Gói thầu: Sửa chữa hệ thống giá chống thủy lực liên kết xích ZH 1800-16-ZL, STTS: 544-2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159336-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống giá chống thủy lực liên kết xích ZH 1800-16-ZL, STTS: 544-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158742 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất năm 2022 của Công ty Than Khe Chàm - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 09:19:00 đến ngày 2022-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,047,063,087 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.570.594.631(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114.118.926VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng+ Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại tính chất: Hợp đồng sửa chữa giá chống thủy lực di động trong mỏ hầm lò.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.933.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.866.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.866.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc chuyên nghành thiết bị máy mỏ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng hoặc chứng chỉ nghề cơ khí hoặc thiết bị chống giữ lò hoặc các nghành liên quan đến công tác sửa chữa thiết bị trong phạm vi thực hiện gói cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống giá chống thủy lực liên kết xích ZH 1800-16-ZL, STTS: 544-2020 Phương án: Sửa chữa tài sản cố định hệ thống giá chống thủy lực liên kết xích ZH 1800/16/24ZL, STTS: 544/2020 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất năm 2022 của Công ty Than Khe Chàm - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - E-Hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu (01 bản gốc). - Văn bản làm rõ E-HSDT và tài tiệu làm rõ E-HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Khe Chàm – TKV; Địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Khe Chàm – TKV; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư – Môi trường, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Khe Chàm – TKV Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Địa chỉ: Số 226 Lê Duẩn – Đống Đa – Hà Nội. - Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bát định vị đầu cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 240 | |
| 2 | Tấm treo cụm van điều khiển | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Tấm | 60 | |
| 3 | Bu lông lắp tấm treo cụm van điều khiển | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 120 | |
| 4 | Gối treo tấm chắn đá | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 31 | |
| 5 | Chốt treo xích | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 144 | |
| 6 | Xích 3 mắt | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 63 | |
| 7 | Ắc chốt đầu kích đẩy tiến xà | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 8 | Chốt chẻ (Chốt hãm chốt đầu cột) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 240 | |
| 9 | Chốt sau cần đẩy (chốt tay biên) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 10 | Chốt đế pit tông vào hộp trượt trước | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 11 | Chốt chặn đế xi lanh và tay biên | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 12 | Chốt đầu kích dầm tiến gương (Chốt dẹp) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 120 | |
| 13 | Chốt đế xi lanh dầm tiến gương | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 120 | |
| 14 | Chốt chặn dầm tiến gương | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 120 | |
| 15 | Quai treo ống | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 138 | |
| 16 | Chốt β nhỏ (Chốt hình đặc biệt) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 360 | |
| 17 | Chốt β to (Chốt hình đặc biệt) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 240 | |
| 18 | Dầm tiến gương trái 0G | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 19 | Dầm tiến gương phải 0G | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 17 | |
| 20 | Dầm tiến gương 2G | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 33 | |
| 21 | Kích đẩy dầm tiến gương | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 120 | |
| 22 | Kích tiến xà giá xích | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 23 | Tấm treo ống thủy lực | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 24 | Khớp nối kích đẩy ngang | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 25 | Chốt đầu kích đẩy ngang | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 26 | Chốt đế kích đẩy ngang | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 27 | Chốt đế kích dầm tiến gương | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 120 | |
| 28 | Kích đẩy ngang | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 120 | |
| 29 | Hộp trượt đẩy ngang (Trái) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 30 | Hộp trượt đẩy ngang (Phải) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 31 | Chốt đầu cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 240 | |
| 32 | Cần kéo đẩy | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 33 | Bích lắp bát đầu cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 240 | |
| 34 | Tấm táp 600x400xd10 = 118 tấm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 2.223,12 | |
| 35 | Tấm táp 500x300xd10 = 82 tấm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 1.304,67 | |
| 36 | Tấm táp 1000x40xd12 = 44 tấm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Kg | 182,37 | |
| 37 | Tấm táp 1000x60xd16 = 47 tấm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Kg | 389,61 | |
| 38 | Thép U-140 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 12 | |
| 39 | Ống áp lực Φ10, L=0,5m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ống | 489 | |
| 40 | Ống áp lực Φ10, L=0,8m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ống | 269 | |
| 41 | Ống áp lực Φ10, L=1,2m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ống | 120 | |
| 42 | Ống áp lực Φ10, L=1,5m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ống | 60 | |
| 43 | Ống áp lực Φ13, L=0,5m (1 đầu thẳng-1 đầu vuông) 4LBT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ống | 60 | |
| 44 | Ống áp lực Φ25, L=1,6m (1 đầu thẳng-1 đầu thẳng) 4LBT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ống | 60 | |
| 45 | Ống áp lực Φ32, L=1,6m (1 đầu thẳng-1 đầu thẳng) 4LBT | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ống | 60 | |
| 46 | Khớp nối 3 ngả KJ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 312 | |
| 47 | Van cầu QJ10 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 360 | |
| 48 | Van cầu QJ13 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 49 | Khớp nối 3 ngả F25/13 + Bộ lọc (F25/13) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 60 | |
| 50 | Khớp nối 3 ngả + Van ngắt (F32/25+ van ngắt hồi DLQ13 để cắm ống F13) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 60 | |
| 51 | Van điều khiển 3 cần ( 03 bu lông+ đầu giắc cắm KJ 13) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 52 | Van điều khiển 5 cần ( 03 bu lông+ đầu giắc cắm KJ 13) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 53 | Ống áp lực F25 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 830 | |
| 54 | Ống áp lực F32 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 800 | |
| 55 | Cột thủy lực hai chiều giá xích (cột trước) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 120 | |
| 56 | Cột thủy lực hai chiều giá xích (cột sau) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Cái | 120 | |
| 57 | Que hàn N46 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 150 | |
| 58 | Dây hàn | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 300 | |
| 59 | Rẻ lau | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 60 | |
| 60 | Chổi quét sơn | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 61 | Chổi đánh rỉ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 62 | Đá mài Φ125 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Viên | 60 | |
| 63 | Khí gas | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 300 | |
| 64 | Ô xy | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 120 | |
| 65 | Khí CO2 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 60 | |
| 66 | Sơn chống rỉ tổng hợp | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 270 | |
| 67 | Dung môi pha sơn | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 240 | |
| 68 | Xà giá | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 69 | Dầm tiến gương trái 0G | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 18 | |
| 70 | Dầm tiến gương phải 0G | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 13 | |
| 71 | Dầm tiến gương 2g | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 27 | |
| 72 | Hộp trượt tiến xà (01 bộ = 04 hộp) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 30 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0570594631E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114.118.926VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.570.594.631(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114.118.926VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng+ Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại tính chất: Hợp đồng sửa chữa giá chống thủy lực di động trong mỏ hầm lò.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.933.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.866.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.866.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trực tiếp | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc chuyên nghành thiết bị máy mỏ | 5 | 1 |
| 2 | Công nhân sửa chữa | 10 | Có bằng hoặc chứng chỉ nghề cơ khí hoặc thiết bị chống giữ lò hoặc các nghành liên quan đến công tác sửa chữa thiết bị trong phạm vi thực hiện gói cung cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi