Gói thầu: Gói thầu số 02 xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200230-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220162563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 09:33:00 đến ngày 2022-02-18 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,743,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥600w
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 xây dựng công trình
Trường tiểu học Đạp Thanh - Điểm trường Bắc Tập, xã Đạp Thanh, huyện Ba Chẽ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty TNHH MTV kiến trúc xây dựng và thương mại Hưng Quảng. Địa chỉ: tổ 9, khu 7, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu phải có đăng ký thiết bị chuyên dụng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 LỚP
1Cạo sơn tường trong và ngoài nhà (tính 50%)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật171,7596m2
2Cạo sơn dầm, trần (tính 50%)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật158,4542m2
3Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m2
4Trát gắn vá tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m2
5Trát găn vá cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1m2
6Trát găn vá trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2m2
7Trát gắn vá dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật479,9324m2
9Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật180,4952m2
10Vệ sinh toàn bộ mái, thông các ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1công
11Dọn dẹp vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1công
12Lắp dựng giàn giáo ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,5834100m2
13Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0075100m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật228,96m2
2Tháo dỡ xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,1994tấn
3Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,74m2
4Tháo dỡ hoa gỗ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3325m3
5Phá dỡ công trình bằng máy xúc hót phê thải thừa lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2ca
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,7581100m3
7Vận chuyển cát đổ đi trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,495100m3
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỌC 5 LỚP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6971100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,427m3
3Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,7749m3
4Ván khuôn đáy móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,44100m2
5Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,1533m3
6Ván khuôn cổ móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5755100m2
7Cốt thép móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,157tấn
8Cốt thép móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,1925tấn
9Cốt thép móng d>18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2045tấn
10Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,1529m3
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,4714m3
12Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1338100m2
13Cốt thép giằng móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,94tấn
14Cốt thép giằng móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8086tấn
15Cốt thép giằng móng d>18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1935tấn
16Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5657100m3
17Đất tôn nền đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,902100m3
18Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30,0662m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2294100m3
20Bê tông cột, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,1264m3
21Ván khuôn cột, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2687100m2
22Cốt thép cột dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3448tấn
23Cốt thép cột d>18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,56tấn
24Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,6157m3
25Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,7589100m2
26Cốt thép dầm dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6423tấn
27Cốt thép dầm d>18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,0169tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44,656m3
29Ván khuôn sàn mái, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,7078100m2
30Cốt thép sàn mái dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,1681tấn
31Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,815m3
32Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,286100m2
33Cốt thép lanh tô dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0939tấn
34Cốt thép lanh tô dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1925tấn
35Xây tường gạch không nung D220, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52,4176m3
36Xây tường gạch không nung D110, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7369m3
37Xây cột gạch không nung, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,0293m3
38Xây tường thu hồi mái D220, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,6751m3
39Xây tường chắn mái D220, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,96m3
40Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9598m3
41Ván khuôn giằng mái, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1782100m2
42Cốt thép giằng mái dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0382tấn
43Cốt thép giằng mái dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2152tấn
44Xà gồ thép U100x50x2,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6544tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6544tấn
46Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật167,5354m2
47Lợp mái tôn múi tôn Austnam mạ kẽm D=0,42mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,5241100m2
48Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2004m3
49Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,2434m3
50Sản xuất lan can thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3308tấn
51Lắp dựng lan can thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,32m2
52Sơn lan can thép 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29,36m2
53Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,512m2
54Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật55,8m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật470,7768m2
56Trát dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật175,8932m2
57Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57,332m2
58Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật51,48m2
59Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật322,5424m2
60Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật236,0514m2
61ốp chân tường gạch 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,7576m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.080,0044m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật293,3834m2
64Lớp mạt tôn nền bục giảngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,7693m3
65Lát nền gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật309,8254m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19,0602m2
67Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,739tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54m2
69Sơn hoa sắt cửa 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật36,624m2
70Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật143,7076m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật266,42m
72Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật306,4m
73Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà (tính 2 tháng) tính luân chuyển 50%Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,9161100m2
74SX + LD cửa đi kính dày 6,38 mm nhôm dày 1.1mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,4m2
75SX + LD cửa sổ kính dày 6,38 mm nhôm dày 1.1mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật54m2
76Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật454cái
77Đèn CS lớp học 1 bóng +cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50bộ
78Đèn CS bảng 1 bóng +cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10bộ
79Đèn ốp trần D220-Led18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10bộ
80Quạt trần D=1.4m*80WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
81Công tắc đơn 10A+đế+mặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
82Công tắc bốn 10A+đế+mặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
83ổ cắm đôi 16A+đếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21cái
84Tủ điện có nắp meca loại cài 3 ATM đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6hộp
85áptômát 3fa-3 cực loại cài-50ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
86áptômát 3fa-3 cực loại cài-40ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
87áptômát 3fa-3 cực loại cài-20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
88áptômát 1fa-2 cực loại cài-20A càiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
89áptômát 1fa-2 cực-16A+đế âm+mặt ATMTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
90Cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
91Cáp CU/XLPE/PVC 4*6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35m
92Cáp CU/XLPE/PVC 4*4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35m
93Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật350m
94Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật150m
95Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật550m
96Gen nhựa ruột gà mềm D32 (luồn 4x10)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
97Gen nhựa ruột gà mềm D26 (luồn 4x6;4x4)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật70m
98Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x4.0)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật350m
99Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật500m
100Hộp nối dây 120*120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5hộp
101Băng dính cách điện hạ áp D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cuộn
102Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1gói
103Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
104Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
105Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2.0mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cọc
106Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
107Kim thu sét D20 cao 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
108Lắp dựng kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
109Nón chống dột D200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
110Dây thép D6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
111Dây thép đai thu sét, tiếp đất D10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật70m
112Dây dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất 4x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
113Cọc tiếp đất L63*63*6 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cọc
114Kẹp kiểm tra (KKT)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
115Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26m3
116Lấp đất đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26m3
117Tủ tôn cửa kính KT600x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1chiếc
118Bình chữa cháy 2ABC+1MT3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bình
119Biển báo PCCC (tôn sơn đỏ chữ trắng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1chiếc
120ống nhựa PVC (CLASSIC-2)-D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m
121Cút nhựa PVC 90độ-D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
122Côn thu PVC D120/110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
123Đai thép không gỉ L15*150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
124Vít nở 4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
125Phễu thu nước mái sê nôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
126Chắn rác cầu D150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
127Đào đất rãnh thoát nước, bằng máy đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4132100m3
128Đào đất hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,4963m3
129Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,6333m3
130Xây gạch đặc không nung thành rãnh D110, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,0386m3
131Trát thành rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật122,3598m2
132Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33,04m2
133Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,7576m3
134Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,236100m2
135Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,398tấn
136Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1271 cấu kiện
137Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4381100m3
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3229100m3
2Đào đất bậc tam cấp, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,144m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,76m3
4Xây móng đá hộc, chiều dày 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,656m3
5Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,3285m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
7Cốt thép giằng móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0856tấn
8Cốt thép giằng móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3004tấn
9Xây ốp gạch đặc không nung các trục biên, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0666m3
10Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1076100m3
11Đất tôn nền đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0904100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1249100m3
13Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,5197m3
14Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,5523m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2187100m2
16Cốt thép dầm dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0902tấn
17Cốt thép dầm dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3004tấn
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,9852m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0571100m2
20Cốt thép sàn mái dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0159tấn
21Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0704m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0134100m2
23Cốt thép lanh tô dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0062tấn
24Xây tường gạch không nung D220, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,1816m3
25Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,144m3
26Xây bậc tam cấp gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,192m3
27Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật76,2744m2
28ốp gạch men kính gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71,68m2
29Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật47,7248m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật105,7128m2
31Trát dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,8736m2
32Trát hèm má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,464m2
33Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39,608m2
34Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật99,3516m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật169,6584m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật99,3516m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật73,36m
38SX + LD cửa đi kính dày 6,38 mm nhôm dày 1.1mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,28m2
39Vách ngăn compact HPLTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật35,094m2
40Đèn ốp D250*15W compac ốp sát trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
41Hộp aptomat 10A+đế âmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
42Mặt 1 lỗ+1 công tắc+đế âmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
43Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
44ống gen sun mềm D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
45ống nhựa PVC (CL 2)-D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,08100m
46Cút nhựa PVC 90độ-D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
47Côn thu PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
48Đai thép không gỉ L15*150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
49Vít nở 4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
50Phễu thu nước mái sê nôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
51Chắn rác cầu D120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
52ống nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1100m
53ống nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2100m
54ống nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,07100m
55Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cái
56Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
57Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
58Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
59Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40*25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
60Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D25*20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
61Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45cái
62Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
63Cút ren trong PPR D20*1/2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
64Cút ren trong PPR D25*3/4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
65Tê ren trong PPR D25*3/4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
66Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
67Van phao D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
68Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
69Van khóa D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lavabo đơn có chânTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
71Vòi xả+siphongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
72Tiểu treo namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
73Vòi xả+siphongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
74Vòi xả nước inocTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
75Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9bộ
76Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
77Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
78Phễu thu nước sàn inoc KT:150*150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
79Teec nước inoc ngang 3000lTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
80Máy bơm nước chân không tương đương Panasonic GP 200JXKTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
81Bộ công tắc điều khiển bơm tự độngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
82ống nhựa PVC (CL 2)-D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,07100m
83ống nhựa PVC (CL 2)-D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,23100m
84ống nhựa PVC (CL 2)-D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m
85Cút nhựa PVC 90 độ D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
86Cút nhựa PVC 90 độ D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
87Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
88Cút nhựa PVC 135 độ D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
89Cút nhựa PVC 135 độ D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
90Cút nhựa PVC 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
91Tê nhựa PVC 90 độ D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
92Tê nhựa PVC 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
93Tê nhựa xiên PVC 135 độ D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
94Tê nhựa xiên PVC 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
95Côn thu nhựa PVC D76x34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
96Côn thu nhựa PVC D110x76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
97Măng sông nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
98Măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3866100m3
100Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6045m3
101Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9368m3
102Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0129100m2
103Cốt thép đáy bể dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0429tấn
104Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5034m3
105Ván khuôn dầm bể, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0507100m2
106Cốt thép dầm bể dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
107Cốt thép dầm bể dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
108Xây gạch đặc không nung thành xung quanh bể D220, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,2758m3
109Xây gạch đặc không nung tường ngăn bể D110, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7978m3
110Trát trong bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật75,945m2
111Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,3368m2
112Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7392m3
113Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0275100m2
114Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0627tấn
115Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
116Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,3684m2
117Lấp đất bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,8856m3
118Vận chuyển đất cự ly 1km đầu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2577100m3
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,48m2
2Phá dỡ tường gạch, bệ bếpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,7687m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0612100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,612m3
5Xây móng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,06m3
6Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6732m3
7Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0612100m2
8Cốt thép giằng móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0274tấn
9Cốt thép giằng móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
10Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,04m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0408100m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0309100m3
13Xây tường gạch không nung D220, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,533m3
14Bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2308m3
15Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22,308m2
16Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,142m2
17Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,766m2
18Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,142m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,766m2
20Sản xuất xà gồ, vì kèo thép hộp 80x40x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1732tấn
21Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1732tấn
22Sơn xà gồ, vì kèo thép 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,0309m2
23Lợp mái tôn D=0.42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2834100m2
24Dọn dẹp vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2công
25Lắp dựng giàn giáo ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3024100m2
26Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
27Đèn bán nguyệt L=1.2m*Led40WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Quạt treo tường D=0.45mx40WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
29Công tắc đơn 10A+đế nổi+mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
30ổ cắm đôi 16A+đế nổiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
31Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
32Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3m
33ống gen nhựa vuông 24x14Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23m
34Đinh vít 1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
35Băng dính D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cuộn
F HẠNG MỤC: BÓ VỈA BỒN HOA
1Đào đất bó vỉa, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,5972m3
2Xây bó vỉa bằng gạch không nung D220, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật27,7997m3
3Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật163,191m2
4Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật163,191m2
5Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,126100m3
G HẠNG MỤC: GARA XE
1Đào đất móng cột, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,08m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,32m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
5Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,86m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,84m3
7Sản xuất cột thép D76x5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4267tấn
8Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4267tấn
9Sơn cột thép 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,9542m2
10Bu lông d10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50cái
11Sản xuất thanh kèo thép ống D76x5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,251tấn
12Lắp dựng thanh kèo thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,251tấn
13Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5638tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5638tấn
15Sơn thanh kèo + xà gồ 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33,0783m2
16Lợp mái tôn múi mạ kẽm tôn Austnam D=0.42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,936100m2
17Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0122100m3
H HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào đất bậc tam cấp, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,2104m3
2Bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,0622m3
3Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,3959m3
4Tôn nền đất sân khấu, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2627100m3
5Bê tông nền sân khấu, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,2102m3
6Lát nền sân khấu gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật130,92m2
7Lấp đất chân móng bậc tam cấp K=0.9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2911m3
8Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1km đầu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1935100m3
I HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng trụ cổng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,806m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,588m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,894m3
4Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,0267m3
5Ván khuôn móng trụ cổng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
6Bê tông cổ móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3698m3
7Ván khuôn cổ móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0344100m2
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2954m3
9Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0269100m2
10Cốt thép móng cột dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0098tấn
11Cốt thép móng cột dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0586tấn
12Cốt thép móng cột d>18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0609tấn
13Cốt thép giằng móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
14Cốt thép giằng móng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0502tấn
15Xây ốp cổ móng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9859m3
16Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,8082m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0359100m3
18Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,1979m3
19Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,3587m3
20Bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,1533m3
21Cốt thép cột dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0398tấn
22Cốt thép cột d>18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1306tấn
23Cốt thép dầm dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0575tấn
24Cốt thép dầm dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0204tấn
25Cốt thép dầm d>18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
26Cốt thép mái cổng dTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1149tấn
27Ván khuôn cột, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1452100m2
28Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,166100m2
29Ván khuôn mái cổng, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1115100m2
30Xây trụ cổng gạch không nung, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,5584m3
31Xây tường gạch không nung giữa 2 dầm mái D220, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,44m3
32Trát tường giữa 2 dầm mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4m2
33Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,0146m2
34ốp đá granit cổngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25,472m2
35Trát mái cổng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật111,5062m2
36Trát dầm cổng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,5958m2
37Đắp gờ chỉ mái cổng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48,8m
38Miết mạch lõm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2004m2
39Sơn trụ mái cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật118,0992m2
40Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,0174m2
41Ngói nócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật45viên
42Láng mái cổng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,544m2
43ống thoát nước mái D30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,006100m
44Sản xuất thép cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,428tấn
45Lắp dựng cổng thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,475m2
46Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,2577m2
47Bản lề gòongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
48Chốt khóa ngangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
49Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
50Bánh xe sắt có vòng biTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Kẻ chữ tên trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
52Tháo dỡ biển trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2công
53Tháo dỡ cổngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,72m2
54Phá dỡ trụ cổng gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,6823m3
55Phá dỡ bê tông trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,268m3
56Phá dỡ bê tông móng trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2m3
57Phá dỡ bê tông lót móng trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,288m3
58Lấp đất hoàn trả mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,288m3
59Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0724100m3
J HẠNG MỤC KHÁC
1Phí vệ sinh môi trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây.32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.32
5 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.32
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít3
4 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,5m31
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥600w2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kw1
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw3
9 Máy đầm đất cầm tay Trong lượng đầm ≥70kg2
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5kw1
11 Máy cắt gạch Công suất ≥1,7kw3
12 Máy hàn Công suất ≥23kw2
13 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->