Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164038-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220163621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 20:12:00 đến ngày 2022-02-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,850,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
V/v phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Trinh; Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 lớp nhóm mẫu giáo, nhà hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn & xây dựng Minh Long; địa chỉ: Phường Thạch Linh, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 LỚP NHÓM MẪU GIÁO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công231,442m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,31m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,739100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,145tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,955tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,06tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,622m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,662100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,348m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,415tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,15tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,827m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,931m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,998m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,791m3
16Lót lớp bạt xác rắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,527m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,553m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,555100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,652100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,66100m3
21Tiền mua đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công454,975m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,334m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,592m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,2m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,616m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,623m2
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,645m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,966100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,384tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,753tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,823tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,721m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,152100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,592tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,205tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,691tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,096m3
38Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,414100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,707tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150,021m3
41Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,03100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,361tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,994tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,49m3
45Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,577100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,749tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,324tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,098m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95,937m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140,811m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,186m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,132m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,489m3
54Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,915m3
55Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,378tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,378tấn
57Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,018100m2
58Ke nhựa chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.407,348cái
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công511,65m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công528,642m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.151,717m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công489,273m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công860,725m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công169,492m2
65Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công303,68m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công343,544m
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,983m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,565m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công961,598m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,644m2
71Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 mm,, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công779,947m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,322m2
73Ốp tường trụ, cột - KT 300x600 mm,2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công329,699m2
74Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1toàn bộ
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công489,273m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.854,595m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.343,868m2
78Chống thấm bằng màng khò nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công179,508m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,272m2
80Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,627m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8m2
82Khung giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửa (bao gồm cả phụ kiện, ke góc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
83Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,72m2
84Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,281m2
85Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,29m
86Sản xuất,lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,116m2
87Hoa sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,04m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,04m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,2m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,08m2
91Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,56m2
92Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,312m2
93Sản xuất,lắp dựng cửa đi ĐH thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,616m2
94Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,33100m2
95Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
96Phễu thu nước D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,12100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
100Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112cái
101Lắp đặt đèn LED 2x12m, 2x36W-220V+chụp phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78bộ
102Lắp đặt LED 1x12m, 2x36W-220V+chụp phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
107Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
108Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
109Lắp đặt quạt đảo trần 60W-220VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54cái
110Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
111Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66cái
112Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
113Lắp đặt hộp điện phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
114Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
115Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
116Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
117Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
118Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
119Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công245m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công962m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.282m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.150m
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
126Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
127Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4m
128Thanh nối đất, dây thép loại d=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
129Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
130Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
131SWITCH 16 CỔNG SW16K-POETheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
132Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
133Cáp mạng 8 lõi CAT6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
135Tủ mạng HQ-Rack 6U-D400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
136đầu cắm dây mạng RJ-45Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
137Lắp đặt Lavabo trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
139Lắp đặt gương soi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
140Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
141Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
142Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
143Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
144Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
145Vòi Rumine trẻ emTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
146Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
148Máy bơm nước Q=3,63m3/phút H=50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
149Van phao cơ D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
150Van phao điện D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
151Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
152Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
156Lắp đặt van ren đồng D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
157Nối thẳng PPR ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
158Khóa nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC D60x25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC D25x25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
162Lắp đặt tê nhựa PVC D25x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC D20 90 độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
164Lắp đặt cút nhựa PVC D25 90 độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC D25x20 90 độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
166Lắp đặt cút nhựa PVC D32 90 độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
168Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
169Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
175Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
176Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D75/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
177Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
178Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
179Lắp đặt tê nhựa D60/48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
180Lắp đặt tê nhựa D60/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
181Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
182Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
183Lắp đặt côn thu D125-60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
184Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
185Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
186Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
187Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 x90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
188Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
189Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
190Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
191Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
192Lắp đặt cút nhựa vuông D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
193Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
194Siphông D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
195Nắp lưới chống côn trùng D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
196Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
197Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cọc
198Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
199Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52m
200Bật đỡ dây mái thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
201Bật đỡ dây trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
202Sơn sắt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
203Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,763m3
204Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,256100m3
206Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,843m3
207Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,506m3
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,969m3
209Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,048100m2
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,121tấn
211Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,447m3
212Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,419m3
213Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,057100m2
214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,041tấn
215Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,604m3
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,046100m2
217Gia công, lắp đặt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,108tấn
218Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,262m3
219Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
220Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,944m2
221Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,104m2
222Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,805m2
223Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,909m2
224Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135,581m3
225Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,938m3
226Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,48m3
227Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,27m3
228Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,074100m2
229Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,318100m2
230Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,367100m2
231Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,691tấn
232Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,724tấn
233Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35tấn
234Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,042m3
235Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003100m2
236Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 cấu kiện
237Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,152100m3
238Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95,966m2
239Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,736m2
240Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,456m2
241Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140,702m2
242Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,022100m2
243Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,35m3
244Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,209100m
245Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,081100m2
246Tôn bắn vách nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,129100m2
247Sản xuất lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm + tôn màu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,12m2
B NHÀ QUẢN TRỊ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,074m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,861m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,044m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,455m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m2
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,408100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,057tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,054tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,939tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,121tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,778tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,121m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,025m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,122m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,628m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,628m2
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,529m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,985m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,724100m3
21Tiền mua đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,84m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,37100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,902100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,302m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,119m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,842100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,23tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,087tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,409tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,737100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,022m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,715tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,429tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,838tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,711m3
36Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,546100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,176tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,598m3
39Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,079100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,109tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,661tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,298m3
43Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,299100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,701tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,151tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,229m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,787m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,884m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,773m3
50Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,474m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160,548m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công663,192m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,94m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,883m2
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công199,8m2 lưới thủy tinh
56Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,012m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công229,901m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công454,587m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công156,72m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160,548m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.382,319m2
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.542,867m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công315,701m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,832m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công192,69m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,343m2
67Chống thấm bằng màng SIKA khò nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,186m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,186m2
69Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,249tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,249tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,423100m2
72Ke chống bảoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công969,182cái
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,693m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,889m2
75Trụ Inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
76Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,536m2
77Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,009m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1m2
79Khung giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửa (bao gồm cả phụ kiện, ke góc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
80Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,952m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,32m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,76m2
83Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở trượt kính dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,72m2
84Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,4m2
85Cửa sổ 1 cánh mơ hất khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 5ly + Phụ kiện 2 bản lề , 1 tay cài đơn điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
86Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,56m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,56m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,252100m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,221m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,985m3
91Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,024100m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,135tấn
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,724m3
94Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,875m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,031100m2
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,63m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,896m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,485m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,341m2
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,081100m3
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cấu kiện
102Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1x60W-1.2MTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
103Lắp đặt đèn led ốp trần D300 - 20WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
104Lắp đặt đèn led ốp trần D200 - 15WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
105Tủ điện phòng nhựa SINO, có mặt che trong suốtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8tủ
106Tủ điện tầng bằng thép sơn tĩnh điện, có ổ khóa bảo vệTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2tủ
107Tủ điện tổng bằng thép sơn tĩnh điện, có ổ khóa bảo vệTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
108Lắp đặt hộp nối dây phân nhánh 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10hộp
109Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
110Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
111Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
112Công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
113Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
114Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97cái
115Lắp đặt aptomat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
116Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
117Lắp đặt automat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
118Lắp đặt automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
119Lắp đặt automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
120Lắp đặt automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công350m
127Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công870m
128Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cọc
129Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
133Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m3
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m3
135Vật liệu phụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
136Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
137Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
138Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
139Lắp đặt Lavabo + vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
140Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
141Van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
142Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
143Máy bơm Q=3m3/h, H=25mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
144Vòi xả nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
145Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17bộ
146Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100 m
147Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
151Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42x42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
152Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42x27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
153Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34x27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
154Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27x27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
155Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27x21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
156Lắp đặt côn chuyển 42-34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
157Lắp đặt cút HPDE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
158Lắp đặt cút nhựa ,Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
159Lắp đặt cút nhựa ,Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
160Lắp đặt cút nhựa ,Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
161Lắp đặt cút nhựa ren ,Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
162Khóa HPDE D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
163Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
164Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75cái
170Lắp đặt tê nhựa 110x90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
171Lắp đặt tê nhựa 90x90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
172Lắp đặt tê nhựa 90x48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
173Lắp đặt tê nhựa 60x60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
174Lắp đặt tê nhựa 60x48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
175Lắp đặt tê nhựa 48x48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
180Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
181Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
182Lắp đặt côn chuyển - Đường kính 110-48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
183Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,99100m
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13cái
185Qủa cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
186Máng Inox B900 úp khe tiếp giáp Sê nôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5md
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,216m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,67m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,038100m2
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,051100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,035tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,177tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,179m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,194m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,235m3
10Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,539m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,099100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,014tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,097tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,084m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,014100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,023100m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,518m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,116100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,016tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,067tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,639m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,041tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,249tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,389m3
26Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,294100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,22tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,178m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,77m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,976m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,696m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,337m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,144m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,486m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,412m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,976m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,664m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,64m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,486m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,133m2
41Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,28m
42Chống thấm bằng phương pháp khò nóng 3 lớp(lớp SIKA+khò nóng+SIKA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,82m2
43Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,051tấn
44Thép D12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,421kg
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,051tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,172100m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,064m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
49Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14, bao gồm cả sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,79100m2
51Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m, 36WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
52Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
53Lắp đặt đèn ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
59Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
60Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
61Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,031100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
63Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,745m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,008100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,021m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,101100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,512m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,85m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,278m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,775m3
9Lát gạch TERRAZZO KT 400x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,5m2
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,378tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,378tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,711100m2
13Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90cái
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt cứu hỏa khí CO2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12Bình
2Bình bột cứu hỏa MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24Bình
3Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
4Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500x600x180mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
6Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
7Vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cuộn
8Lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
9Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
11Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7100m
12Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
14Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
15Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cặp bích
16Lắp bích thép, đường kính ống 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cặp bích
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Lắp đặt giõ hút, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q=15L/S, H=40MTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ DIESEL Q=15L/S, H=40MTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
25Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
28Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
29Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
30Đào đất đặt đường ống đường cáp hệ thống phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,015m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,4118m3
32Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh .Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 trung tâm
33Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói (Đài Loan hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công410 đầu
34Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt (Đài Loan hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,710 đầu
35Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Đài Loan hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,65 nút
36Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,65 chuông
37Lắp đặt đèn báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,65 đèn
38Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8hộp
39Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công950m
41Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy dây 10x2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130m
42Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy dây 20x2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công950m
45Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,65 đèn
46Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,45 đèn
47Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW2
3 Máy đầm dùi >=1,5kW2
4 Máy hàn điện >=23kW2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >=80 lít2
7 Máy đầm bàn >=1kW2
8 Máy đầm đất cầm tay >=70kg2
9 Máy đào 2
10 Ô tô tự đổ >=7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->