Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây lắp các hạng mục công trình cầu Pô Thi, cầu Cây Đuốc và đường vào 02 cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162399-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Thi công xây lắp các hạng mục công trình cầu Pô Thi, cầu Cây Đuốc và đường vào 02 cầu
Số hiệu KHLCNT 20220162144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh An Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 12:06:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,593,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.898E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô công trình tương tự là có tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93; các hợp đồng công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép còn lại, tải trọng phải đảm bảo tối thiểu 0,5 HL.93.- Loại công trình: Công trình giao thông; Cấp công trình: cấp IV* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 40 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥ 200 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥130 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 7 Tấn – ≥12 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Thi công xây lắp các hạng mục công trình cầu Pô Thi, cầu Cây Đuốc và đường vào 02 cầu
Nâng cấp ĐT.949, huyện Tịnh Biên, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh An Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Phát Triển An Giang, địa chỉ: Số 2-3 Lê Hồng Phong, Phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Giao thông Sài Gòn, địa chỉ: Số 460 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Sở Giao thông vận tải An Giang, địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2020. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU PÔ THI
1Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x40)mmChương V của E-HSMT14cái
2Cung cấp dầm I-12.5 (giá bao gồm vận chuyển và bốc xếp)Chương V của E-HSMT7Dầm
3Lắp dựng dầm cầu (18mChương V của E-HSMT71 dầm
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1998tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1156tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2855tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,555m3
8Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 10mmChương V của E-HSMT0,0851tấn
9Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mmChương V của E-HSMT2,0196tấn
10Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 14mmChương V của E-HSMT3,5532tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2Chương V của E-HSMT26,6964m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,925m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmChương V của E-HSMT0,565tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,0786m3
15Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mmChương V của E-HSMT0,005tấn
16Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 16mmChương V của E-HSMT0,0312tấn
17Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,1895m3
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0478tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0478tấn
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,259100m
21Cung cấp, lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT2cái
22Cung cấp, lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT2cái
23Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V của E-HSMT0,624tấn
24Mạ kẽm lan canChương V của E-HSMT0,6739Tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT0,6739tấn
26Cung cấp ống thoát nước STK Þ100, dày 4,5mmChương V của E-HSMT0,4152tấn
27Cung cấp ống thoát nước STK Þ80, dày 3,2mmChương V của E-HSMT0,2351tấn
28Cung cấp ống thoát nước STK Þ90, dày 3,2mmChương V của E-HSMT0,0088tấn
29Cung cấp ống thoát nước STK Þ65, dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,0058tấn
30Cung cấp lưới chắn rác ống thoát nước STK Þ110Chương V của E-HSMT0,0017tấn
31Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngChương V của E-HSMT0,2899tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0075tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0075tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2104tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2326tấn
36Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn-Ray thép dạng chữ FChương V của E-HSMT22m
37Vữa không co ngót M400, chèn khe co giãnChương V của E-HSMT1,4841m3
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT137,5m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT1,375100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT1,375100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT7,964m3
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 3mmChương V của E-HSMT0,0004tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mmChương V của E-HSMT0,0497tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mmChương V của E-HSMT0,5498tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mmChương V của E-HSMT3,4791tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mmChương V của E-HSMT2,6279tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mmChương V của E-HSMT1,5407tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 22mmChương V của E-HSMT3,3892tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 32mmChương V của E-HSMT0,0295tấn
50Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Chương V của E-HSMT123,608m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Chương V của E-HSMT10,315m2
52Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT69,85m2
53Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụChương V của E-HSMT0,0314tấn
54Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngChương V của E-HSMT0,0314tấn
55Cung cấp nhựa làm ụ neoChương V của E-HSMT22,3488kg
56Vữa không co ngót làm ụ neoChương V của E-HSMT0,0147m3
57Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT36,52m3
58Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT10,45m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT9,46m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,832m3
61Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mmChương V của E-HSMT0,1104tấn
62Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mmChương V của E-HSMT1,7749tấn
63Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 16mmChương V của E-HSMT1,4445tấn
64Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 18mmChương V của E-HSMT1,4486tấn
65Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,108100m
66Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,066100m
67Cung cấp nhựa lắp ống nhựa PVCChương V của E-HSMT0,018kg
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V của E-HSMT4,4299tấn
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V của E-HSMT0,1549tấn
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mmChương V của E-HSMT12,8554tấn
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mmChương V của E-HSMT0,0796tấn
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,7651tấn
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,7651tấn
74Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT60,148m3
75Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay với độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT216m
76Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc thử, ngập đấtChương V của E-HSMT0,22100m
77Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc thử, không ngập đấtChương V của E-HSMT0,02100m
78Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc đại trà, ngập đấtChương V của E-HSMT3,06100m
79Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc đại trà, không ngập đấtChương V của E-HSMT0,34100m
80Đào đất móng mốChương V của E-HSMT2,472100m3
81Đắp đất móng mốChương V của E-HSMT0,456100m3
82Mặt bằng thi công, bãi đúc cọc, bãi tập kếtChương V của E-HSMT1bãi
83Đường tạmChương V của E-HSMT1trọn gói
84Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V của E-HSMT8,8234100m3
85Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,9224100m3
86Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT7,3758100m3
87Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥15kN/m)Chương V của E-HSMT15,054100m2
88Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT4,9914100m3
89Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất, cát đào nền, mương tại chỗ)Chương V của E-HSMT0,1071100m3
90Đầm nền hạ dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT2,8185100m3
91Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất đào nền tại chỗ)Chương V của E-HSMT5,6753100m3
92Cung cấp móng đá 5x7 Đoạn chuyển tiếp sau mốChương V của E-HSMT2,0038100m3
93Thi công móng đá 5x7 Đoạn chuyển tiếp sau mốChương V của E-HSMT2,0038100m3
94Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m)Chương V của E-HSMT2,244100m2
95Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax 37,5mm), dày 25cmChương V của E-HSMT3,34100m3
96Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V của E-HSMT25,377100m2
97Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cmChương V của E-HSMT4,8676100m2
98Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT25,377100m2
99Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT25,377100m2
100Cày sọc mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V của E-HSMT9,6656100m2
101Xếp đá vỉa kích thước 15x25cmChương V của E-HSMT6,2693m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT4,0301m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT13,6478m3
104Lát gạch Gạch Terazzo (40x40x3)cm, vữa M75Chương V của E-HSMT55,3m2
105Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiChương V của E-HSMT1,1796100m2
106Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2 Mác 250Chương V của E-HSMT25,931m3
107Rải giấy dầu lớp cách ly - Tấm cao su đen(nilon)Chương V của E-HSMT1,9205100m2
108Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1262100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,4983m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,1179m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT0,4432m3
112Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,4432m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT27,56m3
114Bê tông mương hở M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT73,143m3
115Lắp dựng cốt thép mương hở , ĐK = 8 mm,Chương V của E-HSMT0,1338tấn
116Lắp dựng cốt thép mương hở , ĐK = 8 mm,Chương V của E-HSMT0,0082tấn
117Lắp dựng cốt thép mương hở , ĐK = 10 mm,Chương V của E-HSMT4,274tấn
118Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT2,1765tấn
119Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT2,1967tấn
120Mạ kẽm lưới chắn rácChương V của E-HSMT0,0082tấn
121Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0082tấn
122Bê tông tấm dale, nắp dal M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT32,436m3
123Lắp dựng cốt thép tấm dale, nắp dal mương hở , ĐK = 8 mm,Chương V của E-HSMT2,9665tấn
124Lắp dựng cốt thép tấm dale, nắp dal mương hở , ĐK = 8 mm,Chương V của E-HSMT0,1804tấn
125Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện thép góc L(50x50)Chương V của E-HSMT1,8972tấn
126Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện thép góc L(50x50)Chương V của E-HSMT1,8972tấn
127Lắp đặt cấu kiện nắp dale bê tôngChương V của E-HSMT212cấu kiện
128Lắp viên bê tông lục giác (chi tính nhân công)Chương V của E-HSMT879,7375m2
129Bê tông đúc sẵn, viên lục giác đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT13,6359m3
130Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm BT đúc sẵn Þ6Chương V của E-HSMT0,4883tấn
131Chèn vữa xi măng M100 ở các góc tấm BTĐSChương V của E-HSMT175,3977m2
132Bê tông chân khay BTCT đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT4,6596m3
133Cốt thép chân khay Φ8Chương V của E-HSMT0,1064tấn
134Cốt thép chân khay Φ14Chương V của E-HSMT0,2795tấn
135Đào đất chân khayChương V của E-HSMT0,0991100m3
136Đắp trả đất chân khayChương V của E-HSMT0,0525100m3
137Bê tông lót móng mương hở đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT20,1158m3
138Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,0004100m3
139Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,0014100m3
140Cung cắp & lắp đặt ống thoát nước Þ60-L=1,5mChương V của E-HSMT0,225100m
141Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m(TS50)Chương V của E-HSMT0,0432100m2
142Thảm đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạnChương V của E-HSMT212,13751 rọ
143Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m)Chương V của E-HSMT6,3641100m2
144Đắp đất lề đường K>=0,9(tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,103100m3
145Đắp đất lòng đường K>=0,95(tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,701100m3
146Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương V của E-HSMT0,1362100m3
147Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép 8 mmChương V của E-HSMT0,3851tấn
148Cung cấp lắp đặt cống BTCT Þ800 - L=4m(HL93)Chương V của E-HSMT31 đoạn ống
149Cung cấp lắp đặt cống BTCT Þ800 - L=2m(HL93)Chương V của E-HSMT11 đoạn ống
150Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT1,959m3
151Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmChương V của E-HSMT2mối nối
152Bê tông mối nối cống đổ tại chỗ đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,388m3
153Bê tông móng cống đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT4,571m3
154Cốt thép mối nối cống Φ6Chương V của E-HSMT0,0087tấn
155Cốt thép móng cống Φ10Chương V của E-HSMT0,076tấn
156Thảm đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạnChương V của E-HSMT71 rọ
157Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m)Chương V của E-HSMT0,21100m2
158Rải vải địa kỹ thuật (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥15kN/m)Chương V của E-HSMT0,9081100m2
159Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT25cọc
160Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cmChương V của E-HSMT8cái
161Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 240x150cmChương V của E-HSMT2cái
162Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (0,45x0,9)mChương V của E-HSMT2cái
163Cung cấp chụp chắn nướcChương V của E-HSMT13cái
164Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm, rộng 15cm (màu vàng)Chương V của E-HSMT10,56m2
165Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm, rộng 15cm (màu trắng)Chương V của E-HSMT145,575m2
B HẠNG MỤC 2: CẦU CÂY ĐUỐC
1Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x40)mmChương V của E-HSMT14cái
2Cung cấp dầm I-12.5 (giá bao gồm vận chuyển và bốc xếp)Chương V của E-HSMT7Dầm
3Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu - Trên cạnChương V của E-HSMT7
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1998tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1156tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2855tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,555m3
8Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 10mmChương V của E-HSMT0,0851tấn
9Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mmChương V của E-HSMT2,0196tấn
10Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 14mmChương V của E-HSMT3,5532tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2Chương V của E-HSMT26,6964m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,925m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmChương V của E-HSMT0,565tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,0786m3
15Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mmChương V của E-HSMT0,005tấn
16Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 16mmChương V của E-HSMT0,0312tấn
17Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,1895m3
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0478tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0478tấn
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,259100m
21Cung cấp, lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT2cái
22Cung cấp, lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT2cái
23Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V của E-HSMT0,624tấn
24Mạ kẽm lan canChương V của E-HSMT0,6739Tấn
25Cung cấp ống thoát nước STK Þ100, dày 4,5mmChương V của E-HSMT0,4152tấn
26Cung cấp ống thoát nước STK Þ80, dày 3,2mmChương V của E-HSMT0,2351tấn
27Cung cấp ống thoát nước STK Þ90, dày 3,2mmChương V của E-HSMT0,0088tấn
28Cung cấp ống thoát nước STK Þ65, dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,0058tấn
29Cung cấp lưới chắn rác ống thoát nước STK Þ110Chương V của E-HSMT0,0017tấn
30Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngChương V của E-HSMT0,2899tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0075tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0075tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2104tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2326tấn
35Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn-Ray thép dạng chữ FChương V của E-HSMT22m
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT137,5m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT1,375100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT1,375100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT7,964m3
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 3mmChương V của E-HSMT0,0004tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mmChương V của E-HSMT0,0497tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mmChương V của E-HSMT0,5583tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mmChương V của E-HSMT4,448tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mmChương V của E-HSMT3,2596tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mmChương V của E-HSMT1,5407tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 22mmChương V của E-HSMT3,3892tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 32mmChương V của E-HSMT0,0295tấn
48Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Chương V của E-HSMT156,934m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Chương V của E-HSMT10,315m2
50Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT76,45m2
51Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụChương V của E-HSMT0,0314tấn
52Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngChương V của E-HSMT0,0314tấn
53Cung cấp nhựa làm ụ neoChương V của E-HSMT22,3488kg
54Vữa không co ngót làm ụ neoChương V của E-HSMT0,0147m3
55Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT36,52m3
56Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT10,45m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT9,46m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V của E-HSMT2,832m3
59Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mmChương V của E-HSMT0,1104tấn
60Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mmChương V của E-HSMT1,7749tấn
61Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 16mmChương V của E-HSMT1,4445tấn
62Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 18mmChương V của E-HSMT1,4486tấn
63Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,108100m
64Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm, dày 3mmChương V của E-HSMT0,066100m
65Cung cấp nhựa lắp ống nhựa PVCChương V của E-HSMT0,018kg
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V của E-HSMT5,2068tấn
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V của E-HSMT0,1549tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mmChương V của E-HSMT16,9708tấn
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mmChương V của E-HSMT0,0796tấn
70Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,7651tấn
71Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,7651tấn
72Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2Chương V của E-HSMT77,428m3
73Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay với độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT288m
74Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc thử, ngập đấtChương V của E-HSMT0,28100m
75Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc thử, không ngập đấtChương V của E-HSMT0,02100m
76Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc đại trà, ngập đấtChương V của E-HSMT4,08100m
77Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I -Cọc đại trà, không ngập đấtChương V của E-HSMT0,34100m
78Đào đất móng mốChương V của E-HSMT7,4424100m3
79Đắp đất móng mốChương V của E-HSMT0,912100m3
80Mặt bằng thi công, bãi đúc cọc, bãi tập kếtChương V của E-HSMT1bãi
81Đường tạmChương V của E-HSMT1trọn gói
82Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V của E-HSMT10,0258100m3
83Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,4449100m3
84Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT2,8253100m3
85Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥15kN/m)Chương V của E-HSMT8,525100m2
86Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT3,2205100m3
87Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất, cát đào nền, mương tại chỗ)Chương V của E-HSMT2,4072100m3
88Đầm nền hạ dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT1,2618100m3
89Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất đào nền tại chỗ)Chương V của E-HSMT10,2267100m3
90Cung cấp móng đá 5x7 Đoạn chuyển tiếp sau mốChương V của E-HSMT5,412100m3
91Thi công móng đá 5x7 Đoạn chuyển tiếp sau mốChương V của E-HSMT5,412100m3
92Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m)Chương V của E-HSMT3,19100m2
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax 37,5mm), dày 25cmChương V của E-HSMT1,8897100m3
94Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmChương V của E-HSMT9,6827100m2
95Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cmChương V của E-HSMT1,6431100m2
96Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT9,6827100m2
97Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT9,6827100m2
98Cày sọc mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V của E-HSMT1,6431100m2
99Xếp đá vỉa kích thước 15x25cmChương V của E-HSMT5,985m3
100Lắp viên bê tông lục giácChương V của E-HSMT1.577,7625m2
101Bê tông đúc sẵn, viên lục giác đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT24,4553m3
102Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm BT đúc sẵn Þ6Chương V của E-HSMT0,8757tấn
103Chèn vữa xi măng M100 ở các góc tấm BTĐSChương V của E-HSMT314,5664m2
104Bê tông chân khay BTCT đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT10,7608m3
105Cốt thép chân khay Φ8Chương V của E-HSMT0,2457tấn
106Cốt thép chân khay Φ14Chương V của E-HSMT0,6456tấn
107Đào đất chân khayChương V của E-HSMT0,229100m3
108Đắp trả đất chân khayChương V của E-HSMT0,1213100m3
109Bê tông lót móng mương hở đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT29,8231m3
110Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,0008100m3
111Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,0032100m3
112Cung cắp & lắp đặt ống thoát nước Þ60-L=1,5mChương V của E-HSMT0,5100m
113Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m(TS50)Chương V của E-HSMT0,096100m2
114Thảm đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạnChương V của E-HSMT305,85041 rọ
115Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m)Chương V của E-HSMT9,1755100m2
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT10,836m3
117Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT4,9988m3
118Lắp dựng cốt thép ĐK =6 mm,Chương V của E-HSMT0,1213tấn
119Lắp dựng cốt thép ĐK =6 mm,Chương V của E-HSMT0,2117tấn
120Lắp dựng cốt thép , ĐK = 8 mm,Chương V của E-HSMT0,0608tấn
121Lắp dựng cốt thép , ĐK = 16 mm,Chương V của E-HSMT0,4451tấn
122Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT32cọc
123Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (0,45x0,9)mChương V của E-HSMT2cái
124Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cmChương V của E-HSMT1cái
125Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm, rộng 15cm (màu vàng)Chương V của E-HSMT6,1725m2
126Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm, rộng 15cm (màu trắng)Chương V của E-HSMT72,0896m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.898E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô công trình tương tự là có tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93; các hợp đồng công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép còn lại, tải trọng phải đảm bảo tối thiểu 0,5 HL.93.- Loại công trình: Công trình giao thông; Cấp công trình: cấp IV* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V85
3 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V65
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
5 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
6 Quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
7 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích Sức nâng: ≥ 40 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
2 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V4
3 Máy ép cọc Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥ 200 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
4 Máy đào Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V4
5 Máy ủi Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
6 Máy san Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất: ≥130 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng: 7 Tấn – ≥12 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V4
9 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V4
10 Máy lu rung tự hành Tải trọng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V4
11 Máy lu bánh hơi tự hành Tải trọng: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V4
12 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V4
13 Máy thủy bình (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
14 Máy toàn đạt (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->