Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201381-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220132881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 09:20:00 đến ngày 2022-02-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,705,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Phường Bạch Sam, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Phường Bạch Sam, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Phường Bạch Sam, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 10 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 08 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật (Địa chỉ: Phường Bạch Sam, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc BTCT
1Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc11,3925100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm3,5574tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm10,4517tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mm0,3969tấn
5Sản xuất bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện3,7417tấn
6Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện3,7417tấn
7Bê tông cọc, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)92,6406m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II15,0075100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1471 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại3,675m3
B Phần móng
1Đào móng - Cấp đất III253,4m3
2Ván khuôn đài móng1,5028100m2
3Ván khuôn dầm móng2,1992100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3018,501m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,1141tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,922tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mm5,1407tấn
8Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB4093,1042m3
9Ván khuôn cổ cột0,5012100m2
10Bê tông cổ cột, M300, đá 1x2, PCB403,4693m3
11Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7556,493m3
12Ván khuôn giằng móng0,5905100m2
13Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,3887tấn
14Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,1264tấn
15Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm0,1428tấn
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,5166m3
17Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB306,2233m3
18Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,901,301100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,233100m3
20Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,903,9863100m3
C Phần kết cấu
1Ván khuôn cột4,0195100m2
2Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8915tấn
3Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,1378tấn
4Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,1846tấn
5Bê tông cột, bê tông thương phẩm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB4028,9703m3
6Ván khuôn dầm5,7987100m2
7Ván khuôn sàn mái13,3999100m2
8Ván khuôn tường chắn mái - Chiều dày ≤45cm1,2647100m2
9Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,7099tấn
10Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,0943tấn
11Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,9842tấn
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m16,438tấn
13Bê tông dầm, sàn, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40228,8868m3
14Ván khuôn giằng tường2,4765100m2
15Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,511tấn
16Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2314tấn
17Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB3020,861m3
18Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)456,08m2
D Phần thân, mái
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75283,6413m3
2Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7530,7411m3
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm2,4558tấn
4Lắp dựng xà gồ thép2,4558tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101m2
6Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mm5,1945100m2
7Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mm65,46m
8Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3087,9126m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô87,9126m2
E Phần cầu thang, lan can
1Ván khuôn dầm thang0,1318100m2
2Cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0536tấn
3Cốt thép dầm thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,4834tấn
4Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2, PCB300,7269m3
5Ván khuôn cầu thang0,5149100m2
6Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5269tấn
7Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB305,2726m3
8Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7564,67m2
9Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M751,9305m3
10Trát lót bậc, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3064,062m2
11Láng granitô cầu thang64,062m2
12Gia công lan can thép mạ kẽm1,2764tấn
13Bulong D1212cái
14Sơn tĩnh điện cho lan can1.276,4kg
15Lắp dựng lan can sắt99,5655m2
16Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m1cái
F Phần nền - bục, tam cấp, phần cửa, vách
1Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3046,4565m3
2Ván khuôn dầm tam cấp0,1768100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,0285m3
4Đắp nền móng công trình34,1974m3
5Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤10mm0,0401tấn
6Cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤18mm0,2023tấn
7Cốt thép bản sảnh, ĐK ≤10mm0,3227tấn
8Rải lớp nilon nền sảnh0,5354100m2
9Bê tông dầm sảnh, M250, đá 1x2, PCB301,2365m3
10Bê tông bản sảnh, M250, đá 1x2, PCB305,3537m3
11Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M759,2695m3
12Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M7546,119m2
13Láng granitô bậc tam cấp46,119m2
14Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB306,9639m2
15Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm1.160,4002m2
16Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm101,1144m2
17Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, quét 2 lớp)74,0616m2
18Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)73,053m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm trần tôn màu trắng (2 lớp tôn + PU) dày 16mm + phụ kiện101,1144m2
20Phụ kiện phào cho trần tôn (cùng màu với trần)55,29m
21Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB301.103,136m2
22Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30281,7002m2
23Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30124,0992m2
24Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30118,3946m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30878,3344m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.781,068m2
27Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm248,652m2
28Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30357,162m2
29Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3090,8248m2
30Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M7577,652m2
31Ốp chân tường đá chẻ màu ghi KT 100x200mm64,71m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30978,52m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30528,4m
34Kẻ chỉ lõm thân cột rộng 30mm320,65m
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3070,68m
36Chi tiết quyến sách trang trí KT 400x600mm, đắp vữa XM mác 75 (chương mái)1chi tiết
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.163,798m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.635,5912m2
39Sản xuất cửa nhôm hệ EU450 kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ66,24m2
40Sản xuất cửa nhôm hệ EU450 kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ12,42m2
41Sản xuất cửa sổ nhôm hệ EU4400 kính trắng dày 6,38mm, cửa mở quay, phụ kiện đồng bộ133,2m2
42Sản xuất cửa thép chống cháy 60 phút - VONTA FD EI60, bao gồm cả khuôn (chưa bao gồm phụ kiện)8,832m2
43Phụ kiện cửa thép chống cháy (bản lề inox, ổ khóa, khóa tay gạt, tay nắm cửa inox... - xuất sứ Đài Loan)3bộ
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm220,692m2
45Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ40,38m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền40,38m2
47Gia công hoa sắt cửa 14x14mm2,4593tấn
48Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ2.459,3kg
49Lắp dựng hoa sắt cửa131,04m2
50Sản xuất, lắp dựng tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện104,265m2
51Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m13,2631100m2
52Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 40W (tương đương NPL 30124-40W-Panasonic)72bộ
53Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)29bộ
54Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)48cái
55Ty treo quạt trần48cái
56Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu48cái
57Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm1hộp
58Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm2hộp
59Cung cấp, lắp đặt Aptomat 4 cực 22kA: 125A-LS1cái
60Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/40A10cái
61Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/32A6cái
62Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A39cái
63Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A18cái
64Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm15hộp
65Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P9hộp
66Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P6hộp
67Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
68Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
69Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt6cái
70Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt9cái
71Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều4cái
72Cung cấp, lắp đặt đế âm tường76hộp
73Dây cáp CXV 3x50+1x35mm2140m
74Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp 1,4100m
75Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm215m
76Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2185,9m
77Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2521m
78Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2446,4m
79Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm21.622,4m
80Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm296,4m
81Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D3210,8m
82Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25732,6m
83Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D201.813,6m
84Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm212m
85Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
86Modem wifi 8 cổng (tương đương D-Link 8-Port Gigabit Wireless VPN Router DSR-250N) + giá treo1bộ
87Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn3cái
88Cung cấp, lắp đặt đế âm tường3hộp
89Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm230m
90Switch 4 cổng (tương đương TP-Link TL-SG1005P 4 cổng POe)2bộ
91Đầu bấm mạng RJ4534cái
92Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ4514cái
93Cáp AMP.CAT.5E (8 line)250m
94Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16250m
G Phần chống sét:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II3,521m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địa3,52m3
3Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m4cái
4Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m6cọc
5Cung cấp, kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm95m
6Cung cấp, kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mm16m
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình3hệ thống
8Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị30bộ
9Quả nậm sứ4quả
10Hoá chất làm giảm điện trở GEM2bao
11Xi măng PCB3016kg
12Cát vàng0,2m3
13Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN401cái
14Máy bơm nước Pentax CM310, P=2,2KW1bộ
15Van phao điện D321cái
16Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm285m
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK 40mm1,7100 m
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK 32mm1,1100 m
19Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 40mm2cái
20Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mm2cái
21Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 40mm3cái
22Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm10cái
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm0,362100m
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm0,159100m
25Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,262100m
26Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm1,328100m
27Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm0,196100m
28Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,181100m
29Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm0,143100m
30Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm2cái
31Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong51cái
32Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm10cái
33Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm3cái
34Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm1cái
35Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm48cái
36Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm2cái
37Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm1cái
38Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm3cái
39Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 50mm1cái
40Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm11cái
41Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm18cái
42Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm6cái
43Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm3cái
44Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm1cái
45Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm1cái
46Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm3cái
47Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm6cái
48Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm39cái
49Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm9cái
50Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm18cái
51Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm6cái
52Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm3cái
53Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mm3cái
54Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm21cái
55Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D48mm9cái
56Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mm3cái
57Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D42mm2cái
58Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương V38)21bộ
59Cung cấp, lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)21cái
60Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy21cái
61Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương U417-V)12bộ
62Van xả tiểu nam (tương đương UF-3VS)12bộ
63Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)12bộ
64Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)12bộ
65Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW)6bộ
66Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1600 (loại tráng bạc, chống mốc)6cái
67Cung cấp, lắp đặt giá xà bông6cái
68Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN6018cái
69Cầu chắn rác DN908cái
70Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngang1bể
71SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường6,048m2
72Đào móng - Cấp đất II19,90171m3
73Đắp đất nền móng công trình6,6339m3
74Ván khuôn đáy bể0,0484100m2
75Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,9072m3
76Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB301,4399m3
77Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,168tấn
78Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0776tấn
79Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M753,6378m3
80Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,033100m2
81Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB301m3
82Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm0,0613tấn
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7521,975m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M756,975m2
85Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
86Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, thiết bị ngoại11 tủ
87Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 3x10+1x6mm21,3100m
88Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40120m
89Máy bơm cứu hỏa động cơ điện INTER CA65-250/30-30KW-VY1-200L1-2 (đầu bơm INTER, động cơ VICKY) (Q=54-:-136m3/h; H=79,8-58m)1bộ
90Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương (đầu bơm Inter CA65-250B/30KW)1bộ
91Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máy
92Mặt bích ĐK 100mm + gioăng12cái
93Bulong M14x5096bộ
94Rọ hút đồng D100, PN162cái
95Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm2cái
96Khớp nối mềm chống rung d=1004cái
97Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm2cái
98Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm2cái
99Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar1cái
100Cung cấp, lắp đặt van xả áp ĐK 25mm2cái
101Bệ bê tông + bulong đặt máy bơm2bộ
102Vật tư thanh chống1bộ
103Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm1,178100m
104Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm0,097100m
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở)38,9691m2
106Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm5cái
107Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65-50mm2cái
108Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-65mm1cái
109Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm3cái
110Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm12cái
111Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm3tủ
112Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x250x1,0mm1tủ
113Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy1cái
114Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà1cái
115Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=50mm3cái
116Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm3cái
117Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=65mm2cái
118Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m3bộ
119Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m2bộ
120Lăng phun chữa cháy D503cái
121Lăng phun chữa cháy D652cái
122Bình khí chữa cháy CO2 MT36bình
123Bình bột chữa cháy MFZL43bình
124Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy3bảng
125Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao58,1933m3
126Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao5,9313m3
127Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao53,301810m2
128Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao1,0858tấn
129Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao6,857100m2
130Vận chuyển Xi măng lên cao20,4083tấn
131Vận chuyển Cửa các loại lên cao7,356410m2
132Vận chuyển Gỗ các loại lên cao14,8747m3
133Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao1,2453tấn
134Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao0,15tấn
135Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao0,15tấn
H Nhà bảo vệ + y tế
1Đào móng - Cấp đất II0,3182100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1061100m3
3Ván khuôn móng băng0,216100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB303,2429m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2854tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2576tấn
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB409,978m3
8Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M752,7975m3
9Ván khuôn dầm, giằng0,1153100m2
10Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB301,1079m3
11Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,0484tấn
12Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,0669tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2191100m2
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2003tấn
15Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,178tấn
16Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB301,2052m3
17Ván khuôn dầm, giằng0,3599100m2
18Ván khuôn sàn mái0,8385100m2
19Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1061tấn
20Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3037tấn
21Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB302,5142m3
22Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB307,323m3
23Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7519,2013m3
24Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,38tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,38tấn
26Bulong D1230cái
27Lợp mái bằng tôn múi (A/Z100) dày 0,42mm0,4621100m2
28Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3018,4688m2
29Quét dung dịch chống thấm sê nô29,3328m2
30Đắp cát nền móng công trình11,5994m3
31Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB302,7073m3
32Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm4,9623m2
33Lát nền bằng gạch granit 600x600mm23,6126m2
34Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm3,624m2
35Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm26,77m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7598,696m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7586,401m2
38Trát trần trong nhà, vữa XM M7528,0359m2
39Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB3062,364m2
40Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3011,407m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M7562,4m
42Kẻ chỉ lõm tường ngoài nhà31,92m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ172,467m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ114,4369m2
45Láng granitô bậc tam cấp0,54m2
46SX cửa nhôm hệ EU450 kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ7,13m2
47SX cửa sổ nhôm hệ EU4400 kính trắng dày 6,38mm, cửa mở quay, phụ kiện đồng bộ12,48m2
48Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc0,2219tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa11,76m2
50Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ221,9kg
51Cung cấp, lắp đặt đèn led gắn tường 40W (tương đương M26 1200/40W)2bộ
52Cung cấp, lắp đặt đèn Led gắn trần, kích thước 230x230 mm, bóng Led 18W2bộ
53Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)2cái
54Ty treo quạt trần2cái
55Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu2cái
56Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn1cái
57Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
58Cung cấp, lắp đặt đế âm tường5hộp
59Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A5cái
60Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P1hộp
61Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P1hộp
62Cung cấp, lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm21,3100m
63Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30120m
64Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm230m
65Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm235m
66Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D2065m
67Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương V38)2bộ
68Cung cấp, lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)2cái
69Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy2cái
70Cung cấp, lắp đặt chậu lavabo chân lửng (tương đương Inax L-288VC)2bộ
71Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-222S)2bộ
72Cung cấp, lắp đặt vòi + sen tắm nóng lạnh (tương đương Inax BFV-1113S-4C)1bộ
73Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN602cái
74Cầu chắn rác DN901cái
75Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x500mm2cái
76Cung cấp, lắp đặt kệ kính2cái
77Cung cấp, lắp đặt giá xà bông2cái
78Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm0,739100m
79Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong12cái
80Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm9cái
81Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm6cái
82Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm2cái
83Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,221100m
84Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm0,206100m
85Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm0,006100m
86Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,068100m
87Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm7cái
88Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm3cái
89Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm2cái
90Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm1cái
91Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm2cái
92Đào móng - Cấp đất II11,02231m3
93Đắp đất nền móng công trình3,6741m3
94Ván khuôn móng0,0349100m2
95Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,4915m3
96Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,7887m3
97Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0884tấn
98Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,055tấn
99Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M752,3422m3
100Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,0232100m2
101Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB300,516m3
102Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm0,0334tấn
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7526,078m2
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,0315m2
I Cổng chính
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất II17,02351m3
2Đào móng băng - Cấp đất II0,81221m3
3Đắp đất nền móng công trình5,9452m3
4Ván khuôn móng băng0,0209100m2
5Ván khuôn móng cột0,0634100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,0163m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0263tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2366tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB302,967m3
10Ván khuôn cột0,2236100m2
11Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3613tấn
12Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2026tấn
13Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB301,4674m3
14Ván khuôn dầm0,1501100m2
15Ván khuôn sàn mái0,6365100m2
16Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0444tấn
17Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1197tấn
18Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0661tấn
19Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5269tấn
20Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB301,4255m3
21Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB306,1671m3
22Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,6703m3
23Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 (KT 150x150x11,5mm)32,1292m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB3026,035m2
25Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB306,5892m2
26Ốp chân tường gạch thẻ đỏ KT 60x240mm6,5892m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7527,108m2
28Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7548,256m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M7548,72m
30Kẻ chỉ lõm thân cột96,64m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,364m2
32Chữ ốp Mika dày 20mm, màu vàng gương cao 80mm70chữ
33Chữ ốp Mika dày 20mm, màu vàng gương cao 200mm73chữ
34Gia công cổng thép mạ kẽm0,6786tấn
35Lắp dựng cánh cổng20,545m2
36Sơn tĩnh điện kết cấu thép cánh cổng678,6kg
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,0899100m2
J Cổng phụ vào SVĐ
1Đào móng cột - Cấp đất II2,1781m3
2Ván khuôn móng cột0,0248100m2
3Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0187tấn
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,6756m3
6Ván khuôn cột0,0686100m2
7Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
8Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0568tấn
9Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB300,3485m3
10Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,7672m3
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7515,6784m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3044,36m
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3017,88m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,6784m2
15Lấp đất chân móng và san gạt đất đào2,178m3
16Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽm0,172tấn
17Gia công cổng bằng thép vuông đặc0,1452tấn
18Cung cấp, lắp đặt cánh cổng sắt9,8m2
19Sơn tĩnh điện kết cấu thép317,2kg
20Bản lề cối xoay D504cái
K Sân rãnh quanh nhà
1Rải lớp nilon nền sân1,26100m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3018,9m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3092m2
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,3153100m3
5Ván khuôn móng băng0,3685100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB309,7209m3
7Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm,, vữa XM M7515,856m3
8Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4036,386m2
9Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm vào chân tường23,9108m2
10Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3084,306m2
11Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,075m2
12Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,3347100m2
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,2364tấn
14Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB305,1728m3
15Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg1641cấu kiện
16Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,900,1051100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,2102100m3
L Đường vào
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm40cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm40gốc
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 21,3419100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,9934100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m28,278100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm7,6355100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,1102100 tấn
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB306,425m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x41,27510m
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,901,8452100m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3059,402m3
12Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30527,2m2
13Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn0,8738100m2
14Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,509m3
15Bó vỉa thẳng hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30257m
16Đào móng hố ga - Cấp đất II0,1509100m3
17Ván khuôn móng hố ga, bồn cây0,2705100m2
18Bê tông lót món, M100, đá 4x6, PCB306,4441m3
19Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm,, vữa XM M7517,6312m3
20Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3089,5092m2
21Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,298m2
22Ván khuôn giẳng hố ga0,2574100m2
23Bê tông giằng cổ ga, M200, đá 1x2, PCB302,8314m3
24Song chắn rác composite CO-SCR TT105, KT khung 1050x750x120, nắp 860x65022bộ
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 250mm1,65100 m
26Đào xúc đất - Cấp đất II5,42100m3
27Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II5,42100m3
M Tường kè, tường rào
1Đào móng tường kè, bổ trụ - Cấp đất I0,7746100m3
2Đào móng tường rào - Cấp đất II1,3237100m3
3Ván khuôn móng băng0,5581100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3021,2017m3
5Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB30176,3381m3
6Ván khuôn giằng1,0867100m2
7Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,9828tấn
8Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB3012,7147m3
9Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3036,8664m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30481,2168m2
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30101,5679m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3051,48m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ582,7847m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6994100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,3989100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,3989100m3/1km
N Bể nước PCCC
1Đào móng - Cấp đất II1,1749100m3
2Ván khuôn móng cột0,1434100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB305,4218m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB307,3295m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5698tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2413tấn
7Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB3020,1974m3
8Ván khuôn sàn bể0,6542100m2
9Cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0356tấn
10Cốt thép sàn bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1342tấn
11Bê tông sàn bể, M200, đá 1x2, PCB306,9504m3
12Trát trần, vữa XM M75, PCB3027,96m2
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30152,742m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3036,0912m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3027,96m2
16Quét nước xi măng 2 nước180,702m2
17Ngâm bảo dưỡng bể1HT
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2721100m3
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB302,4m
20Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB300,72m2
21Tôn nắp bể1cái
22SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện)2,28m2
23Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,9028100m3
O Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m145,2616m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng0,8057100m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m0,3093tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m0,7987m3
5Tháo dỡ trần119,0308m2
6Tháo dỡ cửa58,05m2
7Tháo dỡ lan can thang12,1815m2
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch146,1531m3
9Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông60,508m3
10Đào xúc đất - Cấp đất I0,5583100m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5km262,4911m3
12Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m12,6m2
13Tháo dỡ cửa3,87m2
14Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch11,9828m3
15Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông3,1539m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5km15,1367m3
17Tháo dỡ cánh cổng22,575m2
18Phá dỡ hoa sắt hàng rào100,198m2
19Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch31,1641m3
20Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông1,469m3
21Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5km32,6331m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Máy ép cọc1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
9 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->