Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 10:05:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,596,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng (mới hoặc sửa chữa) công trình cầu dầm dàn thép thuộc Công trình giao thông cấp III (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng ≥ 1.850.000.000 VNĐ.b) Đối với nhà thầu liên danh :(tương đương với phần công việc đảm nhận)Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng (mới hoặc sửa chữa) công trình cầu dầm dàn thép thuộc Công trình giao thông cấp III (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng ≥ 1.850.000.000 VNĐ *K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cầu dầm dàn thép+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình cầu dầm dàn thép như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu dầm dàn thép.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cầu dầm thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động/Chứng chỉ ATLĐ/giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng Sửa chữa cầu Cửu Hàm, xã Vĩnh Lương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Xác nhận số lao động tham gia BHXH |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các CTXD Nha Trang; địa chỉ: 139 Thống Nhất, thành phố Nha Trang; điện thoại: 0258. 3812406 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn hai lớp trắng đỏ trên bề mặt sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,64 | m2 |
| 2 | Sơn hai lớp trắng đỏ trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,95 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT 90x45cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D=76mm; L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D=76mm; L=3,7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 8 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tôn dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,51 | kg |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vít nở sắt D4, dài 4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Dỡ bỏ biển báo hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| B | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất đường tạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường tạm bằng máy lu lèn K=0,95 (Đã bao gồm công tác tưới nước) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 778,47 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.064,4 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cống thoát nước D100, H30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Thanh thải lòng suối sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.073,66 | m3 |
| 7 | Đắp đất san nền dày tb 20cm lu lèn K95 (Đã bao gồm công tác tưới nước) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m3 |
| 8 | Cung cấp trụ thép hộp 25x25x2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6586 | kg |
| 9 | Cung cấp thanh ngang thép hộp 25x25x2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,7318 | kg |
| 10 | Cung cấp tôn sóng vuông dày 0,3mm cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,8894 | kg |
| 11 | Gia công và lắp đặt rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 921,64 | kg |
| 12 | Bê tông đá 2x4 M200 chân đế KT 75x75x30cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,35 | m3 |
| C | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đập bỏ mũ mố bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,31 | m3 |
| 2 | Khoan cấy thép vào thân mố hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,8 | m |
| 3 | Trám lỗ khoan bằng keo gắn cốt thép khoan cấy chất kết dính hai thành phần thixitropic, gốc nhựa epoxy 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,51 | kg |
| 4 | Quét chất kết dính TC 0,5kg/m2 (Gốc nhựa epoxy 2 thành phần) kết dính bê tông cũ và mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,45 | m2 |
| 5 | Đắp đá mi sau mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,39 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu trước khi đổ bê tông bồi hoàn sau mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,5 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng ván khuôn bê tông mũ mố | 29,11 | m2 | |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng tôn dày 2mm ván khuôn để lại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,8824 | kg |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,04 | kg |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.068,44 | kg |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thép góc L100x100x10 mũ mố | 135 | kg | |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,03 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ dầm thép DTDP30 hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,703 | tấn |
| 14 | Vận chuyển dầm thép DTDP30 hiện hữu về kho UBND xã Vĩnh Lương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,703 | tấn |
| 15 | Bóc dỡ dầm thép DTDP30 hiện hữu lên và xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,703 | tấn |
| 16 | Cung cấp dầm thép DTDP-30 mới (bao gồm sơn phủ 3 lớp epoxy chống rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | dầm |
| 17 | Khoan cấy thép lan can vào tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | m |
| 18 | Trám lỗ khoan bằng keo gắn cốt thép khoan cấy chất kết dính hai thành phần thixitropic, gốc nhựa epoxy 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,44 | kg |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép lan can bê tông D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,79 | kg |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép lan can bê tông D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,13 | kg |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng ván khuôn trụ lan can bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | m2 |
| 22 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 M300, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,47 | m3 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D75.6mm làm thanh lan can dày 2mm, L=2,8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 81,31 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng (mới hoặc sửa chữa) công trình cầu dầm dàn thép thuộc Công trình giao thông cấp III (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng ≥ 1.850.000.000 VNĐ.b) Đối với nhà thầu liên danh :(tương đương với phần công việc đảm nhận)Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng (mới hoặc sửa chữa) công trình cầu dầm dàn thép thuộc Công trình giao thông cấp III (Theo TT07/2019/TT-BXD ngày 7/11/2019)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng ≥ 1.850.000.000 VNĐ *K(K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cầu dầm dàn thép+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình cầu dầm dàn thép như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu dầm dàn thép.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cầu dầm thép. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 10 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động/Chứng chỉ ATLĐ/giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi | >=10T | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô | >=25T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | >=16T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | 5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | 1,25m3 | 1 |
| 7 | Máy đào | >= 1,6m3 | 2 |
| 8 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 0,62 kw | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250l | 3 |
| 11 | Xe bồn tưới nước | 5m3 | 1 |
| 12 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | >=10T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi