Gói thầu: G07. Vật tư và hóa chất dùng trong lọc máu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982466-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | G07. Vật tư và hóa chất dùng trong lọc máu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 14:52:00 đến ngày 2020-10-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,421,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bột Natri Hydrogencarbonate | 26.325.000 | gram | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Quả lọc máu nhân tạo có hệ số lọc 64ml/ giờ x mmHg | 1.560 | Quả | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Màng lọc dịch phụ | 31 | Quả | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ quả lọc và dây máu dùng trong lọc máu liên tục | 176 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ quả lọc và dây máu dùng trong lọc tách huyết tương | 39 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dung dịch khử khuẩn thiết bị lọc máu thành phần axit peracetic | 572 | Lit | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Quả lọc máu nhân tạo có hệ số lọc 16ml/ giờ x mmHg | 9.750 | Quả | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dung dịch vô khuẩn khóa ống Catheter 4% | 325 | ml | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dung dịch vô khuẩn khóa ống Catheter 30% | 2.600 | ml | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dung dịch vô khuẩn khóa ống Catheter 46,7% | 2.925 | ml | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dung dịch khử khuẩn thiết bị lọc máu thành phần axit citric | 4.095 | Lít | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Que thử Serim Guardian paracetic acid | 1.300 | Que | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Que thử Serim Guardian residual peroxide | 1.300 | Que | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kim bướm dùng trong lọc máu nhân tạo | 117.000 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dung dịch khử khuẩn quả lọc | 1.990 | Lít | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ dây lọc máu dùng cho máy lọc máu 5008S | 1.560 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ dây máu dùng trong lọc máu nhân tạo | 58.496 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dung dịch dùng trong lọc máu nhân tạo (dịch B) | 61.100 | Lít | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dung dịch dùng trong lọc máu nhân tạo (dịch A) | 234.000 | Lít | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Túi đựng nước thải dùng trong lọc máu | 200 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi