Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131912-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Pưh thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai/Quân khu 5
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220131906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 20:41:00 đến ngày 2022-02-17 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,150,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,250,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật vật liệu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng giao thông.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥50kg. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5kw. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥14T. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5m3. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xoa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Đường vào căn cứ hậu cần Đak Sơ Mei, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - TP Pleiku- tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam; Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đồng Tâm RBD Gia Lai; Địa chỉ: 169 Hoàng Quốc Việt, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 10 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BTCONS; Địa chỉ: 06 Đặng Trần Côn, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các đơn vị thuộc Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - TP Pleiku- tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.250.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang cây bụiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT290,741 m2
2Chặt cây d20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT15Cây
3Đào gốc cây bằng thủ công d20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT15Cây
4Chặt cây d30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT5Cây
5Đào gốc cây bằng thủ công d30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT5Cây
6Chặt cây d70Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1Cây
7Đào gốc cây bằng thủ công d70Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1Cây
B NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT907,341 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT907,341m3/km
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT907,341m3/km
4Đào cấp đất cấp 1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT7,881 m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT7,881m3/km
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT7,881m3/km
7Đào gia cố đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT67,921 m3
8Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT67,921m3/km
9Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT67,921m3/km
10Đào nền đường ĐC3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT514,941 m3
11Đào rãnh đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT583,831 m3
12Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT996,261 m3
13Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2.706,6891 m3
14Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2.706,6891m3/km
15Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 0.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2.706,6891m3/km
16Đắp nền đường lu lèn K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT4.601,641 m3
C MẶT ĐƯỜNG BTXM LÀM MỚI
1Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2.500,7861 m3
2Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2.500,7861m3/km
3Vận chuyển đất về để đắp cự ly 0.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2.500,7861m3/km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2.155,851 m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT7.186,181 m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT876,941 m2
7Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1.292,681 m3
8Gia công lắp đặt thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT3,4461 tấn
9Gia công lắp đặt thép d12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,211 tấn
10Cắt khe co mặt đường bê tông xi măng dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1.641,451 m
11lắp đặt ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT45,441 m
12Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0541 m3
13Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,6241 m3
14Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT847,781 Kg
15Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT511 m2
16Gia công lắp đặt thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0621 tấn
17Gia công lắp đặt thép d12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0181 tấn
18Cắt khe co mặt đường bê tông xi măng dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT99,921 m
19Lắp đặt ống nhựa d42Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,881 m
20Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0011 m3
21Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0111 m3
22Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT38,81 Kg
23Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1,041 m2
24Gia công lắp đặt thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0481 tấn
25Gia công lắp đặt thép d12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0421 tấn
26Cắt khe co mặt đường bê tông xi măng dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1141 m
27Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT39,771 Kg
28Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,971 m2
D GIA CỐ LỀ
1Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT231,4431 m3
2Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT231,4431m3/km
3Vận chuyển đất về để đắp cự ly 0.5KmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT231,4431m3/km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT199,521 m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT665,061 m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT4,51 m2
7Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT119,711 m3
E RÃNH XÂY GIA CỐ
1Đào đất chân khay gia cố ĐC3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT31,831 m3
2Xây rãnh gia cố, chân khay đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT320,931 m3
3Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT15,181 m3
4Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT14,531 m3
5Đệm móng cống đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT4,221 m3
6Xây hố tiêu năng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT39,381 m3
F CỌC TIÊU
1Lắp đặt cọc tiêu ngoài gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1481 Cọc
2Lắp đặt cọc tiêu trong gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2261 Cọc
G TƯỜNG HỘ LAN
1SX tuờng hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1TB
2Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT7,131 m3
3Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,651 m3
4Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT5,81 m3
5Thép neo CT5 d16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0711 tấn
6Lắp đặt tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT561 m
7Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1,341 tấn
8Vận chuyển tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1,341 tấn
H BIỂN BÁO
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2,421 m3
2Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2,421 m3
3Gia công cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,021 tấn
4Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT51 Cái
5Vận chuyển biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,081 tấn
6SXLĐ biển báo vuông KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT61 Cái
7Vận chuyển biển báo vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,11 tấn
I CỐNG HỘP BTCT 2H200x200, L=6.09M
1Trục ống cống d80 cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT111 đoạn
2Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1,4691m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1,4691m3/km
4Đào móng cống đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT158,621 m3
5Đệm móng cống đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT8,231 m3
6Bê tông móng cống đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT3,591 m3
7Cốt thép tròn ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,8651 tấn
8Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1,5791 tấn
9Cốt thép gờ ống cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,3141 tấn
10Cốt thép gờ ống cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0151 tấn
11Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT207,241 m2
12Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT20,561 m3
13Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT27,51 m2
14Lắp đặt cống hộp H200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT121 Đoạn
15Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT113,281 m2
16Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2,31 m2
17Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0451 tấn
18Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT53,171 m2
19Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT4,91 m2
20Bê tông mối nối đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,3561 m3
21Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT4,81 m2
22Bê tông bản dẫn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1,191 m3
23Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,541 m3
24Gia công cốt thép bản dẫn d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,051 tấn
25Gia công cốt thép bản dẫn d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0781 tấn
26Lắp đặt Bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT61 c/kiện
27Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT23,321 m2
28Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT22,151 m3
29Bê tông sân cống đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT8,761 m3
30Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT111,241 m2
31Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT13,591 m3
32Bê tông hố thu đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT6,991 m3
33Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT51 rọ
34Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT40,91 m3
35Đào mương dẫn dòng thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT78,711 m3
36Đào móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT12,981 m3
37Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT12,981m3/km
38Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT12,981m3/km
39Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1,611 m3
40Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT20,291 m2
41Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT11,281 m3
42Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT42,371 m2
43Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT10,721 m3
44Gia công cốt thép tường d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0151 tấn
45Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2,341 m2
46Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT33,181 m3
47Xây chân khay mái taluy đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT44,431 m3
48Xây mái taluy = đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT72,531 m3
49Đào mương dẫn dòng thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT9,251 m3
50Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT9,251m3/km
51Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT9,251m3/km
J CỐNG HỘP BTCT H75X75, L=6.09M/1 CÁI
1Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT59,841 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2,391 m3
3Đệm giảm tải CPĐD Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2,121 m3
4Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,1071 tấn
5Gia công cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,141 tấn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT40,321 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1,941 m3
8Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT22,321 m2
9Lắp đặt cống hộp 75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT61 Đoạn
10Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,81 m2
11Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,531 m2
12Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0341 m3
13Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0041 tấn
14Bao tải tẩm nhựa đường, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT4,041 m2
15Xây THL bằng đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT11,711 m3
16Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT14,351 m2
17Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT40,971 m3
K CỐNG BẢN BTCT B(70XH), L=20M/2 CÁI
1Trục ống cống tròn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT131 đoạn
2Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1,3721m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 2Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT1,3721m3/km
4Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT23,061 m3
5Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT4,241 m3
6Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,3261 tấn
7Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,0871 tấn
8Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,151 tấn
9Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT23,661 m2
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT14,661 m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT3,31 m3
12Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2,971 m3
13Xây cống đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT28,921 m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT221 c/kiện
15Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT17,111 m2
16Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT5,61 m2
17Đắp đất trả lại thiên nhiên K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT7,241 m3
18Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT3,391 m3
19Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,771 m3
20Xây THL bằng đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT5,561 m3
L CỐNG BẢN BTCT B(70XH), L=45M/5 CÁI
1Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT46,271 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT7,91 m3
3Gia công cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,7331 tấn
4Gia công cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,1971 tấn
5Gia công cốt thép gối đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,3371 tấn
6Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT53,361 m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT33,721 m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT7,481 m3
9Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT6,691 m3
10Xây cống đá hộc, xây rãnh VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT60,61 m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT501 c/kiện
12Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT24,281 m2
13Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT12,61 m2
14Đắp đất trả lại thiên nhiên K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT14,891 m3
15Đào mương dẫn dòng thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT11,711 m3
M CỐNG BTCT D150
1Trục ống cống tròn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT71 đoạn
2Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,7391m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT0,7391m3/km
4Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT87,911 m3
5Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT8,411 m3
6Lắp đặt ống cống D150, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT11 đoạn
7Lắp đặt ống cống D150, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT21 đoạn
8Nối ống Bê tông bằng VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2mối nối
9Xây tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT24,051 m3
10Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT21 rọ
11Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT27,671 m2
12Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT49,591 m3
N CỐNG BTCT D100
1Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT61,891 m3
2Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT6,991 m3
3Lắp đặt ống D=100, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT11 đoạn
4Lắp đặt ống D=100, L=2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT21 đoạn
5Nối cống d100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2mối nối
6Xây tường đầu, tường cánh đá hộc mới VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT50,131 m3
7Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT61,631 m2
8Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT4,621 m3
O THUẾ TÀI NGUYÊN & PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Đất lu lèn K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2.706,691 m3
2Đất lu lèn K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2.732,231 m3
P PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1Đất lu lèn K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2.706,691 m3
2Đất lu lèn K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT2.732,231 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có tối thiểu 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật vật liệu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng giao thông.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥80 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
3 Máy dầm dùi Công suất ≥1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥50kg. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
5 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
6 Máy cắt bê tông Công suất ≥7,5kw. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.2
8 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥14T. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
9 Máy đào Dung tích gầu ≥0,5m3. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.3
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥10T. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.4
11 Máy thủy chuẩn Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
12 Máy đầm thước Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
13 Máy xoa Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->