Gói thầu: Gói thầu số 02 xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 09:33:00 đến ngày 2022-02-18 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,743,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥600w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 xây dựng công trình Trường tiểu học Đạp Thanh - Điểm trường Bắc Tập, xã Đạp Thanh, huyện Ba Chẽ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu phải có đăng ký thiết bị chuyên dụng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 LỚP | |||
| 1 | Cạo sơn tường trong và ngoài nhà (tính 50%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 171,7596 | m2 |
| 2 | Cạo sơn dầm, trần (tính 50%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 158,4542 | m2 |
| 3 | Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 4 | Trát gắn vá tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 5 | Trát găn vá cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 6 | Trát găn vá trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 7 | Trát gắn vá dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 479,9324 | m2 |
| 9 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 180,4952 | m2 |
| 10 | Vệ sinh toàn bộ mái, thông các ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 12 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5834 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 228,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1994 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa gỗ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3325 | m3 |
| 5 | Phá dỡ công trình bằng máy xúc hót phê thải thừa lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7581 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cát đổ đi trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỌC 5 LỚP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6971 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,427 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,7749 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,1533 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5755 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1925 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng d>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2045 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,1529 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,4714 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1338 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8086 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng d>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1935 | tấn |
| 16 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5657 | 100m3 |
| 17 | Đất tôn nền đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,902 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,0662 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2294 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,1264 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2687 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3448 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột d>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,6157 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7589 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6423 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm d>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0169 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,656 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,7078 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,1681 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0939 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1925 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung D220, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,4176 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung D110, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7369 | m3 |
| 37 | Xây cột gạch không nung, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,0293 | m3 |
| 38 | Xây tường thu hồi mái D220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,6751 | m3 |
| 39 | Xây tường chắn mái D220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9598 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng mái, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1782 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép giằng mái d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 43 | Cốt thép giằng mái d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2152 | tấn |
| 44 | Xà gồ thép U100x50x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6544 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6544 | tấn |
| 46 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 167,5354 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi tôn Austnam mạ kẽm D=0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,5241 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2004 | m3 |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,2434 | m3 |
| 50 | Sản xuất lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3308 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,32 | m2 |
| 52 | Sơn lan can thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,36 | m2 |
| 53 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,512 | m2 |
| 54 | Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 470,7768 | m2 |
| 56 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 175,8932 | m2 |
| 57 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,332 | m2 |
| 58 | Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 59 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 322,5424 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 236,0514 | m2 |
| 61 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,7576 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.080,0044 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 293,3834 | m2 |
| 64 | Lớp mạt tôn nền bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,7693 | m3 |
| 65 | Lát nền gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 309,8254 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,0602 | m2 |
| 67 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 69 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,624 | m2 |
| 70 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 143,7076 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 266,42 | m |
| 72 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 306,4 | m |
| 73 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà (tính 2 tháng) tính luân chuyển 50% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9161 | 100m2 |
| 74 | SX + LD cửa đi kính dày 6,38 mm nhôm dày 1.1mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 75 | SX + LD cửa sổ kính dày 6,38 mm nhôm dày 1.1mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 76 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 454 | cái |
| 77 | Đèn CS lớp học 1 bóng +cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 78 | Đèn CS bảng 1 bóng +cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 79 | Đèn ốp trần D220-Led18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 80 | Quạt trần D=1.4m*80W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Công tắc đơn 10A+đế+mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Công tắc bốn 10A+đế+mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | ổ cắm đôi 16A+đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 84 | Tủ điện có nắp meca loại cài 3 ATM đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 85 | áptômát 3fa-3 cực loại cài-50A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | áptômát 3fa-3 cực loại cài-40A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | áptômát 3fa-3 cực loại cài-20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | áptômát 1fa-2 cực loại cài-20A cài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 89 | áptômát 1fa-2 cực-16A+đế âm+mặt ATM | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 91 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 92 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 93 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 94 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 95 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 96 | Gen nhựa ruột gà mềm D32 (luồn 4x10) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 97 | Gen nhựa ruột gà mềm D26 (luồn 4x6;4x4) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 98 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x4.0) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 99 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 100 | Hộp nối dây 120*120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 101 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 102 | Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 103 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 104 | Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 105 | Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2.0m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 106 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Kim thu sét D20 cao 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp dựng kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Nón chống dột D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Dây thép D6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 111 | Dây thép đai thu sét, tiếp đất D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 112 | Dây dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất 4x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 113 | Cọc tiếp đất L63*63*6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cọc |
| 114 | Kẹp kiểm tra (KKT) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 115 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | m3 |
| 116 | Lấp đất đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | m3 |
| 117 | Tủ tôn cửa kính KT600x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 118 | Bình chữa cháy 2ABC+1MT3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 119 | Biển báo PCCC (tôn sơn đỏ chữ trắng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 120 | ống nhựa PVC (CLASSIC-2)-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 121 | Cút nhựa PVC 90độ-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Côn thu PVC D120/110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Đai thép không gỉ L15*150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Vít nở 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 125 | Phễu thu nước mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Chắn rác cầu D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Đào đất rãnh thoát nước, bằng máy đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4132 | 100m3 |
| 128 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4963 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,6333 | m3 |
| 130 | Xây gạch đặc không nung thành rãnh D110, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,0386 | m3 |
| 131 | Trát thành rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 122,3598 | m2 |
| 132 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,04 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,7576 | m3 |
| 134 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 136 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 127 | 1 cấu kiện |
| 137 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4381 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3229 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bậc tam cấp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,656 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3285 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3004 | tấn |
| 9 | Xây ốp gạch đặc không nung các trục biên, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0666 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1076 | 100m3 |
| 11 | Đất tôn nền đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0904 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1249 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,5197 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5523 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2187 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0902 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3004 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,9852 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0571 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0159 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch không nung D220, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,1816 | m3 |
| 25 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 26 | Xây bậc tam cấp gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 27 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76,2744 | m2 |
| 28 | ốp gạch men kính gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,68 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47,7248 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 105,7128 | m2 |
| 31 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,8736 | m2 |
| 32 | Trát hèm má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | m2 |
| 33 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,608 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 99,3516 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 169,6584 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 99,3516 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,36 | m |
| 38 | SX + LD cửa đi kính dày 6,38 mm nhôm dày 1.1mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 39 | Vách ngăn compact HPL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,094 | m2 |
| 40 | Đèn ốp D250*15W compac ốp sát trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Hộp aptomat 10A+đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Mặt 1 lỗ+1 công tắc+đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | ống gen sun mềm D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 45 | ống nhựa PVC (CL 2)-D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 46 | Cút nhựa PVC 90độ-D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Côn thu PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Đai thép không gỉ L15*150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Vít nở 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Phễu thu nước mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Chắn rác cầu D120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 53 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 54 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 55 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 56 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40*25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D25*20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 61 | Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 62 | Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Cút ren trong PPR D20*1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 64 | Cút ren trong PPR D25*3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Tê ren trong PPR D25*3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lavabo đơn có chân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Vòi xả+siphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Tiểu treo nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Vòi xả+siphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Vòi xả nước inoc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 76 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 77 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 78 | Phễu thu nước sàn inoc KT:150*150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Teec nước inoc ngang 3000l | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 80 | Máy bơm nước chân không tương đương Panasonic GP 200JXK | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Bộ công tắc điều khiển bơm tự động | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | ống nhựa PVC (CL 2)-D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 83 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 84 | ống nhựa PVC (CL 2)-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 85 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 86 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC 135 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC 135 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa PVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Tê nhựa xiên PVC 135 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Tê nhựa xiên PVC 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Côn thu nhựa PVC D76x34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa PVC D110x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3866 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6045 | m3 |
| 101 | Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9368 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép đáy bể d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 104 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5034 | m3 |
| 105 | Ván khuôn dầm bể, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0507 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép dầm bể d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 107 | Cốt thép dầm bể d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 108 | Xây gạch đặc không nung thành xung quanh bể D220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,2758 | m3 |
| 109 | Xây gạch đặc không nung tường ngăn bể D110, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7978 | m3 |
| 110 | Trát trong bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75,945 | m2 |
| 111 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,3368 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 113 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 115 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 116 | Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,3684 | m2 |
| 117 | Lấp đất bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,8856 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2577 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch, bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7687 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6732 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 10 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung D220, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,533 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2308 | m3 |
| 15 | Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,308 | m2 |
| 16 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,142 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,766 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,142 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,766 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ, vì kèo thép hộp 80x40x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1732 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1732 | tấn |
| 22 | Sơn xà gồ, vì kèo thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,0309 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn D=0.42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2834 | 100m2 |
| 24 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 25 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 27 | Đèn bán nguyệt L=1.2m*Led40W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Quạt treo tường D=0.45mx40W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Công tắc đơn 10A+đế nổi+mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | ổ cắm đôi 16A+đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 33 | ống gen nhựa vuông 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 34 | Đinh vít 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Băng dính D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,5972 | m3 |
| 2 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung D220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,7997 | m3 |
| 3 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 163,191 | m2 |
| 4 | Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 163,191 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: GARA XE | |||
| 1 | Đào đất móng cột, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột thép D76x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4267 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4267 | tấn |
| 9 | Sơn cột thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,9542 | m2 |
| 10 | Bu lông d10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 11 | Sản xuất thanh kèo thép ống D76x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5638 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5638 | tấn |
| 15 | Sơn thanh kèo + xà gồ 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,0783 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi mạ kẽm tôn Austnam D=0.42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất bậc tam cấp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,2104 | m3 |
| 2 | Bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,0622 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,3959 | m3 |
| 4 | Tôn nền đất sân khấu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2627 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền sân khấu, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,2102 | m3 |
| 6 | Lát nền sân khấu gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 130,92 | m2 |
| 7 | Lấp đất chân móng bậc tam cấp K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2911 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1935 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,806 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,894 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0267 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ cổng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3698 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2954 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng cột d>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0609 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0502 | tấn |
| 15 | Xây ốp cổ móng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9859 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,8082 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0359 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1979 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3587 | m3 |
| 20 | Bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,1533 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột d>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1306 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm d>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 26 | Cốt thép mái cổng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1149 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mái cổng, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | 100m2 |
| 30 | Xây trụ cổng gạch không nung, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,5584 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung giữa 2 dầm mái D220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 32 | Trát tường giữa 2 dầm mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 33 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,0146 | m2 |
| 34 | ốp đá granit cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,472 | m2 |
| 35 | Trát mái cổng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 111,5062 | m2 |
| 36 | Trát dầm cổng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,5958 | m2 |
| 37 | Đắp gờ chỉ mái cổng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,8 | m |
| 38 | Miết mạch lõm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2004 | m2 |
| 39 | Sơn trụ mái cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 118,0992 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,0174 | m2 |
| 41 | Ngói nóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | viên |
| 42 | Láng mái cổng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,544 | m2 |
| 43 | ống thoát nước mái D30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 44 | Sản xuất thép cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,475 | m2 |
| 46 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,2577 | m2 |
| 47 | Bản lề gòong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Chốt khóa ngang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Bánh xe sắt có vòng bi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Kẻ chữ tên trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ biển trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 53 | Tháo dỡ cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 54 | Phá dỡ trụ cổng gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6823 | m3 |
| 55 | Phá dỡ bê tông trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | m3 |
| 56 | Phá dỡ bê tông móng trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 57 | Phá dỡ bê tông lót móng trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 58 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0724 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 4 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥600w | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trong lượng đầm ≥70kg | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1,7kw | 3 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥23kw | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi