Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế cấp cho Sở GTVT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 08:41:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,145,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTXM hoặc BTN; cầu bản và hệ thống rãnh thoát nước dọc bằng BTCT… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh sắt 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng hệ thống thoát nước trên tuyến ĐT.637, đi qua thị trấn Vĩnh Thạnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế cấp cho Sở GTVT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực). 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| C | Di dời Biển báo tam giác | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo hiện trạng và lắp đặt đến vị trí khác | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| D | Di dời trụ đèn vàng cảnh báo đi chậm | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đèn hiện trạng và lắp đặt đến vị trí khác | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| E | Di dời cột Km | |||
| 1 | Tháo dỡ cột Km và lắp dựng cột Km đến vị trí khác | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cống Ø80 trái tuyến Km14+838 - Km14+847 | |||
| 1 | Tháo dỡ và tận dụng lại lát gạch block | Chương V, E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,781 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt gối cống D80 | Chương V, E-HSMT | 10 | gối |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D80 | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Chít khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 2,51 | m2 |
| 6 | Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,611 | 100m3 |
| 8 | Đệm cát công trình K90 | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| H | Hố ga Km13+834,77 (phải tuyến), Hố ga Km14+245 (phải tuyến), Hố ga Km14+847 (trái tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4 | tấm |
| 2 | Phá bỏ BT và v/c đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 10 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| I | Đấu nối cống D80 vào hố ga hiện trạng Km14+838 (Phải tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan (tận dụng lại) | Chương V, E-HSMT | 2 | tấm |
| 2 | Phá bỏ BT và v/c đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| K | Rãnh dọc đoạn Km13+645,5 - Km13+818,5 bên trái tuyến | |||
| L | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 5 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 15,4 | m |
| 6 | Khe dãn KT:2x22cm | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m |
| M | Rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 1,998 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 14,11 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 31,22 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,877 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 1,352 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 15,46 | m3 |
| 10 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 168 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 1,332 | 100m3 |
| N | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Phá bỏ BT và đổ BT lề M300 đá Dmax40 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 11 | Thép viền đan | Chương V, E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 13 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 0,73 | m |
| 16 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| O | Rãnh dọc đoạn Km14+375 - Km14+634 bên trái tuyến | |||
| P | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V, E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,985 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 21,67 | m3 |
| 5 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 18,06 | m |
| 6 | Khe dãn KT:2x22cm | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m |
| Q | Rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 4,514 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 16,55 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 60,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 1,594 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 1,028 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 1,586 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 18,12 | m3 |
| 10 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 197 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 3,009 | 100m3 |
| R | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 2 | Phá bỏ BT và đổ BT lề M300 đá Dmax40 và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 11,62 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 19,19 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 1,322 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 11 | Thép viền đan | Chương V, E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 6,07 | m3 |
| 13 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 14 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 15 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 9,68 | m |
| 16 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,781 | 100m3 |
| S | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá Dmax40, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,81 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng K90 | Chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| T | Rãnh dọc đoạn Km14+671,5 - Km14+768,5 bên trái tuyến | |||
| U | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V, E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 5 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 8,34 | m |
| 6 | Khe dãn KT:2x22cm | Chương V, E-HSMT | 1,76 | m |
| V | Rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 1,22 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 18,99 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,733 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 10 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 91 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,814 | 100m3 |
| W | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Thép viền đan | Chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 13 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 16 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 0,88 | m |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| X | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá Dmax40, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng K90 | Chương V, E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| Y | Rãnh dọc đoạn Km14+847 - Km15+137 bên trái tuyến | |||
| Z | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V, E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 5 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 24,75 | m |
| 6 | Khe dãn KT:2x22cm | Chương V, E-HSMT | 3,25 | m |
| AA | Rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 4,474 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 66,5 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 1,695 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 1,409 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 2,174 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 24,84 | m3 |
| 10 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 270 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 2,983 | 100m3 |
| AB | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 11 | Thép viền đan | Chương V, E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 13 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 16 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 2,93 | m |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| AC | Cửa xả+ Gia cố mái + Gờ giảm tốc | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa xả, đá Dmax40, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mái taluy, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 5,31 | m3 |
| AD | Gờ giảm tốc | |||
| 1 | Bê tông, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép, đk 12 mm | Chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| AE | Rãnh dọc đoạn Km15+179 - Km15+351 bên trái tuyến | |||
| AF | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V, E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 18,92 | m3 |
| 5 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 15,22 | m |
| 6 | Khe dãn KT:2x22cm | Chương V, E-HSMT | 2,38 | m |
| AG | Rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 2,258 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 32,75 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,867 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 1,336 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 15,27 | m3 |
| 10 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 166 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 1,506 | 100m3 |
| AH | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Thép viền đan | Chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 13 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 16 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 0,88 | m |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| AI | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa xả, đá Dmax40, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| AJ | Rãnh dọc đoạn Km14+815 - Km15+139+14m bên phải tuyến | |||
| AK | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 33 | m3 |
| 5 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 27,5 | m |
| 6 | Khe dãn KT:2x22cm | Chương V, E-HSMT | 3,5 | m |
| AL | Rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 4,519 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 68,39 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 1,745 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 1,566 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 2,415 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 27,6 | m3 |
| 10 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 300 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 3,013 | 100m3 |
| AM | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 11 | Thép viền đan | Chương V, E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 13 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 16 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| AN | Cửa xả + Gia cố mái + Gờ giảm tốc | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa xả, đá Dmax40, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mái taluy, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 5,77 | m3 |
| AO | Gờ giảm tốc | |||
| 1 | Bê tông, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Gia công lắp đặt Cốt thép, đường kính 12 mm | Chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| AP | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá Dmax40, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng K90 | Chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mái taluy, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| AQ | Rãnh dọc đoạn Km14+678 - Km14+792 bên phải tuyến | |||
| AR | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V, E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 5 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 10,45 | m |
| 6 | Khe dãn KT:2x22cm | Chương V, E-HSMT | 1,95 | m |
| AS | Rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 1,507 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 9,58 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 24,27 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,918 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 10,49 | m3 |
| 10 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 1,005 | 100m3 |
| AT | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá Dmax40, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng K90 | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| AU | Rãnh dọc đoạn Km13+684,2 - Km13+834,2+33m bên phải tuyến | |||
| AV | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 5 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 15,58 | m |
| 6 | Khe dãn KT:2x22cm | Chương V, E-HSMT | 2,42 | m |
| AW | Rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 2,214 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 33,66 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 1,369 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 15,64 | m3 |
| 10 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 170 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 1,476 | 100m3 |
| AX | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 11 | Thép viền đan | Chương V, E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 13 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 16 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 1,91 | m |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| AY | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa xả, đá Dmax40, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| AZ | Rãnh dọc đoạn Km13+834,77 - Km14+655,77 bên phải tuyến | |||
| BA | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V, E-HSMT | 1,187 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 3,955 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 87,01 | m3 |
| 5 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 72,51 | m |
| 6 | Khe dãn KT:2x22cm | Chương V, E-HSMT | 7,59 | m |
| BB | Rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 14,004 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 66,44 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 195,89 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 5,175 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 1,405 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 4,129 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 6,368 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 72,77 | m3 |
| 10 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 791 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 9,336 | 100m3 |
| BC | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,601 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 11 | Thép viền đan | Chương V, E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 13 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 16 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| BD | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá Dmax40, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,29 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng K90 | Chương V, E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| BE | Rãnh dọc đoạn Km15+162 - Km15+293 bên phải tuyến | |||
| BF | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V, E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT lề M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 14,41 | m3 |
| 5 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 12,01 | m |
| 6 | Khe dãn KT:2x22cm | Chương V, E-HSMT | 2,09 | m |
| BG | Rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 1,912 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 26,5 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,761 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 1,055 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 12,05 | m3 |
| 10 | Bốc tấm đan lên, xuống và lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 131 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 1,274 | 100m3 |
| BH | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá Dmax40, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng k90 | Chương V, E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| BI | CHỐNG VÁCH TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp thép hình I chống vách | Chương V, E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 2 | Nhổ cọc và Đóng cọc thép I chống vách phần ngập đất, đất C2 | Chương V, E-HSMT | 0,864 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc và Đóng cọc thép I chống vách phần không ngập đất, đất C2 | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ và lắp dựng Thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,306 | tấn |
| BJ | CẦU BẢN HỘP 4M | |||
| BK | Tháo dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 12cm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Đào bỏ BTN+ móng CPĐD, chân khay, tường đầu, tường cánh, gờ chắn và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,267 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm | Chương V, E-HSMT | 40 | ống |
| BL | Cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 30,538 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài | Chương V, E-HSMT | 42,475 | 100m |
| 3 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | Chương V, E-HSMT | 20 | ca |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 64,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bản hộp đá Dmax40, M300 | Chương V, E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông trước khi đổ BT bản đáy | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 103,19 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt cầu, đá Dmax20, mác 350 | Chương V, E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 9 | Bê tông bản vượt, gối đỡ đá Dmax40, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 41,16 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính >18 mm | Chương V, E-HSMT | 7,222 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính 10mm | Chương V, E-HSMT | 9,736 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 13 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Hàn đường hàn 4mm | Chương V, E-HSMT | 2,82 | m |
| 15 | Bê tông móng, đá Dmax40, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 86,51 | m3 |
| 16 | Bê tông thân tường cánh, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 118,36 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cầu, đá Dmax40, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 26,92 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn bánh xe, đá Dmax20, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 19 | Sơn gờ chắn bánh | Chương V, E-HSMT | 15,86 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đk ống d=90mm | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 21 | Bê tông tạo mui luyện, đá Dmax20, mác 350 | Chương V, E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V, E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn và vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100tấn |
| 25 | Đệm cát công trình | Chương V, E-HSMT | 11,154 | 100m3 |
| 26 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 10,529 | 100m3 |
| BM | Đường công vụ + đê quây | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường công vụ đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp ống cống D100 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 12,243 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đường công vụ K90 | Chương V, E-HSMT | 11,394 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, T/C 3,0 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre dẫn hướng hai bên đường công vụ, dài 1,3m, 0,5m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,455 | 100m |
| 8 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Chương V, E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Đào phá lớp CPĐD + đường công vụ, đất cấp III và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 12,009 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt, ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm | Chương V, E-HSMT | 5 | ống |
| BN | Gia cố mái | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,439 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng chân khay loại đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay khóa mái đá Dmax40, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 4 | Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 51,58 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Đệm đá dăm Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 3,324 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mái taluy, M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 49,86 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Chương V, E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| BO | Hoàn trả mặt đường cũ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 3,237 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 4 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT mặt đường M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 88 | m3 |
| 5 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V, E-HSMT | 79 | m |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 8 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm HHĐDĐ19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 4 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V, E-HSMT | 4 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất HHĐDĐ19 bằng trạm trộn và vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 0,644 | 100tấn |
| 10 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn và vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100tấn |
| BP | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt kết cấu thép lan can | Chương V, E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bu lông U Ø22 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| BQ | Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| BR | Sơn tim đường | |||
| 1 | Sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng) | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| BS | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 | Chương V, E-HSMT | 18 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 6 | biển |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bê tông móng, đá Dmax40, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Chương V, E-HSMT | 87,92 | m2 |
| 8 | Lắp dựng móng trụ Barie | Chương V, E-HSMT | 400 | cái |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Chương V, E-HSMT | 1.200 | m |
| 10 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công BTN | Chương V, E-HSMT | 4 | công |
| BT | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: (PI+PII)*4,3% | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTXM hoặc BTN; cầu bản và hệ thống rãnh thoát nước dọc bằng BTCT… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải BTN | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh sắt 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi