng ống Inox hộp KT40x40x2mmTheo HSMT0,1572100m
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø33,5mm dày 2mmTheo HSMT0,0904100m
82SXLD cửa tôn đậy lỗ lên máiTheo HSMT1cái
83Lắp đặt cầu chắn rác D110mmTheo HSMT23cái
84Lắp đặt ống nhựa Ø90Theo HSMT3,25100m
85Lắp đặt cút nhựa Ø90Theo HSMT23cái
86Lắp đặt ống nhựa Ø60Theo HSMT0,05100m
87Lắp đặt Y nhựa Ø60Theo HSMT9cái
88Lắp đặt ống nhựa Ø42Theo HSMT0,105100m
89Ngâm nước xi măng chống thấm SenoTheo HSMT223,3692m2
90Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT223,3692m2
91Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT223,3692m2
92Quét nước xi măng móng 2 nướcTheo HSMT93,012m2
93Trát móng dày 2cm, kẻ roăng giả đá, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT93,012m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT792,4095m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2.482,0515m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT902,5755m2
97Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT418,6763m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1.468,66m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2.231,8823m2
100Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT145,288m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT746,16m
102Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT39,18m
103Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT379,25m
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT2.228,8808m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT5.753,5163m2
106Lát nền gạch Granite KT600x600mm, VXM M75Theo HSMT1.863,193m2
107Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch Granite KT120x600Theo HSMT141,738m2
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT85,8482m2
109Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT112,8866m2
110Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT120,06m2
111Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT0,81m2
112Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT101,4m2
113Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT55,77m2
114Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT54,315m2
115Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa cố định có cửa mở lật, kính dày 6,38mm, phụ kiệnTheo HSMT93,39m2
116Lắp dựng hoa Inox KT14x14x2Theo HSMT217,62m2
117Láng nền, sàn, khía rãnh chống trượt ram dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT7m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT24,8565100m2
119Đắp biểu tượng Giáo dụcTheo HSMT1cái
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,6904100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,2301100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSMT7,8559m3
123Xây hố ga bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,7701m3
124Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT13,7042m3
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT65,532m2
126Trát hố ga, thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT186,3964m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT7,9584m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,4612100m2
129Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,8214tấn
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSMT2161 cấu kiện
B HẠNG MỤC ĐIỆN, MẠNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2Theo HSMT180m
2Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2Theo HSMT20m
3Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Theo HSMT490m
4Lắp đặt dây dẫn CVmd 2x2,5mm2Theo HSMT1.050m
5Lắp đặt dây dẫn CVmd 2x1,5mm2Theo HSMT2.160m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSMT900m
7Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt trên dầm sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSMT1.850m
8Lắp đặt Aptomat 3P150ATheo HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat 3P100ATheo HSMT2cái
10Lắp đặt Aptomat 1P63ATheo HSMT3cái
11Lắp đặt Aptomat 1P32ATheo HSMT18cái
12Lắp đặt Aptomat 1P25ATheo HSMT3cái
13Lắp đặt Aptomat 1P15A (gắn tủ)Theo HSMT81cái
14Lắp đặt Aptomat 1P15A (gắn đế âm + mặt)Theo HSMT3cái
15Lắp đặt đèn ốp trần 18W-220VTheo HSMT37bộ
16Lắp đặt đèn Led 1x40Wx220V-1,2mTheo HSMT96bộ
17Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSMT57cái
18Lắp đặt quạt treo trần 360 độTheo HSMT78cái
19Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT500x400x200mmTheo HSMT11 tủ
20Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT400x300x120mmTheo HSMT11 tủ
21Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT300x300x120mmTheo HSMT21 tủ
22Lắp đặt tủ điện gắn 5MCBTheo HSMT211 tủ
23Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT33cái
24Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSMT3cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo HSMT4cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuTheo HSMT2cái
27Lắp đặt ổ cắm baTheo HSMT81cái
28Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmTheo HSMT78hộp
29Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSMT2bộ
30Lắp đặt cáp mạng cat6 AMPTheo HSMT1.250m
31Lắp đặt ống nhựa PVC mềm đàn hồi Ø25Theo HSMT750m
32Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D400 Wallmount-US rack 6U40Theo HSMT3hộp
33LĐ Switch -24 ports TotolinkTheo HSMT3bộ
34Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6Theo HSMT42cái
35Đầu bấm cáp RJ45-cat6Theo HSMT50cái
36Lắp đặt kim thu sétTheo HSMT8cái
37Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmTheo HSMT9cọc
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSMT110m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo HSMT68m
40Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C3Theo HSMT16,51m3
41Lắp đặt ống nhựa Ø21Theo HSMT0,4100m
42Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400Theo HSMT25cái
43Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250Theo HSMT25cái
C HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT2,1421100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,714100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT4,2501m3
4Bê tông đáy bể đá 1x2, M200Theo HSMT26,6941m3
5Ván khuôn đáy bểTheo HSMT0,1196100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,9173m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2839100m2
8Bê tông dầm bể M200, đá 1x2Theo HSMT2,5008m3
9Ván khuôn dầm bểTheo HSMT0,2062100m2
10Bê tông sàn bể bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT8,0057m3
11Ván khuôn gỗ sànTheo HSMT0,7616100m2
12Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT18,6644m3
13Đắp vữa XM M75Theo HSMT1,5876m3
14Trát thành bể phía ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT91,2542m2
15Trát thành bể phía trong trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (2 lần)Theo HSMT338,7102m2
16Trát sàn bể, vữa XM M75Theo HSMT63,8132m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,531tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSMT1,32tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,843tấn
20Quét nước xi măng 2 nước đáy và thành bể 2 lầnTheo HSMT338,7102m2
21Lắp đặt thang sắt thép tròn Ø21Theo HSMT1
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 110mmTheo HSMT0,7100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65mmTheo HSMT1,2100m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 110mmTheo HSMT6cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 65mmTheo HSMT15cái
26Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênhTheo HSMT1cái
27Đầu báo cháy khói quang điệnTheo HSMT46cái
28Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyTheo HSMT6nút
29Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSMT4đèn
30Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo HSMT4đèn
31Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20mTheo HSMT2bộ
32Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20mTheo HSMT12bộ
33Lăng chữa cháy D65Theo HSMT1bộ
34Lăng chữa cháy D50Theo HSMT6bộ
35Lắp đặt hộp phương tiện + họng chữa cháy chữa cháy vách tườngTheo HSMT6hộp
36Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo HSMT1cái
37Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo HSMT1cái
38Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2Theo HSMT300m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo HSMT115m
40Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 chìm tườngTheo HSMT70m
41Lắp đặt ống nhựa ruột gà Ø20 chìm dầm sànTheo HSMT180m
42Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmTheo HSMT2hộp
D HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bình bọt chữa cháy loại 4kgTheo HSMT30bình
2Máy bơm điện chữa cháy H>=40MCN, Q>=81m3/h1máy
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diesel-H>=40MCN, Q>=81m3/hTheo HSMT1máy
4Lắp đặt máy bơm nước cấp nước Q=10m2/h H=20Theo HSMT1máy
5Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCCTheo HSMT6bộ
6Lắp đặt hộp đựng bình PCCCTheo HSMT6bộ
7Bảng chống loá Hàn Quốc màu xanhTheo HSMT18bộ
8Bàn ghế giáo viên (Hoà Phát)Theo HSMT18bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Hóa đơn VAT4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.(bản sao chứng thực không quá 06 tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
2 Kỹ thuật thi công (01 người phụ trách phần xây dựng, lắp đặt, 01 người phụ trách phần điện) 2 + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự ).+ 01 người Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ 01 người Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành điện (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 + Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 + Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự ).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
5 nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 12 Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 (Kèm theo hóa đơn VAT)1
2 Ô tô tự đổ trọng tải >=7T Ô tô tự đổ trọng tải >=7T (Kèm theo hóa đơn VAT)1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l (Kèm theo hóa đơn VAT)1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW (Kèm theo hóa đơn VAT)1
5 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw (Kèm theo hóa đơn VAT)1
6 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw (Kèm theo hóa đơn VAT)1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Kèm theo hóa đơn VAT)1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn VAT)1
9 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc (Kèm theo hóa đơn VAT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->