Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Pưh thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 20:41:00 đến ngày 2022-02-17 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,150,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,250,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật vật liệu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng giao thông.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥50kg. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5kw. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥14T. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5m3. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây dựng công trình Đường vào căn cứ hậu cần Đak Sơ Mei, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.250.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang cây bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 290,74 | 1 m2 |
| 2 | Chặt cây d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15 | Cây |
| 4 | Chặt cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | Cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | Cây |
| 6 | Chặt cây d70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công d70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | Cây |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 907,34 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 907,34 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 907,34 | 1m3/km |
| 4 | Đào cấp đất cấp 1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,88 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,88 | 1m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,88 | 1m3/km |
| 7 | Đào gia cố đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 67,92 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 67,92 | 1m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 67,92 | 1m3/km |
| 10 | Đào nền đường ĐC3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 514,94 | 1 m3 |
| 11 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 583,83 | 1 m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 996,26 | 1 m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.706,689 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.706,689 | 1m3/km |
| 15 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp cự ly 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.706,689 | 1m3/km |
| 16 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4.601,64 | 1 m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTXM LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.500,786 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.500,786 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.500,786 | 1m3/km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.155,85 | 1 m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7.186,18 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 876,94 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.292,68 | 1 m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,446 | 1 tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt thép d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,21 | 1 tấn |
| 10 | Cắt khe co mặt đường bê tông xi măng dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.641,45 | 1 m |
| 11 | lắp đặt ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 45,44 | 1 m |
| 12 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,054 | 1 m3 |
| 13 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,624 | 1 m3 |
| 14 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 847,78 | 1 Kg |
| 15 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 51 | 1 m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,062 | 1 tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt thép d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,018 | 1 tấn |
| 18 | Cắt khe co mặt đường bê tông xi măng dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 99,92 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,88 | 1 m |
| 20 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,001 | 1 m3 |
| 21 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,011 | 1 m3 |
| 22 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 38,8 | 1 Kg |
| 23 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,048 | 1 tấn |
| 25 | Gia công lắp đặt thép d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,042 | 1 tấn |
| 26 | Cắt khe co mặt đường bê tông xi măng dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 114 | 1 m |
| 27 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 39,77 | 1 Kg |
| 28 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,97 | 1 m2 |
| D | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 231,443 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 231,443 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 0.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 231,443 | 1m3/km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 199,52 | 1 m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 665,06 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,5 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 119,71 | 1 m3 |
| E | RÃNH XÂY GIA CỐ | |||
| 1 | Đào đất chân khay gia cố ĐC3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 31,83 | 1 m3 |
| 2 | Xây rãnh gia cố, chân khay đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 320,93 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15,18 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,53 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,22 | 1 m3 |
| 6 | Xây hố tiêu năng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 39,38 | 1 m3 |
| F | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu ngoài gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 148 | 1 Cọc |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu trong gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 226 | 1 Cọc |
| G | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | SX tuờng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,13 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,65 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,8 | 1 m3 |
| 5 | Thép neo CT5 d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,071 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 56 | 1 m |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,34 | 1 tấn |
| 8 | Vận chuyển tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,34 | 1 tấn |
| H | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,42 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,42 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,02 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | 1 Cái |
| 5 | Vận chuyển biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,08 | 1 tấn |
| 6 | SXLĐ biển báo vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | 1 Cái |
| 7 | Vận chuyển biển báo vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| I | CỐNG HỘP BTCT 2H200x200, L=6.09M | |||
| 1 | Trục ống cống d80 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11 | 1 đoạn |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,469 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,469 | 1m3/km |
| 4 | Đào móng cống đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 158,62 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8,23 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,59 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tròn ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,865 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,579 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép gờ ống cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,314 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép gờ ống cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,015 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 207,24 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20,56 | 1 m3 |
| 13 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 27,5 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp H200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12 | 1 Đoạn |
| 15 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 113,28 | 1 m2 |
| 16 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,3 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,045 | 1 tấn |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 53,17 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,9 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông mối nối đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,356 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 23 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép bản dẫn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,05 | 1 tấn |
| 25 | Gia công cốt thép bản dẫn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,078 | 1 tấn |
| 26 | Lắp đặt Bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | 1 c/kiện |
| 27 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 23,32 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22,15 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông sân cống đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8,76 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 111,24 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,59 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,99 | 1 m3 |
| 33 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | 1 rọ |
| 34 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 40,9 | 1 m3 |
| 35 | Đào mương dẫn dòng thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 78,71 | 1 m3 |
| 36 | Đào móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12,98 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12,98 | 1m3/km |
| 38 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12,98 | 1m3/km |
| 39 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,61 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20,29 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11,28 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 42,37 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10,72 | 1 m3 |
| 44 | Gia công cốt thép tường d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,015 | 1 tấn |
| 45 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,34 | 1 m2 |
| 46 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 33,18 | 1 m3 |
| 47 | Xây chân khay mái taluy đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 44,43 | 1 m3 |
| 48 | Xây mái taluy = đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 72,53 | 1 m3 |
| 49 | Đào mương dẫn dòng thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,25 | 1 m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,25 | 1m3/km |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,25 | 1m3/km |
| J | CỐNG HỘP BTCT H75X75, L=6.09M/1 CÁI | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 59,84 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,39 | 1 m3 |
| 3 | Đệm giảm tải CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,12 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,107 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,14 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 40,32 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,94 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22,32 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | 1 Đoạn |
| 10 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,8 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,53 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,034 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,04 | 1 m2 |
| 15 | Xây THL bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11,71 | 1 m3 |
| 16 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,35 | 1 m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 40,97 | 1 m3 |
| K | CỐNG BẢN BTCT B(70XH), L=20M/2 CÁI | |||
| 1 | Trục ống cống tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13 | 1 đoạn |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,372 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 2Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,372 | 1m3/km |
| 4 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 23,06 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,24 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,326 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,087 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,15 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 23,66 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,66 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,3 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,97 | 1 m3 |
| 13 | Xây cống đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 28,92 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | 1 c/kiện |
| 15 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 17,11 | 1 m2 |
| 16 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,6 | 1 m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,24 | 1 m3 |
| 18 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,39 | 1 m3 |
| 19 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 20 | Xây THL bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,56 | 1 m3 |
| L | CỐNG BẢN BTCT B(70XH), L=45M/5 CÁI | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 46,27 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,9 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,733 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,197 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,337 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 53,36 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 33,72 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,48 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,69 | 1 m3 |
| 10 | Xây cống đá hộc, xây rãnh VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 60,6 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 50 | 1 c/kiện |
| 12 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24,28 | 1 m2 |
| 13 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12,6 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,89 | 1 m3 |
| 15 | Đào mương dẫn dòng thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11,71 | 1 m3 |
| M | CỐNG BTCT D150 | |||
| 1 | Trục ống cống tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7 | 1 đoạn |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,739 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 0.5Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,739 | 1m3/km |
| 4 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 87,91 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8,41 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D150, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống cống D150, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống Bê tông bằng VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | mối nối |
| 9 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24,05 | 1 m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 11 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 27,67 | 1 m2 |
| 12 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 49,59 | 1 m3 |
| N | CỐNG BTCT D100 | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 61,89 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,99 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống D=100, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống D=100, L=2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | 1 đoạn |
| 5 | Nối cống d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | mối nối |
| 6 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 50,13 | 1 m3 |
| 7 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 61,63 | 1 m2 |
| 8 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,62 | 1 m3 |
| O | THUẾ TÀI NGUYÊN & PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đất lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.706,69 | 1 m3 |
| 2 | Đất lu lèn K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.732,23 | 1 m3 |
| P | PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | |||
| 1 | Đất lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.706,69 | 1 m3 |
| 2 | Đất lu lèn K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.732,23 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có tối thiểu 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật vật liệu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng giao thông.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi | Công suất ≥1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥50kg. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥7,5kw. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥14T. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,5m3. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥10T. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 4 |
| 11 | Máy thủy chuẩn | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy đầm thước | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 1 |
| 13 | Máy xoa | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi