Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133709-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220122353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 08:56:00 đến ngày 2022-02-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,350,641,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.092.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài - công suất ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây mới Nhà văn hóa và sửa chữa Trụ sở xã Mường Mươn, huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà , địa chỉ: Tầng 3, HĐND- UBND huyện Mường Chà, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà. - Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 37 tỉnh Điện Biên. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, tổ 08, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà , địa chỉ: Tầng 3, HĐND- UBND huyện Mường Chà, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. Hoặc Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018 đến 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 7 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Gia Tuấn - Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.159
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,1417100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,236100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2859100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3079100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8933tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5232100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2828m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7499m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6079tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,327tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1128100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3614m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6455m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5078m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4822m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4226100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0249m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3287tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,149tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,534m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8061m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0425m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7077tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6166tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4065tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5816100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0892tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8767m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3952m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4004m3
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6986100m2
40Bu lông D22; L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
41Bu lông phi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7557tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7557tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7466tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,1428m2
47Lợp mái tôn chống nóng chống ồn APU1 (11 sóng) dày 0.45mm, lớp PU tỉ trọng 35-40kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0858100m2
48Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V29,916md
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V388,1377m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
51Trát trần ngoài nhà (Trần sê nô), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,576m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,5695m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2928m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,118m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 quang nhàMô tả kỹ thuật theo chương V234,24m
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,9668m2
57Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
58Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V35,4953m2
59Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,64m
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường khung Tika, Eko + Tấm siêu bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V211,418m2
61Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V211,418m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V494,443m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V369,571m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,418m2
65SXLD cửa đi hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V39,48m2
66SXLD cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V49,02m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9004tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,2326m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m2
70Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,6563m2
72Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,084m2
73SXLD cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Đai inox neo giữ ống phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
78Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
79Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
80Vít nhôm + nở nhựa, L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V235m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
91Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 36W KT (600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
92Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt tủ điện tổng 350x250x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
103Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
104Sứ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0813100m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
107Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
110Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
111Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Sắt dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Bu lông phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4103m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2147100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6551m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2652m3
120Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,138m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,202m2
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3283100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3586tấn
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,6373m3
C SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ 2 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,6734100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9797tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước , dọn đồMô tả kỹ thuật theo chương V6Công
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V73,85m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,3155m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,464m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8845m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V278,0076m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V127,7611m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,5459m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0606m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 40%Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4621m2
14Phá lớp vữa trát tường bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,987m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V648,6853m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V306,302m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1423m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,5828m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V16,5828m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,613100m2
21Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3154m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5481m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0778tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3425m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,8136m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9068m3
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V133,223m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V282,067m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,096m2
34Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V133,607m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V509,6673m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V930,7523m2
37Gia công thép sàn tầng 2 khu sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
39Tấm bê tông siêu nhẹ cemboard, dầy 5 cm (bồm cả khung xương địn hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0168m2
40Sản xuất Nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh: khung cánh 1,4 mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,365m2
41Sản xuất cửa sổ Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
42Sản xuất vách đứng Nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh dày 1,8-2,0 mm; Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,554m2
43Kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,437m2
44Kẹp chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Kẹp ngõng trênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Tay nắm inox, đá, thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Khóa âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Kẹp vuông trên, dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Nẹp đỡ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,42m
51Lan can kính sảnh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,574m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0872m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,403m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1969tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1289100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4177m3
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2492tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2492tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0141tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0141tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,7241m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi 5 sóng dày 0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1373100m2
64Tôn úp nóc, mángMô tả kỹ thuật theo chương V46,59m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V19bảng
74Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Đèn led bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
80Đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
81Đế âm công tắc, ổ cắm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
82Đế âm ATM phòngMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
83Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
84Tủ điện tổng 210x280x15Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
85Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,384m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,384m3
87Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,45m
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,26m
90Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Sắt lập là 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
D PHÁ DỠ CỔNG CŨ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,218m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4337tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V10,5768m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,578m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V10,578m3
E TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8597100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7552m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3377m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,043m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6976100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3503tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6328m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3922tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9221m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,427m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5772m3
13Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9921tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,1788m2
15Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V56,511m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,331m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6132m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,76m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,944m2
F CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,476m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1832m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1105m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2692tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1083100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2152m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1131100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3213m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1558100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2761tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8422m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1109m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,76m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
23Đắp chi tiết trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7376m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m2
27Bộ chữ biển chữ INOX hộp mạ đồng + viền trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,59m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9912100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1663tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5984m3
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6268tấn
37Ván khuôn kim loại, ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4478m3
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1057m2
40Ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V19,654md
41Bộ chữ LEDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2206tấn
43Sản xuất tôn huỳnh giập hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V3,111m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,2668m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,155m2
46Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
47Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
48Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
49Chốt đứng, ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
50Tai khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2168100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8536m3
55Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6504m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1941100m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
58Rải bạt dứa làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8169tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
G KÈ BÊ TÔNG ĐỘN ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1771100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0348100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8686100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6126m3
5Thả đá hộc móng kè (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,957m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0676100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7862m3
8Xếp đá khan không chít mạch thân kè (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9762m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9592m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,878m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,596m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,5216m3
14Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5216m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3158100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7899m3
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4211m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3299100m
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7068m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9965m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V73,666m2
22Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5858tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,24m2
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V48,378m2
H SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CỘT CỜ, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,501m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V93,002m3
3Lát gạch sân bằng terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V806,44m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3696m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,3776m2
11SX thép bản mã chân cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bu lông phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cột cờ thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
14Puli kéo cờ, dây cáp, cóc cáp, tời quay, ròng rọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Cờ tổ quốc + cờ đảngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1634m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7032m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0099m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9855m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4229m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4229m3
28Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,601m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3304m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V17,5549m2
31Thay đất, phân chậu cảnh bằng đất mùn đen trộn cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1771100chậu/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.092.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Cái2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Cái2
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Cái1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Cái2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 kW Cái2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Cái2
7 Máy hàn công suất ≥ 23 KW Cái2
8 Máy hàn nhiệt Cái1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Cái2
10 Máy mài - công suất ≥ 1 kW Cái2
11 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Cái2
12 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít Cái2
13 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->