Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164231-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220152596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 09:13:00 đến ngày 2022-02-18 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,343,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,140 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,140 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự; Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 13 kN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Kiên cố hoá đường giao thông nội đồng và mương thuỷ lợi xã Thạch Đà, huyện Mê Linh (06 tuyến khu Chắm Tuyến)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ , địa chỉ: Thôn 1 xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.319
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng HTV Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ , địa chỉ: Thôn 1 xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.319


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp qua mạng được xác nhận của cơ quan thuế. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy xúc, máy lu): Có giấy đăng ký đăng kiểm (hoặc giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị đủ điều kiện sử dụng của cơ quan kiểm định còn hiệu lực) hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị cung cấp thiết bị, máy móc, vật tư và vật liệu chính, thí nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận phòng LAS - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.69.210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thạch Đà, xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.102.248
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẤT
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,24m3
2Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.462,91m3
3Vận chuyển đất đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V39,9515100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V485,23m3
5Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V525,511m3
6Vận chuyển đất đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1074100m3
7Mua đất về để đắp phần lề đường, đắp trả móng rãnh, móng kè, loại đất sau đầm chặt đạt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2.458,731m3
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3.245,95m3
9Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.578,29m3
B MẶT ĐUỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2326100m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6371100m2
3Lớp bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7.488,38m2
4Đổ bê tông mặt đường đá 2x4; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.347,91m3
C MƯƠNG THỦY LỢI
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V120,0135m3
2Lớp bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2.400,27m2
3Bê tông móng đá 2x4; mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V360,0405m3
4Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3165100m2
5Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V647,636m3
6Trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.901,97m2
7Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,778100m2
8Công tác gia công Cốt thép thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1446tấn
9Bê tông thanh chống đá 1x2; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,273m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6111 cấu kiện
11Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,213100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2897tấn
13Bê tông giằng rãnh đá 1x2; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V131,3185m3
14Bê tông tấm đan đá 1x2; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,104m3
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6581100m2
16Công tác gia công, Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1075tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V701 cấu kiện
18Gia công, lắp dựng khe lún bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V101khe
D CỬA THU, CỬA XẢ; CỐNG HỘP
1Đóng cọc tre chiều dài 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V65,875100m
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,27m3
3Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V105,4m2
4Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
5Đổ bê tông móng đá 2x4; mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,81m3
6Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 dày >33cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2928m3
7Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3724m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
10Công tác gia công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
11Đổ bê tông giằng đá 1x2; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,212m3
12Gia công lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V28đoạn cống
E KÈ GẠCH
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
2Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
3Đổ bê tông móng đá 2x4; mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,167m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43m2
6Công tác gia công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2; mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3894m3
8Gia công, lắp dựng lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5lỗ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,140 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,140 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+ Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự; Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.31
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT 1 +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >=5T2
2 Máy đào xúc >=0,4m31
3 Máy lu >=9T1
4 Máy đầm cóc >= 13 kN1
5 Máy trộn bê tông >=250l1
6 Máy trộn vữa >=80l1
7 Máy phát điện >=5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->