Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Phòng không
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Phòng không |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 09:54:00 đến ngày 2022-02-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Phòng không Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Phòng không 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | CO-CQ |
| E-CDNT 12.2 | Gồm cả chi phí vận chuyển, lắp ráp |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Phòng không - Phòng Tham mưu - BTL Vùng 1 Hải quân; Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Vùng 1 Hải quân; Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn, thẩm định Phòng Tham mưu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Phòng không - Phòng Tham mưu ; Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa xanh A3 | 45 | Gram | - Kích thước: 297 x 420mm. Màu xanh dương nhạt. Độ bền cao, không cong vênh, dày và cứng, 2 bề mặt bóng mịn, không cặn bẩn. Không nhòe mực khi in và phô tô. An toàn khi sử dụng. Đóng thành gram: 100 tờ/ gram. | ||
| 2 | Dao rọc giấy | 100 | Cái | Làm bằng thép, không han, lưỡi dao sắc, trượt dễ dàng . | ||
| 3 | Bìa đỏ A4 | 45 | Gram | - Kích thước: 210 x 297 mm. Màu đỏ cờ. Độ bền cao, không cong vênh, dày và cứng, 2 bề mặt bóng mịn, không cặn bẩn. Không nhòe mực khi in và phô tô. An toàn khi sử dụng. Đóng thành gram: 100 tờ/ gram . | ||
| 4 | Bìa xanh A4 | 45 | Gram | - Kích thước: 210 x 297mm. Màu xanh dương nhạt. Độ bền cao, không cong vênh, dày và cứng, 2 bề mặt bóng mịn, không cặn bẩn. Không nhòe mực khi in và phô tô. An toàn khi sử dụng. Đóng thành gram: 100 tờ/ gram. | ||
| 5 | Sổ bìa da | 300 | Quyển | - Kích thước: 17 x 24 cm, Bìa da. Gáy vuông, đóng ghim trực tiếp, không bong tróc. Số trang: 400 trang. Có dây đánh dấu trang. Giấy viết có độ dai, bền. Dòng kẻ ngang. | ||
| 6 | Mực máy in | 90 | Hộp | - Màu mực đen, loại mực khô. In không bị nhòe mực, độ sắc nét cao, ít mực thải, giúp tăng tuổi thọ Cattric máy in. An toàn khi sử dụng. Đóng thành hộp. | ||
| 7 | Cattric máy in | 15 | Cái | - Vỏ nhựa cứng, độ bền cao, dạng mực khô Laser đen; Bảo đảm in ra bản đẹp, rõ sắc nét, bản in không mờ, không bị lem mực hay nhòe. Đổ mực khi hết dễ dàng, có khả năng đổ mực 4-5 lần. Số trang in khoảng 2.000 trang. | ||
| 8 | Bàn dập ghim nhỏ | 40 | Cái | - Kích thước: 4 x 9,5 x2,5cm, vỏ nhựa, khung và đế bằng kim loại không gỉ sét, độ bền cao. Thiết kế nhỏ gọn, Chắc chắn. Dễ căn chỉnh vị trí bấm. Sử dụng đạn ghim số 10. | ||
| 9 | Bàn dập ghim trung | 40 | Cái | - Vỏ nhựa, khung và đế bằng kim loại không gỉ sét, độ bền cao. Có đế chống trượt. Thiết kế chắc chắn. Xoay 3 chiều. Dập từ 20- 30 tờ giấy tùy theo định lượng cùng 1 lúc, không kẹt kim, gãy kim. Lò xo có lực đàn hồi tốt, lực bấm nhẹ. Dễ căn chỉnh vị trí bấm. Sử dụng đạn ghim số 03. | ||
| 10 | Thước kẻ 30cm | 100 | Cái | - Chất liệu nhựa dẻo, độ bền cao, vạch chia cm rõ ràng, đường kẻ chính xác; các vạch chia khoảng cách chia tỉ mỉ, số chỉ đơn vị in đậm nét, chiều dài 30 cm. | ||
| 11 | Mô hình mục tiêu bay | 5 | Bộ | - Cấu tạo vỏ bằng gỗ bông gòn, động cơ ASP-60 hai thì dung tích 10cm3, sải cánh 1.730mm, chiều dài 1.200mm, chiều rộng thân 100mm, trọng lượng 3,5kg, nhiên liệu Metanol, tốc độ 20-30m/s, chế độ điều khiển: sóng vô tuyến FM. | ||
| 12 | Ảnh nhận dạng mục tiêu trên không | 400 | Cái | KT 35 x 25 cm, ép Plastic các loại máy bay, mỗi loại 10 cái, gồm MB Việt Nam: Su-30, 27, 22M4; Mi-8, 17, 171, 172; C-212, 295; Máy bay Mỹ:B1, B2, B52,F-15,16,22,35, F/A18, EP3,P3c,P8A,RC135; Máy bay TQ: Y-7,8,8X,12; J-7,8,10,11, 15,16,20 ; Z-8,9; H-6,6A,6B,6D,6K,6U | ||
| 13 | Bộ cờ chỉ huy bắn đêm | 25 | Bộ | - Gồm 2 chiếc làm bằng đèn pin tiểu sạc điện được liên kết với 2 ống nhựa trong suất đường kính khoảng 2cm, dài 40cm; dán đề can màu đỏ và màu trắng. | ||
| 14 | Đạn Ghim nhỏ | 100 | Hộp | - Cỡ ghim số 10. Chất liệu thép không gỉ, độ bền cao. Kẹp chặt, đóng gọn giấy tờ, tài liệu. Có độ dẻo, không gây gẫy kim, kẹt kim | ||
| 15 | Đạn Ghim trung | 100 | Hộp | - Cỡ ghim số 3, chất liệu thép không gỉ, độ cứng cao. Kim bắm chắc, không gây gẫy kim, kẹp kim hay làm bung, rách giấy. | ||
| 16 | Băng dính trắng | 50 | Vỉ | - Độ rộng dải băng 7 cm, độ dài 50 mét, lõi giấy. Có độ bền dai cao, khó đứt ngang khi sử dụng. Màng keo dày 0,05 mm, dính chắc chắn. Đóng theo vỉ: 10 cuộn/Vỉ. | ||
| 17 | Băng dính xanh | 50 | Vỉ | - Màu xanh dương đậm, rộng 5 cm, độ dài 50 mét, lõi giấy, độ bám dính tốt trên nhiều vật liệu, dẻo dai, chịu lực tốt. Không chứa hóa chất độc hại. Đóng vỉ: 10 cuộn/Vỉ. | ||
| 18 | Băng dính hai mặt | 40 | Vỉ | - Độ rộng 2,5 cm. Độ dài dải băng: 23m, độ bám dính cao trong thời gian dài. Dễ dàng bóc lớp giấy bảo vệ khi sử dụng. Đóng vỉ: 10 cuộn/Vỉ. | ||
| 19 | Cờ chỉ huy | 30 | Bộ | - Gồm 2 cán dài 60cm bằng gỗ lim hình trụ có đường kính 2cm, 2 lá cờ kích thước 20x30cm làm bằng vải cotton màu trắng và màu đỏ, may viền chắc chắn, một cạnh may gấu để tra cán cờ vào. | ||
| 20 | Sào mô hình | 40 | Cái | - Cán bằng inox 304 hình trụ, đường kính 35mm, dài 1,4m; đầu cán làm inox cạnh 1.5cm, hàn hình tam giác dài 40cm, mỗi đỉnh tam giác có hàn đầu liên kết mô hình máy bay. | ||
| 21 | Biển tên để bàn | 75 | Cái | - Chất liệu mê ca, bóng, đế chắc chắn, kích thước chân 170x50x20mm, khung 150x90mm . | ||
| 22 | Kéo cắt giấy | 30 | Cái | - Lưỡi sắc bén, làm bằng inox tay cầm bằng nhựa, bo tròn, dài 14,5cm . | ||
| 23 | Giấy A4 | 50 | Thùng | - Kích thước: 210 x 297 mm. bề mặt nhẵn, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in, không bị nhăn, cong. Đóng thành thùng: 5gram/ thùng. | ||
| 24 | Giấy A3 | 50 | Thùng | - Kích thước: 297 x 420 mm. bề mặt nhẵn, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in, không bị nhăn, cong. Đóng thành thùng: 5gram/ thùng. | ||
| 25 | Bộ bàn phím máy tính và chuột quang | 20 | Bộ | - Chất liệu nhựa cao cấp. | ||
| 26 | Cuộn giấy A0 | 25 | Cuộn | - Kích thước 840mm, định lượng 100g/m, trọng lượng 7kg, chất lượng mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, không mùi, không hóa chất. | ||
| 27 | Giấy bóng mờ | 15 | Cuộn | - Giấy cán ảnh bóng mờ, kích thước 1,27x50m. | ||
| 28 | Bút bi | 100 | Hộp | - Dạng bút bấm, ngòi 0,8mm. Mực ra đều, không lem mực ra giấy, ra tay. Có thể thay ngòi khi hết mực. Không bị nhòe khi thấm nước, không phai màu. Đóng hộp: 20 chiếc/hộp. | ||
| 29 | Bút chỉ Lazer | 20 | Cái | - Đèn lazer màu đỏ, chất liệu bút hợp kim không gỉ, bút dùng pin, kích thước 13,5cm. | ||
| 30 | Bút ký | 50 | Hộp | - Màu xanh; dạng nắp đậy, ngòi 0,7mm. Mực Gel trơn, mịn, khô nhanh. Không lem mực, Sử dụng ruột bút thay thế khi hết mực, Đóng hộp: 10 chiếc/Hộp. | ||
| 31 | Bút xóa | 40 | Hộp | - Ngòi kim loại có lò xo đàn hồi tốt. Mực nước trắng nhanh khô, độ che phủ tốt. Không độc hại. Đóng hộp: 10 cây/hộp. | ||
| 32 | Kẹp trình ký văn bản | 30 | Cái | - Chất liệu cứng ngoài bọc da cao cấp; kích thước 25x35cm, mặt trong kiểu khóa kẹp. | ||
| 33 | Que gỗ chỉ hải đồ | 20 | Cái | - Chất liệu gỗ lim, chiều dài 1,5m; hình trụ thon đầu, đường kính 0,5x1,5cm. | ||
| 34 | Bút dạ màu | 45 | Hộp | - Số lượng màu: Từ 24 màu trở lên. Đóng hộp. Màu mực tươi sáng, có thể tẩy sạch, mực nước ra đều, nét mịn, nhanh khô. An toàn khi sử dụng. | ||
| 35 | Giấy thếp dòng | 500 | Xấp | - Loại giấy dòng kẻ ngang 2 mặt. Bề mặt giấy trơn, mịn, in dòng kẻ ngang đậm nét. Viết không lem mực, nhòe nét chữ. Đóng thành xấp: 40 tờ/ xấp. | ||
| 36 | Thước song song | 10 | Cái | - Gồm hai thước thẳng nối bản lề với nhau; Chất liệu: mêka trong suốt. Kích thước: 450 mm. | ||
| 37 | Bảng công tác | 12 | Cái | - Kích thước: 1,4x1,0m; Khung nhôm trắng; Có khả năng hít từ mạnh; Mặt kính dày 3mm, phía sau là phocmeka nền trắng . | ||
| 38 | Pin tiểu AAA | 700 | Cái | - Loại pin khô, 1,5 V, đường kính 10,5mm, chiều dài 44,5mm. | ||
| 39 | Túi đựng tài liệu | 300 | Cái | - Loại Clear bag A4 dày. | ||
| 40 | Thước kẻ 1m | 100 | Cái | - Chất liệu nhựa trong suốt, độ bền cao. Vạch chia mm rõ ràng, đường kẻ chính xác; các vạch chia khoảng cách chia tỉ mỉ, số chỉ đơn vị in đậm nét, rõ ràng, không bị mờ theo thời gian, trọng lượng nhẹ. Chiều dài 100 cm. | ||
| 41 | Bản đồ Vùng trời Việt Nam | 10 | Bộ | - Khung nhôm kính, mica, KT 175x210cm, tỉ lệ:1/1.000.000, trên bản đồ màu thể hiện vị trí các sân bay, đường bay, trường rađa, vùng FIR. | ||
| 42 | Tủ đựng tài liệu. | 11 | Cái | - Dạng tủ nhôm kính sơn tĩnh điện 2 khoang; khoang trên có 2 cánh cửa kính, khoang dưới có 2 cánh cửa sắt; kích thước 1830x1000x450mm. | ||
| 43 | Ổ nhớ ngoài . | 15 | Cái | - Dung lượng 1T Bye; cổng giao tiếp 3.1 Gen 1, 5 Gbps, chất liệu vỏ nhựa, bọc viền Silicon chống Sock; kích thước 153,3x93x21 mm. | ||
| 44 | Đồng hồ bấm dây. | 40 | Cái | - Màu đen, nhớ được 2 lần liên tiếp, đo chính xác, màn hình chữ lớn, chiều cao cỡ chữ 12,4mm, kích thước 82,2x62,3x23,0mm. | ||
| 45 | Bộ lưu điện. | 10 | Bộ | - Công suất khoảng 500VA/300W, nguồn vào 220V, nguồn ra 220V/50Hz, thời gian lưu điện tối đa 12 phút cho 1 bộ máy tính. | ||
| 46 | Biển chức trách. | 40 | Cái | - Khung nhôm kính, mica, kích thước 60x80cm, 2 đầu gắn bản lề treo tường. | ||
| 47 | Ắc quy. | 10 | Bình | - Loại khô, kín khí, công suất 12V-40Ah, kích thước 196x127x200mm. | ||
| 48 | Cặp đựng tài liệu chất liệu da. | 40 | Cái | - Chất liệu da tổng hợp; kích thước 0,6x29x38cm, nhiều ngăn riêng biệt. | ||
| 49 | Thước càng cua. | 20 | Cái | - Tỉ lệ 1/500.000, làm bằng nhựa cao cấp, hình tròn có hai đầu để đo tốc độ, cự ly, thời gian bay đến của máy bay. | ||
| 50 | Giá treo hải đồ. | 15 | Cái | - Giá bằng inox 304; cao 1,6m có thể rút cao đến 2,5m; hình ống trụ tròn, đường kính trụ 1,5cm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi