Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163842-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220153780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế cấp cho Sở GTVT năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 08:41:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,145,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTXM hoặc BTN; cầu bản và hệ thống rãnh thoát nước dọc bằng BTCT…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng hệ thống thoát nước trên tuyến ĐT.637, đi qua thị trấn Vĩnh Thạnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế cấp cho Sở GTVT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực). 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B AN TOÀN GIAO THÔNG
C Di dời Biển báo tam giác
1Tháo dỡ biển báo hiện trạng và lắp đặt đến vị trí khácChương V, E-HSMT10cái
D Di dời trụ đèn vàng cảnh báo đi chậm
1Tháo dỡ trụ đèn hiện trạng và lắp đặt đến vị trí khácChương V, E-HSMT4cái
E Di dời cột Km
1Tháo dỡ cột Km và lắp dựng cột Km đến vị trí khácChương V, E-HSMT2cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC
G Cống Ø80 trái tuyến Km14+838 - Km14+847
1Tháo dỡ và tận dụng lại lát gạch blockChương V, E-HSMT56,7m2
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,781100m3
3Cung cấp, Lắp đặt gối cống D80Chương V, E-HSMT10gối
4Cung cấp và lắp đặt ống cống D80Chương V, E-HSMT21m
5Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V, E-HSMT2,51m2
6Vữa XM M100Chương V, E-HSMT0,08m3
7Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,611100m3
8Đệm cát công trình K90Chương V, E-HSMT0,028100m3
H Hố ga Km13+834,77 (phải tuyến), Hố ga Km14+245 (phải tuyến), Hố ga Km14+847 (trái tuyến)
1Tháo dỡ tấm đanChương V, E-HSMT4tấm
2Phá bỏ BT và v/c đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,53m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,446100m3
4Đệm đá Dmax60Chương V, E-HSMT1,21m3
5Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT7,5m3
6Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT0,097tấn
7Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,038tấn
8Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,002tấn
9Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT0,638m3
10Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT6cấu kiện
11Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,297100m3
I Đấu nối cống D80 vào hố ga hiện trạng Km14+838 (Phải tuyến)
1Tháo dỡ tấm đan (tận dụng lại)Chương V, E-HSMT2tấm
2Phá bỏ BT và v/c đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,97m3
3Bê tông hố ga, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT0,73m3
4Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT2cái
J RÃNH THOÁT NƯỚC
K Rãnh dọc đoạn Km13+645,5 - Km13+818,5 bên trái tuyến
L Gia cố lề
1Đào khuôn, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,185100m3
2Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95Chương V, E-HSMT0,252100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,84100m2
4Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT18,48m3
5Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT15,4m
6Khe dãn KT:2x22cmChương V, E-HSMT2,4m
M Rãnh
1Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT1,998100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT14,11m3
3Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT31,22m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,799tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,298tấn
6Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT0,877tấn
7Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT1,352tấn
8Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,141tấn
9Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT15,46m3
10Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT168cái
11Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT1,332100m3
N Rãnh dọc qua đường
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,05100m
2Phá bỏ BT và đổ BT lề M300 đá Dmax40 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,88m3
3Đào rãnh bằng máy, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,056100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT0,42m3
5Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT0,88m3
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,049tấn
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,022tấn
8Gia công cốt thép tấm đan 10mmChương V, E-HSMT0,1tấn
9Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,005tấn
10Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,011tấn
11Thép viền đanChương V, E-HSMT0,063tấn
12Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT0,46m3
13Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT5cái
14Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,04100m2
15Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT0,73m
16Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,037100m3
O Rãnh dọc đoạn Km14+375 - Km14+634 bên trái tuyến
P Gia cố lề
1Đào khuôn, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,217100m3
2Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95Chương V, E-HSMT0,296100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,985100m2
4Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT21,67m3
5Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT18,06m
6Khe dãn KT:2x22cmChương V, E-HSMT2,64m
Q Rãnh
1Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT4,514100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT16,55m3
3Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT60,4m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT1,594tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,35tấn
6Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT1,028tấn
7Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT1,586tấn
8Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,165tấn
9Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT18,12m3
10Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT197cái
11Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT3,009100m3
R Rãnh dọc qua đường
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,66100m
2Phá bỏ BT và đổ BT lề M300 đá Dmax40 và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT11,62m3
3Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT1,172100m3
4Làm lớp đá đệm móng, đá Dmax60Chương V, E-HSMT5,54m3
5Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT19,19m3
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT1,046tấn
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,29tấn
8Gia công cốt thép tấm đan 10mmChương V, E-HSMT1,322tấn
9Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,063tấn
10Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,142tấn
11Thép viền đanChương V, E-HSMT0,828tấn
12Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT6,07m3
13Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT66cái
14Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,528100m2
15Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT9,68m
16Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,781100m3
S Cửa xả
1Đào móng cửa xả, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,357100m3
2Bê tông chân khay đá Dmax40, mác 150Chương V, E-HSMT0,4m3
3Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT8,81m3
4Lấp đất hố móng K90Chương V, E-HSMT0,238100m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mChương V, E-HSMT3cái
T Rãnh dọc đoạn Km14+671,5 - Km14+768,5 bên trái tuyến
U Gia cố lề
1Đào khuôn, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,1100m3
2Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95Chương V, E-HSMT0,137100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,455100m2
4Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT10,01m3
5Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT8,34m
6Khe dãn KT:2x22cmChương V, E-HSMT1,76m
V Rãnh
1Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT1,22100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT7,64m3
3Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT18,99m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,478tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,162tấn
6Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT0,475tấn
7Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,733tấn
8Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,076tấn
9Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT8,37m3
10Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT91cái
11Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,814100m3
W Rãnh dọc qua đường
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,06100m
2Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,06m3
3Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,079100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT0,5m3
5Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT1,17m3
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,064tấn
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,026tấn
8Gia công cốt thép tấm đan 10mmChương V, E-HSMT0,12tấn
9Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,006tấn
10Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,013tấn
11Thép viền đanChương V, E-HSMT0,075tấn
12Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT0,55m3
13Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT6cái
14Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,048100m2
15Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT1,06m3
16Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT0,88m
17Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,053100m3
X Cửa xả
1Đào móng cửa xả, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,276100m3
2Bê tông chân khay đá Dmax40, mác 150Chương V, E-HSMT0,4m3
3Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT6,97m3
4Lấp đất hố móng K90Chương V, E-HSMT0,184100m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mChương V, E-HSMT3cái
Y Rãnh dọc đoạn Km14+847 - Km15+137 bên trái tuyến
Z Gia cố lề
1Đào khuôn, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,297100m3
2Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95Chương V, E-HSMT0,405100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT1,35100m2
4Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT29,7m3
5Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT24,75m
6Khe dãn KT:2x22cmChương V, E-HSMT3,25m
AA Rãnh
1Đào rãnh bằng máy, đất cấp 3Chương V, E-HSMT4,474100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT22,68m3
3Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT66,5m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT1,695tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,503tấn
6Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT1,409tấn
7Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT2,174tấn
8Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,227tấn
9Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT24,84m3
10Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT270cái
11Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT2,983100m3
AB Rãnh dọc qua đường
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,2100m
2Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,52m3
3Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,283100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT1,68m3
5Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT4,12m3
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,239tấn
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,088tấn
8Gia công cốt thép tấm đan 10mmChương V, E-HSMT0,401tấn
9Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,019tấn
10Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,043tấn
11Thép viền đanChương V, E-HSMT0,251tấn
12Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT1,84m3
13Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT20cái
14Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,16100m2
15Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT3,52m3
16Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT2,93m
17Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,189100m3
AC Cửa xả+ Gia cố mái + Gờ giảm tốc
1Đào móng cửa xả, đất cấp 3Chương V, E-HSMT6,06m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT0,3m3
3Bê tông cửa xả, đá Dmax40, mác 200Chương V, E-HSMT2,04m3
4Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT4,04m3
5Lót bạt nhựaChương V, E-HSMT0,354100m2
6Bê tông mái taluy, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT5,31m3
AD Gờ giảm tốc
1Bê tông, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT0,04m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mChương V, E-HSMT2cái
3Gia công lắp đặt cốt thép, đk 12 mmChương V, E-HSMT0,007tấn
AE Rãnh dọc đoạn Km15+179 - Km15+351 bên trái tuyến
AF Gia cố lề
1Đào khuôn, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,183100m3
2Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95Chương V, E-HSMT0,249100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,86100m2
4Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT18,92m3
5Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT15,22m
6Khe dãn KT:2x22cmChương V, E-HSMT2,38m
AG Rãnh
1Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT2,258100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT13,94m3
3Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT32,75m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,882tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,295tấn
6Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT0,867tấn
7Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT1,336tấn
8Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,139tấn
9Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT15,27m3
10Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT166cái
11Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT1,506100m3
AH Rãnh dọc qua đường
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,06100m
2Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,06m3
3Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,089100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT0,5m3
5Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT1,16m3
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,091tấn
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,065tấn
8Gia công cốt thép tấm đan 10mmChương V, E-HSMT0,12tấn
9Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,006tấn
10Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,013tấn
11Thép viền đanChương V, E-HSMT0,075tấn
12Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT0,55m3
13Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT6cái
14Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,048100m2
15Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT1,06m3
16Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT0,88m
17Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,059100m3
AI Cửa xả
1Đào móng cửa xả, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,96m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT0,04m3
3Bê tông cửa xả, đá Dmax40, mác 200Chương V, E-HSMT0,12m3
4Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,64m3
AJ Rãnh dọc đoạn Km14+815 - Km15+139+14m bên phải tuyến
AK Gia cố lề
1Đào khuôn, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,33100m3
2Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95Chương V, E-HSMT0,45100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT1,5100m2
4Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT33m3
5Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT27,5m
6Khe dãn KT:2x22cmChương V, E-HSMT3,5m
AL Rãnh
1Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT4,519100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT25,2m3
3Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT68,39m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT1,745tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,558tấn
6Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT1,566tấn
7Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT2,415tấn
8Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,252tấn
9Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT27,6m3
10Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT300cái
11Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT3,013100m3
AM Rãnh dọc qua đường
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,18100m
2Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,17m3
3Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,271100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT2,51m3
5Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT3,69m3
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,199tấn
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,079tấn
8Gia công cốt thép tấm đan 10mmChương V, E-HSMT0,361tấn
9Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,017tấn
10Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,039tấn
11Thép viền đanChương V, E-HSMT0,226tấn
12Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT1,66m3
13Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT18cái
14Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,144100m2
15Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT3,17m3
16Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT2,64m
17Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,181100m3
AN Cửa xả + Gia cố mái + Gờ giảm tốc
1Đào móng cửa xả, đất cấp 3Chương V, E-HSMT6,03m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT0,27m3
3Bê tông cửa xả, đá Dmax40, mác 200Chương V, E-HSMT1,64m3
4Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT4,02m3
5Lót bạt nhựaChương V, E-HSMT0,385100m2
6Bê tông mái taluy, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT5,77m3
AO Gờ giảm tốc
1Bê tông, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT0,04m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mChương V, E-HSMT2cái
3Gia công lắp đặt Cốt thép, đường kính 12 mmChương V, E-HSMT0,007tấn
AP Cửa xả
1Đào móng cửa xả, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,142100m3
2Bê tông chân khay đá Dmax40, mác 150Chương V, E-HSMT0,4m3
3Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,99m3
4Lấp đất hố móng K90Chương V, E-HSMT0,095100m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mChương V, E-HSMT3cái
6Lót bạt nhựaChương V, E-HSMT0,06100m2
7Bê tông mái taluy, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT0,9m3
AQ Rãnh dọc đoạn Km14+678 - Km14+792 bên phải tuyến
AR Gia cố lề
1Đào khuôn, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,125100m3
2Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95Chương V, E-HSMT0,171100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,57100m2
4Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT12,54m3
5Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT10,45m
6Khe dãn KT:2x22cmChương V, E-HSMT1,95m
AS Rãnh
1Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT1,507100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT9,58m3
3Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT24,27m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,592tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,202tấn
6Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT0,595tấn
7Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,918tấn
8Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,096tấn
9Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT10,49m3
10Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT114cái
11Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT1,005100m3
AT Cửa xả
1Đào móng cửa xả, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,27100m3
2Bê tông chân khay đá Dmax40, mác 150Chương V, E-HSMT0,4m3
3Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT5,95m3
4Lấp đất hố móng K90Chương V, E-HSMT0,18100m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mChương V, E-HSMT3cái
AU Rãnh dọc đoạn Km13+684,2 - Km13+834,2+33m bên phải tuyến
AV Gia cố lề
1Đào khuôn, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,187100m3
2Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95Chương V, E-HSMT0,255100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,85100m2
4Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT18,7m3
5Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT15,58m
6Khe dãn KT:2x22cmChương V, E-HSMT2,42m
AW Rãnh
1Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT2,214100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT14,28m3
3Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT33,66m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,872tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,302tấn
6Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT0,887tấn
7Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT1,369tấn
8Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,143tấn
9Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT15,64m3
10Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT170cái
11Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT1,476100m3
AX Rãnh dọc qua đường
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,26100m
2Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,29m3
3Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,176100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT1,09m3
5Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT2,83m3
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,134tấn
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,057tấn
8Gia công cốt thép tấm đan 10mmChương V, E-HSMT0,26tấn
9Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,012tấn
10Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,028tấn
11Thép viền đanChương V, E-HSMT0,163tấn
12Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT1,2m3
13Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT13cái
14Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,104100m2
15Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT2,29m3
16Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT1,91m
17Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,117100m3
AY Cửa xả
1Đào móng cửa xả, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,78m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT0,11m3
3Bê tông cửa xả, đá Dmax40, mác 200Chương V, E-HSMT0,75m3
4Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,52m3
AZ Rãnh dọc đoạn Km13+834,77 - Km14+655,77 bên phải tuyến
BA Gia cố lề
1Đào khuôn, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,87100m3
2Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95Chương V, E-HSMT1,187100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT3,955100m2
4Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT87,01m3
5Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT72,51m
6Khe dãn KT:2x22cmChương V, E-HSMT7,59m
BB Rãnh
1Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT14,004100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT66,44m3
3Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT195,89m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT5,175tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT1,405tấn
6Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT4,129tấn
7Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT6,368tấn
8Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,664tấn
9Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT72,77m3
10Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT791cái
11Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT9,336100m3
BC Rãnh dọc qua đường
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,3100m
2Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT5,28m3
3Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,406100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT2,52m3
5Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT7,86m3
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,391tấn
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,132tấn
8Gia công cốt thép tấm đan 10mmChương V, E-HSMT0,601tấn
9Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,029tấn
10Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,065tấn
11Thép viền đanChương V, E-HSMT0,377tấn
12Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT2,76m3
13Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT30cái
14Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,24100m2
15Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT5,28m3
16Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT4,4m
17Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,27100m3
BD Cửa xả
1Đào móng cửa xả, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,303100m3
2Bê tông chân khay đá Dmax40, mác 150Chương V, E-HSMT0,4m3
3Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT6,29m3
4Lấp đất hố móng K90Chương V, E-HSMT0,202100m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mChương V, E-HSMT3cái
BE Rãnh dọc đoạn Km15+162 - Km15+293 bên phải tuyến
BF Gia cố lề
1Đào khuôn, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,144100m3
2Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95Chương V, E-HSMT0,197100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,655100m2
4Đổ BT lề M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT14,41m3
5Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT12,01m
6Khe dãn KT:2x22cmChương V, E-HSMT2,09m
BG Rãnh
1Đào rãnh, đất cấp 3Chương V, E-HSMT1,912100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT11m3
3Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT26,5m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,761tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,233tấn
6Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT0,684tấn
7Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mmChương V, E-HSMT1,055tấn
8Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,11tấn
9Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT12,05m3
10Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặtChương V, E-HSMT131cái
11Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT1,274100m3
BH Cửa xả
1Đào móng cửa xả, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,183100m3
2Bê tông chân khay đá Dmax40, mác 150Chương V, E-HSMT0,4m3
3Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT3,4m3
4Lấp đất hố móng k90Chương V, E-HSMT0,122100m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mChương V, E-HSMT3cái
BI CHỐNG VÁCH TRỤ ĐIỆN
1Cung cấp thép hình I chống váchChương V, E-HSMT0,114tấn
2Nhổ cọc và Đóng cọc thép I chống vách phần ngập đất, đất C2Chương V, E-HSMT0,864100m
3Nhổ cọc và Đóng cọc thép I chống vách phần không ngập đất, đất C2Chương V, E-HSMT0,096100m
4Tháo dỡ và lắp dựng Thép tấmChương V, E-HSMT0,306tấn
BJ CẦU BẢN HỘP 4M
BK Tháo dỡ công trình cũ
1Cắt mặt đường BTN 12cmChương V, E-HSMT0,16100m
2Đào bỏ BTN+ móng CPĐD, chân khay, tường đầu, tường cánh, gờ chắn và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,267100m3
3Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mmChương V, E-HSMT40ống
BL Cầu
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT30,538100m3
2Đóng cọc tre, dài Chương V, E-HSMT42,475100m
3Hút nước hố móng máy bơm 10CVChương V, E-HSMT20ca
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT64,1m3
5Bê tông móng bản hộp đá Dmax40, M300Chương V, E-HSMT26,4m3
6Lót bạt ni lông trước khi đổ BT bản đáyChương V, E-HSMT0,36100m2
7Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M300, đá Dmax40Chương V, E-HSMT103,19m3
8Bê tông mặt cầu, đá Dmax20, mác 350Chương V, E-HSMT18,9m3
9Bê tông bản vượt, gối đỡ đá Dmax40, mác 250Chương V, E-HSMT41,16m3
10Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính >18 mmChương V, E-HSMT7,222tấn
11Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính 10mmChương V, E-HSMT9,736tấn
12Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính Chương V, E-HSMT0,424tấn
13Gia công thép tấm ống thoát nướcChương V, E-HSMT0,009tấn
14Hàn đường hàn 4mmChương V, E-HSMT2,82m
15Bê tông móng, đá Dmax40, mác 200Chương V, E-HSMT86,51m3
16Bê tông thân tường cánh, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT118,36m3
17Bê tông sân cầu, đá Dmax40, mác 200Chương V, E-HSMT26,92m3
18Bê tông gờ chắn bánh xe, đá Dmax20, mác 300Chương V, E-HSMT2m3
19Sơn gờ chắn bánhChương V, E-HSMT15,86m2
20Lắp đặt ống nhựa, đk ống d=90mmChương V, E-HSMT0,012100m
21Bê tông tạo mui luyện, đá Dmax20, mác 350Chương V, E-HSMT2,19m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT0,486100m2
23Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5 cmChương V, E-HSMT0,486100m2
24Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn và vận chuyểnChương V, E-HSMT0,056100tấn
25Đệm cát công trìnhChương V, E-HSMT11,154100m3
26Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT10,529100m3
BM Đường công vụ + đê quây
1Đào nền, khuôn đường công vụ đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,291100m3
2Cung cấp ống cống D100Chương V, E-HSMT20m
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT12,243100m3
4Đắp đất đường công vụ K90Chương V, E-HSMT11,394100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25Chương V, E-HSMT0,54100m3
6Láng nhựa mặt đường 2 lớp, T/C 3,0 kg/m2Chương V, E-HSMT3100m2
7Đóng cọc tre dẫn hướng hai bên đường công vụ, dài 1,3m, 0,5m3, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,455100m
8Sơn trắng đỏ cọc treChương V, E-HSMT8,88m2
9Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmChương V, E-HSMT100m
10Đào phá lớp CPĐD + đường công vụ, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT12,009100m3
11Tháo dỡ và lắp đặt, ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mmChương V, E-HSMT5ống
BN Gia cố mái
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,439100m3
2Đệm móng chân khay loại đá 4x6Chương V, E-HSMT1,09m3
3Bê tông chân khay khóa mái đá Dmax40, mác 150Chương V, E-HSMT4,84m3
4Tạo khe thi công bằng matit nhựa đườngChương V, E-HSMT51,58m
5Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mmChương V, E-HSMT0,06100m
6Rải vải địa kỹ thuậtChương V, E-HSMT0,014100m2
7Đệm đá dăm Dmax60Chương V, E-HSMT0,02100m3
8Lót bạt nhựaChương V, E-HSMT3,324100m2
9Bê tông mái taluy, M200, đá Dmax20Chương V, E-HSMT49,86m3
10Lấp đất hố móngChương V, E-HSMT0,293100m3
BO Hoàn trả mặt đường cũ
1Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95Chương V, E-HSMT3,237100m3
2Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98Chương V, E-HSMT1,2100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT4100m2
4Đổ BT mặt đường M300 đá Dmax40Chương V, E-HSMT88m3
5Khe co KT:0,5x5cmChương V, E-HSMT79m
6Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,4kg/m2Chương V, E-HSMT8100m2
7Rải thảm HHĐDĐ19, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT4100m2
8Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5 cmChương V, E-HSMT4100m2
9Sản xuất HHĐDĐ19 bằng trạm trộn và vận chuyểnChương V, E-HSMT0,644100tấn
10Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn và vận chuyểnChương V, E-HSMT0,46100tấn
BP Lan can tay vịn
1Sản xuất và lắp đặt kết cấu thép lan canChương V, E-HSMT0,408tấn
2Cung cấp và lắp đặt bu lông U Ø22 mạ kẽmChương V, E-HSMT12cái
BQ Cọc tiêu
1Lắp dựng cọc tiêuChương V, E-HSMT12cái
BR Sơn tim đường
1Sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng)Chương V, E-HSMT2,52m2
BS ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70Chương V, E-HSMT18biển
2Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhậtChương V, E-HSMT6biển
3Sản xuất, lắp đặt thép hìnhChương V, E-HSMT0,283tấn
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmChương V, E-HSMT6cái
5Bê tông móng, đá Dmax40, mác 150Chương V, E-HSMT3,06m3
6Cung cấp trụ tre tại công trườngChương V, E-HSMT320m
7Sơn 2 lớp trụ tre phản quangChương V, E-HSMT87,92m2
8Lắp dựng móng trụ BarieChương V, E-HSMT400cái
9Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmChương V, E-HSMT1.200m
10Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công BTNChương V, E-HSMT4công
BT CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: (PI+PII)*4,3%1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTXM hoặc BTN; cầu bản và hệ thống rãnh thoát nước dọc bằng BTCT…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
4 Đội trưởng thi công 2 Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,7 m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt3
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt3
5 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
6 Máy rải BTN Hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
8 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
9 Lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
10 Trạm trộn BTN (đồng bộ) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->