Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166923-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220166904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 20:52:00 đến ngày 2022-02-18 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,947,582,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.921374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.800.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn tưới nước chuyên dụng hoặc Ô tô gắn bồn nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn tưới ≥ 3000 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Lát vỉa hè đường Đinh Bộ Lĩnh, phường Phước Hội, thị xã La Gi
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng STC, địa chỉ: Số 45 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn giao thông Đông Dương. Địa chỉ: 03B Nguyễn Đình Chiểu, Phường Hàm Tiến, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,204m3
2Tháo dỡ cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn30cấu kiện
3Giải tỏa cây hiện hữu145cây
4Đào nền đường, đất cấp 25,181100m3
5Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 1,556100m3
6Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp 4km1,556100m3
7Cung cấp đất cấp 3 để đắp8,349100m3
8Đắp đất nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,9510,598100m3
9Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 mác 15037,326m3
10Láng vữa xi măng mác 100, dày 2cm606,7m2
11Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 mác 300105,221m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,692100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS7,22100m2
14Lắp đặt cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn1.214cấu kiện
15Bê tông móng bó hè, đá 1x2 mác 15046,794m3
16Bê tông bó hè, đá 1x2 mác 200129,983m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng16,118100m2
18Tấm lót ny lông nền vỉa hè73,137100m2
19Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2 mác 200365,683m3
20Láng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 1007.384,656m2
21Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm7.384,656m2
22Bê tông móng biển báo, đá 1x2 mác 2001,92m3
23Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm24cái
24Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00m24cái
25Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ24cái
26Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0mm76,8m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông móng, đá 1x2 mác 1500,912m3
2Bê tông hố ga và hố thu nước, đá 1x2 mác 2004,23m3
3Bê tông đúc sẵn dầm hố thu, đá 1x2 mác 2000,464m3
4Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 mác 2000,254m3
5Bê tông dầm đổ tại chỗ, đá 1x2 mác 2001,716m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, đường kính 0,326tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, đường kính 0,157tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,081tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,021tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga0,144tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,356100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân0,241100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,053100m2
14Lắp dựng dầm bê tông đúc sẵn16cái
15Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn6cấu kiện
16Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x10032cái
17Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x3032cái
18Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox32cái
19Khoan tạo lỗ trên bản lề64lỗ
20Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm16tấm
21Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm16cấu kiện
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm0,204100m
23Láng vữa xi măng mác 75 dày 2cm76m2
24Bê tông móng, đá 1x2 mác 1509,222m3
25Bê tông mương, đá 1x2 mác 20034,323m3
26Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 mác 20070,368m3
27Bê tông đổ tại chỗ tấm đan, đá 1x2 mác 2002,111m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, đường kính 0,605tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, đường kính 0,155tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø3,869tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø4,958tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,396100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân3,043100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS2,523100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn465cấu kiện
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm2cái
2Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm4cái
3Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo0,132tấn
4Cung cấp đèn chớp tròn xoay4cái
5Cung cấp cọc tiêu chớp nón40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.921374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.800.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền hoặc cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước).32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè hoặc công viên hoặc nghĩa trang hoặc bãi đỗ xe hoặc sân nền hoặc thoát nước).11
3 Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đầm đất cầm tay ≥ 60 kg1
2 Máy cắt sắt .1
3 Máy hàn điện 23kW1
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
5 Máy đầm dùi 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
7 Máy thủy bình .1
8 Máy đào Gàu ≥ 0,8 m31
9 Xe bồn tưới nước chuyên dụng hoặc Ô tô gắn bồn nước dung tích bồn tưới ≥ 3000 lít1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 Tấn2
11 Lu bánh thép ≥ 8,5 Tấn1
12 Máy khoan phá bê tông .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->