Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156115-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 11:41:00 đến ngày 2022-02-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,501,865,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.252798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050559E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.306.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.612.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Lắp đặt biển tên đường phố trên địa bàn thành phố Bắc Ninh năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020); Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3.861071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Số 217 Ngô Gia Tự - phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822569 - Fax: 0222.3825777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TOÀN BỘ PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại; Tháo dỡ gạch Block vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 258,52 | m2 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 16,036 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 9,4632 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 34,384 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,6815 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 2,6704 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 1,3536 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 50,264 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (lát bằng vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 241,6 | m2 |
| 10 | Lát nền hoàn trả vỉa hè bằng gạch Terrazo - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (kích thước gạch 40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 135,6 | m2 |
| 11 | Lát nền hoàn trả vỉa hè bằng đá tự nhiên - Tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 164 | m2 |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 15,878 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 14,75 | 100 m |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,4491 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,449 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 0,449 | 100m3/1km |
| 17 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 94 | mối |
| 18 | Thu hồi, vận chuyển cột biển tên đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 5 | chuyến |
| 19 | Đế biển chỉ dẫn tên đường: Ốc trụ + bulong + ốc vít + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 94 | bộ |
| 20 | Biển tên đường kích thước 750x600x20mm in một mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 21 | Biển tên đường kích thước 750x420x20mm in hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 142 | cái |
| 22 | Đèn tròn trên đỉnh (Chụp đèn nhựa composite bóng led 20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 94 | bộ |
| 23 | Cột biển chỉ dẫn tên đường, kết hợp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT | 94 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.252798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050559E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.306.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.612.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia quản lý hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm các chức danh khác.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 12CV | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥2,5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi