Gói thầu: Bảo trì các hạng mục xây dựng Nhà máy CBCS Bến Súc - Năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| Tên gói thầu | Bảo trì các hạng mục xây dựng Nhà máy CBCS Bến Súc - Năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 07:51:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 671,198,565 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì các hạng mục xây dựng Nhà máy CBCS Bến Súc - Năm 2022 Bảo trì các hạng mục xây dựng Nhà máy CBCS Bến Súc - Năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giá thành sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà vệ sinh xưởng ly tâm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | tháo hàng tôn trên đỉnh từ trái sang phải | 24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tháo cánh cửa rồi tháo đố cửa | 5,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | dùng máy phá bê tông cầm tay | 2 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 24 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 24 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 180 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,315 | 100m2 |
| B | Sửa chữa dặm vá chà ron gạch nền cho khu vực tiếp nhận và khu vực sản xuất ly tâm | |||
| 1 | Rọc ron, vệ sinh gạch men bằng xút NaOH 1- toàn bộ các hồ mủ, mương đánh đông, mương cán kéo,mương tiếp nhận,hồ băm tinh | Rọc ron, vệ sinh gạch men bằng xút NaOH | 1.800 | m2 |
| 2 | Chà ron gạch men bằng bột trét ron cao cấp | Chà ron gạch men bằng bột trét ron cao cấp | 1.800 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,4 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Công tác ốp gạch tiết diện gạch | 120 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 41 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp hoàn thiện | Dọn dẹp hoàn thiện | 5 | công |
| C | Sửa chữa lại các đan sắt đậy mương, hố ga, cống bị bể hỏng trong và ngoài xưởng- D/C Ly Tâm | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Phá dỡ đan bê tông | 10 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông | 0,8 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 10 | cái |
| 4 | sửa chữa máng xối,giá đỡ khu nhà xưởng | sửa chữa máng xối,giá đỡ | 40 | m |
| D | Sửa chữa nền gạch men xưởng bào bì (PE)- Khu vực tổ bao bì | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,15 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | 10 | m2 |
| 3 | Chà ron gạch men bằng bột trét ron cao cấp | Chà ron gạch men bằng bột trét ron cao cấp | 720 | m2 |
| 4 | Dọn dẹp hoàn thiện | Dọn dẹp hoàn thiện | 3 | công |
| E | Sửa chữa dặm vá chà ron gạch nền cho khu vực 4 hồ quậy ,mương tiếp nhận mủ và bồn quậy acid vệ sinh rây lượt ,mương đánh đông,khu vực máy cán, lò sấy và ép kiện xưởng cốm | |||
| 1 | Rọc ron, vệ sinh gạch men bằng xút NaOH 1- toàn bộ các hồ mủ, mương đánh đông, mương cán kéo,mương tiếp nhận,hồ băm tinh | Rọc ron, vệ sinh gạch men bằng xút NaOH | 5.900 | m2 |
| 2 | Chà ron gạch men bằng bột trét ron cao cấp | Chà ron gạch men bằng bột trét ron cao cấp | 5.900 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,06 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | 103 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền vữa XM mác 75 | 300 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp hoàn thiện | Dọn dẹp hoàn thiện | 10 | công |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 200 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | 200 | m2 |
| 9 | sửa chữa máng xối,giá đỡ khu nhà xưởng | sửa chữa máng xối,giá đỡ | 20 | m |
| F | Sửa chữa lại nắp đậy các hố gas, cống nước mưa trong và ngoài nhà máy | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Phá dỡ đan bê tông | 10 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | 0,8 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 10 | cái |
| G | Sửa chữa dặm vá chà ron gạch nền cho khu vực dàn máy cán rửa ,khu vực ra thùng và cân ép mủ ,nền khu vực các bể đánh đông,hồ đánh đông vệ sinh bằng xút NaOH dây chuyền Skimblock | |||
| 1 | Rọc ron, vệ sinh gạch men bằng xút NaOH 1- toàn bộ các hồ mủ, mương đánh đông, | Rọc ron, vệ sinh gạch men bằng xút NaOH | 1.011 | m2 |
| 2 | Chà ron gạch men bằng bột trét ron cao cấp | Chà ron gạch men bằng bột trét ron cao cấp | 1.011 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,74 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Công tác ốp gạch vào tường vữa XM mác 75 | 140 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền, vữa XM mác 75 | 140 | m2 |
| 6 | sửa chữa máng xối,giá đỡ khu nhà xưởng | sửa chữa máng xối, | 20 | m |
| 7 | Dọn dẹp hoàn thiện | Dọn dẹp hoàn thiện | 2 | công |
| H | Sửa chữa dặm vá lại các con lươn bao vỉa hè bị hư hỏng | |||
| 1 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Phá dỡ Nền | 3 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đổ bê tông bằng máy đá 1x2, mác 250 | 0,75 | m3 |
| I | Sửa chữa thay mái tôn fibro xi măng nhà kho chứa hóa chất- khu vực XLNT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái | 126 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | 1,26 | 100m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 276 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | 276 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung nhôm | 4,08 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép | 93,44 | m2 |
| J | Sửa chữa nâng vách bể điều hòa - khu vực XLNT | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | 1,2 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong,vữa XM mác 75 | 15 | m2 |
| K | Sửa chữa lan can bảo vệ bể khử trùng - khu vực XLNT | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,422 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột thép hình | 0,424 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng thép các loại | 0,424 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép | 208,62 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi