Gói thầu: Gói thầu số 04: Gói thầu thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201582-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220201572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 08:28:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công hạng mục tường rào, rãnh thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 100 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Gói thầu thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sĩ xã Bắc Hải, hạng mục: Nhà bia
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0984464660; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội ;


- Bên mời thầu: UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0984464660; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0984464660; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0984464660; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0984464660; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA UBND xã Bắc Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0984464660; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,3804m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,37m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,6063m3
4Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,496m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7711100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6957100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6957100m3
8Vận chuyển tiếp 1km đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6957100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7711100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m3/1km
11San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4668100m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,43100m2
B Xây dựng nhà bia mới
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,232100m
2Tôn dày 2cm, khổ rộng 2m (Tính khấu hao 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.763,2Kg
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,816tấn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5101100m3
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,752m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1504100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1408m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1593tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7233tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5238tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2816100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,264m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1449tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1566tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5623tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,551100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1136m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4337m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,0084m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2401m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0784tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6008tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2696100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4906m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,767m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4999100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4999100m3/1km
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,5288m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9756m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1168tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1534tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8907tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9541100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,576m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7235m3
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6139100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2092tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2299tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8302tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,0988m3
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9352100m2
42Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,402tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1618m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7086m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8481m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4734m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,8596m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V161,2583m2
49Trát trần, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90,0196m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,0098m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,6522m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,9824m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V733,88m
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,9104m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,9104m2
56Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,9104m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V377,1031m2
58Sơn giả gỗ các kết cấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300,9203m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,1828m2
60Đắp chữ "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ + SƠN MÀU VÀNG)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Gói
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m tính 6 thángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,24100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m tính 6 thángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,81100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm tính 6 thángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,24100m2
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,288m3
65Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,222m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,8809m2
67Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,5769m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,1592m2
69Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,5676m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,8m
71Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,8268m2
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4882m3
73Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0643tấn
74Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1511100m2
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6462m3
76Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,113m2
77Lắp dựng con tiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V225con
78Sơn giả đá lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,113m2
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0113100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5103m3
81Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0149tấn
82Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0749tấn
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0567100m2
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9845m3
85Bia tổ quốc ghi công và bia ghi danh bằng đá xanh nguyên khối bao gồm cả VL và công chế tácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5md
86Ghi danh các anh hùng liệt sỹ và bia đá Kim sa ( bao gồn cả công tác chạm khác tên các anh hùng liệt sỹ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bia
87Chữ Tổ quốc Ghi Công và lô gô bằng Inox vàngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bia
88Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
89Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
90Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
91Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
93Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
94Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
95Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤26mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m
96Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế, Công tơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
97Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bảng
98Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
99Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
100Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
101Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cọc
102Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2m3
104Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
105Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
106Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
107Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
108Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cọc
109Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
C Phần hoa văn chi tiết chuyên ngành
1Các bức tranh, phù điêu, họa tiết trang trí (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,1392m2
2Các chi tiết Kìm nóc, đầu đao (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10con
3Các loại hoa văn trang trí (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,188m2
4Chi tiết đắp vẽ mặt nguyệt (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1mặt
5Chi tiết đắp vẽ hổ phù (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công hạng mục tường rào, rãnh thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh )1
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )1
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
4 Máy trộn vữa ≥ 100 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )2
5 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh )1
6 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh )1
7 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh )1
8 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->