Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151181-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220145659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 17:04:00 đến ngày 2022-02-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,443,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9329825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 4-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thổi bụi (nén khí)
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Thi công xây dựng công trình: Xử lý, khắc phục các điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông trên đoạn Km77+600 - Km78+00, Km80+00 - Km80+700, Km82+700 - Km83+500, QL32, tỉnh Phú Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT Phú Thọ, Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Phú Thọ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Sở GTVT Phú Thọ, Ban QLDA XD&BT công trình giao thông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Phú Thọ, Ban QLDA XD&BT công trình giao thông;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT) Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông - Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường (đoạn Km77+600 - Km78+00)
1Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
2Đào rãnh dọc và cống dọc, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m3
3Đắp trả đất rãnh dọc và cống dọc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m3
4Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,67m3
5Vét bùn, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,93m3
6Đánh cấp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,26m3
7Đắp đất nền đường, đắp bù vét bùn, bù hữu cơ, bù đánh cấp, độ chặt K ≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V825,71m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,81m3
9Xáo sới nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,31m3
10Lu lèn nền đường đã xáo sới, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,31m3
11Bê tông chân khay taluy, BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,15m3
12Lắp dựng lưới thép gia cố mái taluy và cốt thép liên kết với chân khay, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.095,5kg
13Bê tông gia cố lề M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
B Hạng mục 2: Vuốt thảm mặt đường cũ kết cấu loại 3 (đoạn Km77+600 - Km78+00)
1Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.146,43m2
2Rải thảm kết hợp bù vênh mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.146,43m2
C Hạng mục 3: Tăng cường mặt đường vị trí lún võng kết cấu loại 3A (đoạn Km77+600 - Km78+00)
1Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,27m2
2Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen chiều dày đã lèn ép 10,428cmMô tả kỹ thuật theo Chương V153,27m2
3Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,27m2
4Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V153,27m2
D Hạng mục 4: Mặt đường mới vị trí đủ vệt bánh lu kết cấu loại 2 (đoạn Km77+600 - Km78+00)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V140,38m3
2Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V467,93m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,93m2
4Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,93m2
5Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V467,93m2
E Hạng mục 5: Mặt đường mới vị trí cạp vào cống dọc cũ kết cấu loại 1 (đoạn Km77+600 - Km78+00)
1Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,13m3
2Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,43m2
3Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V240,43m2
F Hạng mục 6: Cắt thảm mặt đường cũ dày 7cm (đoạn Km77+600 - Km78+00)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,94m
2Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
3Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,59m2
4Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,59m2
G Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước (đoạn Km77+600 - Km78+00)
1Tháo dỡ rãnh cũ (Tận dụng 100m hoản trả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
2Lắp đặt lại rãnh cũ tận dụng ( gồm thân và tấm bản)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3Đá dăm đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
4Sản xuất, lắp đăt cấu kiện rãnh dọc chịu lực B40 (gồm thân và nắp rãnh thi công lắp ghép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
H Hạng mục 8: An toàn giao thông (đoạn Km77+600 - Km78+00)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,28m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,55m2
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 87.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Sản xuất, lắp đặt cọc H bê tông 0,2x0,2x1,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cột trụ thép D141.3 dày 4.5mm, L=1350mm mạ kẽm + nắp chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V39cột
7Hộp đệm dạng chữ M dày 5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
8Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
9Bulong M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V390cái
10Bulong M20x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
11Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
12Đào móng cột, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
13Bê tông móng cột, BTXM M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
14Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V32viên
15Tháo dỡ tôn lượn sóng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
I Hạng mục 9: Nền đường (đoạn Km80+00 - Km80+700)
1Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m3
2Đào rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,32m3
3Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,52m3
4Đào hữu cơ, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,38m3
5Đào cấp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,95m3
6Đắp đất nền đường, đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V599,76m3
7Bê tông gia cố lề M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,97m3
8Lớp móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,38m3
J Hạng mục 10: Vuốt thảm mặt đường cũ Kết cấu loại 3 (đoạn Km80+00 - Km80+700)
1Tưới lớp dính bám trên mặt đường BTN cũ, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.235,91m2
2Rải thảm kết hợp bù vênh mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.235,91m2
K Hạng mục 11: Mặt đường mới vị trí hẹp không đủ vệt bánh lu Kết cấu loại 1 (đoạn Km80+00 - Km80+700)
1Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,62m3
2Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa,tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V748,73m2
3Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V748,73m2
L Hạng mục 12: Cắt thảm mặt đường cũ dày 7cm (đoạn Km80+00 - Km80+700)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V391,5m
2Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,48m3
3Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,3m2
4Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,3m2
M Hạng mục 13: Vuốt nối đường nhánh (đoạn Km80+00 - Km80+700)
1Vuốt nối đường nhánh bằng BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,27m3
N Hạng mục 14: Hệ thống thoát nước (đoạn Km80+00 - Km80+700)
1Đào đất mở rộng móng rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,93m3
2Bê tông tấm đan, BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,05m3
3Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V319,09m2
4Bê tông đáy rãnh, BTXM M200,Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m3
5Vữa xi măng đệm, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V435,82m2
6Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
7Bê tông tấm bản, BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,08m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V885,6kg
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V735,6kg
10Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1201cấu kiện
O Hạng mục 15: An toàn giao thông (đoạn Km80+00 - Km80+700)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 87.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Sản xuất, lắp đặt cọc H bê tông 0,2x0,2x1,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông 0,15x0,15x1,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Sản xuất, lắp đặt cột KMMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cột trụ thép D141.3 dày 4.5mm, L=1350mm mạ kẽm + nắp chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V140cột
7Hộp đệm dạng chữ M dày 5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
8Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
9Bulong M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400cái
10Bulong M20x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
11Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V276m
12Đào móng cột, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
13Bê tông móng cột, BTXM M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
14Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V44viên
15Tháo dỡ tôn lượn sóng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V276m
P Hạng mục 16: Nền đường (đoạn Km82+700 - Km83+500)
1Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V777,44m3
2Đào rãnh dọc, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,02m3
3Đắp trả đất rãnh, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,85m3
4Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V614,7m3
5Đào hữu cơ, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4m3
6Đào cấp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,12m3
7Đắp nền đường , đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V722,71m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,27m3
9Xáo sới nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,04m3
10Lu lèn nền đường đã xáo sới, độ chặt Y/C K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,04m3
11Đào xử lý nền đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,61m3
12Đóng cọc tre gia cố nền chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18.183,91m
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,95m3
14Bê tông chân khay taluy M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,09m3
15Lắp dựng lưới thép gia cố mái taluy và cốt thép liên kết với chân khay, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V519,58kg
16Bê tông gia cố lề M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,96m3
17Lớp móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,57m3
Q Hạng mục 17: Vuốt thảm mặt đường cũ (đoạn Km82+700 - Km83+500)
1Tưới lớp dính bám trên mặt đường BT nhựa cũ, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.286,88m2
2Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.286,88m2
R Hạng mục 18: Tăng cường mặt đường vị trí lún võng(đoạn Km82+700 - Km83+500)
1Tưới lớp dính bám trên mặt đường BTN cũ, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V511,06m2
2Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen chiều dày đã lèn ép 18,3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V511,06m2
3Tưới lớp dính bám trên mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V511,06m2
4Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V511,06m2
S Hạng mục 19: Mặt đường mới vị trí đủ vệt bánh lu (đoạn Km82+700 - Km83+500)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V313,428m3
2Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.044,76m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.044,76m2
4Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.044,76m2
5Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.044,76m2
T Hạng mục 20: Mặt đường mới vị trí hẹp không đủ vệt bánh lu (đoạn Km82+700 - Km83+500)
1Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,13m3
2Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V870,42m2
3Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V870,42m2
U Hạng mục 21: Cắt thảm mặt đường cũ dày 7cm (đoạn Km82+700 - Km83+500)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V442,61m
2Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V62m3
3Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa,tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,52m2
4Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,52m2
V Hạng mục 22: Vuốt nối đường nhánh đối với kết cấu đường nhánh hiện trạng là đường nhựa (đoạn Km82+700 - Km83+500)
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V273,38m2
2Tưới lớp dính bám trên mặt lớp láng nhựa, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,38m2
3Bê tông vuốt nối đường nhánh M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,27m3
W Hạng mục 23: Rãnh dọc BTXM hình thang lắp ghép (đoạn Km82+700 - Km83+500)
1Đào đất mở rộng móng rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,92m3
2Bê tông tấm đan , BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,05m3
3Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V302,38m2
4Bê tông đổ đáy rãnh, BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m3
5Vữa xi măng đệm, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,16m2
6Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
7Bê tông tấm bản, BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V221,4kg
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V183,9kg
10Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V301cấu kiện
X Hạng mục 24: Rãnh dọc chịu lực B50 (đoạn Km82+700 - Km83+500)
1Đá dăm đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m3
2Bê tông rãnh, BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,45m3
3Bê tông tấm bản, BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V1.252,8kg
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.021,56kg
6Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1661cấu kiện
Y Hạng mục 25: Cống ngang lối rẽ (đoạn Km82+700 - Km83+500)
1Đào móng rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
2Đắp trả đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m3
3Bê tông đổ tường cống, BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
4Bê tông đổ móng cống, BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
5Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
6Bê tông tấm bản, BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V57,52kg
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,32kg
9Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
10Bê tông mối nối tấm bản, BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
11Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15kg
12Bê tông bảo vệ bản, BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
Z Hạng mục 26: An toàn giao thông (đoạn Km82+700 - Km83+500)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V254,09m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,35m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V141,13m2
4Lắp đặt cột, biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Biển báo hình tam giác cạnh 87.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Cột biển báo mạ kẽm D88.3 sơn trắng đỏ L=3.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
7Cột biển báo mạ kẽm D88.3 sơn trắng đỏ L=3.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
8Sản xuất, lắp đặt cọc H bê tông 0,2x0,2x1,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Sản xuất, lắp đặt cột KMMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Tấm sóng 2320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69tấm
11Cột trụ thép D141.3 dày 4.5mm, L=1350mm mạ kẽm + nắp chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V98cột
12Hộp đệm dạng chữ M dày 5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
13Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
14Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
15Bulong M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V980cái
16Bulong M20x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
17Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V192m
18Đào móng cột, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,741m3
19Bê tông móng cột, BTXM M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,74m3
20Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V64viên
21Tháo dỡ tôn lượn sóng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
AA Hạng mục 27: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9329825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy lu rung có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Lu bánh thép 4-8 tấn có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Lu bánh thép 10-12 tấn có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Ô tô tự đổ có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.6
7 Máy đào có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
8 Thiết bị phun tưới nhựa có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Máy thổi bụi (nén khí) có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Máy trộn bê tông có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
11 Máy đầm dùi có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
12 Máy cắt uốn thép có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
13 Máy thủy bình có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
14 Thiết bị sơn vạch kẻ đường có hóa đơn mua bán thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
15 Cần trục ô tô có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
16 Máy ủi 110CV có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->