Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 21:51:00 đến ngày 2022-02-14 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn (vữa, bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Công an các xã, phường thuộc Công an thành phố Sơn La 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN PHƯỜNG CHIỀNG AN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,5378 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,193 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,7308 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275,2889 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2372 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 306,5261 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,9939 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6207 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,712 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,3266 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,2021 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5398 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,663 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,4049 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,44 | m2 |
| 16 | Cửa đi khuôn nhôm Xingfa, kính 6.38 (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m2 |
| 17 | Cửa sổ mở trượt khuôn nhôm xingfa, kính 6.38 (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,44 | m2 |
| 18 | Vách kính khuôn nhôm xingfa (hoặc vật liệu khác có chất lượng tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 19 | Khóa cửa đi 2 cánh + phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,476 | cái |
| 20 | Khóa cửa đi 1 cánh + phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 22 | Xử lý chống thấm mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3992 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,9855 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3992 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3847 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3783 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1984 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4791 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4791 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4791 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8532 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 35 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7871 | tấn |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,074 | 10m2 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1952 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1952 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5532 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5532 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2022 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2022 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,446 | m2 |
| 57 | Bu lông M18x700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Bu lông M16x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Bu lông nở thép M16x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp sườn khổ 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | md |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 63 | Cút chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Cút nhựa miệng bát D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Đai giữ ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Rọ chắn rác D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Máng thoát nước khổ 900 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | md |
| 68 | Thép vuông 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,386 | kg |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ CHIỀNG ĐEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Phễu thu nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cút chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Máng tôn thu nước khổ 900 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m |
| 7 | Thép dẹt đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0838 | kg |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,558 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,492 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1898 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công giá đỡ bồn nước (vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác. (vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 15 | Bu lông M18x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8826 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| C | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ CHIỀNG NGẦN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước ximang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 8 | Láng chống thấm chân trụ, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6308 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5022 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5022 | m2 |
| 12 | Thép hình gia cố trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,82 | kg |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3977 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4058 | m2 |
| 18 | Tôn dày 0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| 19 | Bánh xe vòng bi D120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Vòng bi D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đinh tán mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 22 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,19 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5585 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9225 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5676 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5891 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3301 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5855 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,425 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7551 | m2 |
| 37 | Lan can thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,6712 | kg |
| 38 | Mũi mác inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 39 | Lắp dựng hàng rào inox (vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,92 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 45 | Gia công khung đỡ lưới B40 (áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung đỡ (áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3793 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9259 | m2 |
| 48 | Lưới thép B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,25 | kg |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2175 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8775 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6076 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4224 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4224 | 100m3 |
| 59 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,345 | m2 |
| 60 | Ống thoát nước D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,725 | md |
| 61 | Cuội sỏi xếp khan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1397 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1397 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,784 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3089 | tấn |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1836 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3917 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,0462 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,8744 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 404,1718 | m2 |
| 77 | Mũi mác thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 645 | cái |
| D | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HUA LA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4048 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,732 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1218 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,133 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1747 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1747 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3227 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3227 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,408 | m2 |
| 20 | Bu lông M18x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Bu lông M16x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8 | md |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1618 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1615 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,58 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,37 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0685 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6111 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6111 | 100m3 |
| 31 | Cuội sỏi xếp khan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 32 | Ống thoát nước D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 33 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,95 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | 100m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9362 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1464 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3926 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8806 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,3945 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8724 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,5485 | m2 |
| 50 | Mũi mác thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | cái |
| 51 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8938 | tấn |
| 53 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học ngành xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất >=23kw | 1 |
| 2 | Máy khoan đứng | Công suất >=4,5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn (vữa, bê tông) | Dung tích >=150L | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi