Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 09:59:00 đến ngày 2022-02-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,966,248,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489874E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực - Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông xóm ngõ còn lại tại các khu Triều Thôn, Sơn Trung, Tự Thôn, Môn Tự, phường Nam Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Nam Sơn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại: 0374974888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Nam Sơn. Địa chỉ: Phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu Triều Thôn | |||
| B | Tuyến 1 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,275 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 41,7 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,417 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,417 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,1994 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0207 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3108 | 100m3 | |
| 8 | Lót nilon mặt đường | 309,92 | m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 49,45 | m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,454 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,4776 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,1551 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 1,1551 | 100m3/1km | |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1326 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,255 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 13,26 | m3 | |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,05 | m3 | |
| 18 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 153 | m2 | |
| 19 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 51 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 1,275 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,8175 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0752 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 1,5415 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | 0,612 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,475 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 127,5 | 1cấu kiện | |
| C | Tuyến 2 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,268 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 10,54 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,1054 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,1054 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 0,0245 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,2104 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2162 | 100m3 | |
| 8 | Lót nilon mặt đường | 215,27 | m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 34,54 | m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,0993 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,4201 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,4933 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,4933 | 100m3/1km | |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1319 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,2536 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 13,1872 | m3 | |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,896 | m3 | |
| 18 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 152,16 | m2 | |
| 19 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,72 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 1,268 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,7636 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0748 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 1,533 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | 0,6086 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,412 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 126,8 | 1cấu kiện | |
| D | Tuyến 2A | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,181 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 3,73 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0373 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0373 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 0,0136 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,041 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,041 | 100m3 | |
| 8 | Lót nilon mặt đường | 40,32 | m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 6,46 | m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1599 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0589 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0736 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,0736 | 100m3/1km | |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0188 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,0362 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,8824 | m3 | |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,982 | m3 | |
| 18 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,72 | m2 | |
| 19 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,24 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,181 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3937 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0107 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,2188 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | 0,0869 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,629 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 18,1 | 1cấu kiện | |
| E | Tuyến 5 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,159 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,23 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,23 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0737 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2226 | 100m3 | |
| 7 | Lót nilon mặt đường | 220,47 | m2 | |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 35,4 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 108,17 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,4099 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,6718 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,6718 | 100m3/1km | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1205 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,2318 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 12,0536 | m3 | |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,498 | m3 | |
| 17 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 139,08 | m2 | |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,36 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 1,159 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,9243 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0684 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 1,4012 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | 0,5563 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,431 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 134,5172 | 1cấu kiện | |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | 66,7332 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | 66,7332 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | 66,7332 | m3 | |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | 67,784 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | 67,784 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo | 67,784 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | 43,3788 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | 43,3788 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | 43,3788 | m3 | |
| 35 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 10,3778 | 1000v | |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 10,3778 | 1000v | |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo | 10,3778 | 1000v | |
| 38 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | 2,3162 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | 2,3162 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m tiếp theo | 2,3162 | m3 | |
| 41 | Bốc xếp lên Xi măng bao | 17,834 | tấn | |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | 17,834 | tấn | |
| 43 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | 17,834 | tấn | |
| 44 | Bốc xếp lên Thép các loại | 1,1091 | tấn | |
| 45 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | 1,1091 | tấn | |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | 1,1091 | tấn | |
| F | Tuyến 5A | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 4,66 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0466 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0466 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,0019 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0343 | 100m3 | |
| 7 | Lót nilon mặt đường | 34,19 | m2 | |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 5,48 | m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2007 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,057 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1437 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,1437 | 100m3/1km | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0156 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,03 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,56 | m3 | |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,3 | m3 | |
| 17 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18 | m2 | |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,15 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,155 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0089 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,1813 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | 0,072 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 15 | 1cấu kiện | |
| G | Tuyến 7 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,726 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,44 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,2144 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,2144 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,22 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0022 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,175 | 100m3 | |
| 8 | Lót nilon mặt đường | 174,5 | m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 28,03 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 83,46 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,2759 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,5587 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,5587 | 100m3/1km | |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0755 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,1452 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 7,5504 | m3 | |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,972 | m3 | |
| 18 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 87,12 | m2 | |
| 19 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,04 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,726 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,5902 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0428 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,8777 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | 0,3485 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,534 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 72,6 | 1cấu kiện | |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | 45,6129 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | 45,6129 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | 45,6129 | m3 | |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | 38,2851 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | 38,2851 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo | 38,2851 | m3 | |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | 24,6974 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | 24,6974 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | 24,6974 | m3 | |
| 36 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 5,1831 | 1000v | |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 5,1831 | 1000v | |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo | 5,1831 | 1000v | |
| 39 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | 1,1977 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | 1,1977 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m tiếp theo | 1,1977 | m3 | |
| 42 | Bốc xếp lên Xi măng bao | 9,955 | tấn | |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | 9,955 | tấn | |
| 44 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | 9,955 | tấn | |
| 45 | Bốc xếp lên Thép các loại | 0,554 | tấn | |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | 0,554 | tấn | |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | 0,554 | tấn | |
| H | Tuyến 9 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,46 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,14 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0814 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0814 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0882 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1008 | 100m3 | |
| 7 | Lót nilon mặt đường | 101,47 | m2 | |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 16,3 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 32,57 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,1351 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1906 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,1906 | 100m3/1km | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0478 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,092 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 4,784 | m3 | |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,12 | m3 | |
| 17 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 55,2 | m2 | |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,4 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,46 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,542 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0271 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,5561 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | 0,2208 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,14 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 46 | 1cấu kiện | |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | 9,52 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | 9,52 | m3 | |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | 13,6815 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | 13,6815 | m3 | |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | 7,784 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | 7,784 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 1,9481 | 1000v | |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 1,9481 | 1000v | |
| 34 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | 0,434 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | 0,434 | m3 | |
| 36 | Bốc xếp lên Xi măng bao | 3,5867 | tấn | |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | 3,5867 | tấn | |
| 38 | Bốc xếp lên Thép các loại | 0,2082 | tấn | |
| 39 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | 0,2082 | tấn | |
| I | Tuyến 10 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,432 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 9,63 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0963 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0963 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0931 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1259 | 100m3 | |
| 7 | Lót nilon mặt đường | 125,17 | m2 | |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 20,01 | m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3507 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,1305 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1271 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,1271 | 100m3/1km | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0449 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,0864 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 4,4928 | m3 | |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,504 | m3 | |
| 17 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 51,48 | m2 | |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,28 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,432 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3264 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0255 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,5223 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | 0,2047 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,888 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 43,2 | 1cấu kiện | |
| J | Tuyến 11 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,635 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,24 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,1224 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,1224 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0299 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0807 | 100m3 | |
| 7 | Lót nilon mặt đường | 80,25 | m2 | |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 12,94 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 66,41 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,2271 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,4071 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,4071 | 100m3/1km | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,066 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,127 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 6,604 | m3 | |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,97 | m3 | |
| 17 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 76,2 | m2 | |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,4 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,635 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,8895 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0375 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,7677 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | 0,3048 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,715 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 63,5 | 1cấu kiện | |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | 29,6482 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | 29,6482 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | 29,6482 | m3 | |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | 22,0851 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | 22,0851 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo | 22,0851 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | 14,0185 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | 14,0185 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | 14,0185 | m3 | |
| 35 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 4,0725 | 1000v | |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | 4,0725 | 1000v | |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo | 4,0725 | 1000v | |
| 38 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | 0,7685 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm | 0,7685 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại, 10m tiếp theo | 0,7685 | m3 | |
| 41 | Bốc xếp lên Xi măng bao | 5,9841 | tấn | |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | 5,9841 | tấn | |
| 43 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | 5,9841 | tấn | |
| 44 | Bốc xếp lên Thép các loại | 0,4351 | tấn | |
| 45 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | 0,4351 | tấn | |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | 0,4351 | tấn | |
| K | Tuyến 11A | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,339 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 9,01 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0901 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0901 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0615 | 100m3 | |
| 6 | Lót nilon mặt đường | 61,65 | m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 9,89 | m3 | |
| 8 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4302 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,1288 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,3014 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,3014 | 100m3/1km | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0353 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,0678 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,5256 | m3 | |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,458 | m3 | |
| 16 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 40,68 | m2 | |
| 17 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,56 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,339 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6103 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,02 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,4099 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | 0,1627 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,051 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 33,9 | 1cấu kiện | |
| L | Khu Sơn Trung | |||
| M | Tuyến 1 | |||
| 1 | Đắp cát móng nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8124 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,1192 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 1,1134 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5388 | 100m3 | |
| 5 | Lót nilon mặt đường | 538,8 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,5747 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 86,21 | m3 | |
| N | Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 0,0649 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,1157 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,124 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0773 | 100m3 | |
| 5 | Lót nilon mặt đường | 75,94 | m2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 12,1 | m3 | |
| 7 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4227 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0949 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2038 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,2038 | 100m3/1km | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0349 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng rãnh | 0,0672 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,4944 | m3 | |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,392 | m3 | |
| 15 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 40,32 | m2 | |
| 16 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,44 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,336 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5872 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0198 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,4062 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,1613 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,024 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 33,6 | 1cấu kiện | |
| O | Tuyến 3 | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 0,0127 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,0023 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát móng nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6828 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,077 | 100m3 | |
| 5 | Lót nilon mặt đường | 75,6 | m2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 12,25 | m3 | |
| 7 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1377 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0412 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0965 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,0965 | 100m3/1km | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0364 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,07 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,64 | m3 | |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,7 | m3 | |
| 15 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 42 | m2 | |
| 16 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,35 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,695 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0206 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,4231 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,168 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,15 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 35 | 1cấu kiện | |
| P | Khu Tự Thôn | |||
| Q | Tuyến 1 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,422 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 36,51 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,3651 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,3651 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,2851 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,1208 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4303 | 100m3 | |
| 8 | Lót nilon mặt đường | 429,3 | m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 68,68 | m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,6593 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,1891 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,6345 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,6345 | 100m3/1km | |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1178 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,1422 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 11,7818 | m3 | |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,7368 | m3 | |
| 18 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 160,28 | m2 | |
| 19 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,7 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,7562 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,2512 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0839 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,6742 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,667 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,798 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 142,2 | 1cấu kiện | |
| R | Tuyến 2 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,135 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 6,52 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0652 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0652 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,6915 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,1938 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,4977 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,4977 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0829 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,1135 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 8,2855 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,982 | m3 | |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 113,5 | m2 | |
| 14 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,05 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,5675 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,994 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,067 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,4858 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,5108 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,215 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 113,5 | 1cấu kiện | |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 5,69 | m3 | |
| S | Tuyến T5P | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,178 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 6,06 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0606 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0606 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,6591 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,198 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,4611 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,4611 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,086 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,1178 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 8,5994 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,5496 | m3 | |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 117,8 | m2 | |
| 14 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,34 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,589 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,1832 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0695 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,5042 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,5301 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,602 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 117,8 | 1cấu kiện | |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 5,9 | m3 | |
| T | Tuyến 6 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,092 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 4,88 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0488 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0488 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5796 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,1855 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,3941 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,3941 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0797 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,1092 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 7,9716 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,4144 | m3 | |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 109,2 | m2 | |
| 14 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,76 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,546 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xi măng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,8048 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0644 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,4674 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,4914 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,828 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 109,2 | 1cấu kiện | |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 5,46 | m3 | |
| U | Tuyến T8P | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 0,0116 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,5298 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 1,5161 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5829 | 100m3 | |
| 5 | Lót nilon mặt đường | 374,18 | m2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 59,87 | m3 | |
| 7 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9747 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1565 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,1168 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 15,6512 | m3 | |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,5312 | m3 | |
| 12 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 280,32 | m2 | |
| 13 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 93,44 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,7008 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,7088 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0689 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,6693 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,7008 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,68 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 233,6 | 1cấu kiện | |
| V | Tuyến T8T | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,358 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 7,76 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0776 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0776 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,778 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,2248 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,5532 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,5532 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0991 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,1358 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 9,9134 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,9256 | m3 | |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 135,8 | m2 | |
| 14 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,74 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,679 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9752 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0801 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,5812 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,6111 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,222 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 135,8 | 1cấu kiện | |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 6,8 | m3 | |
| W | Tuyến 9 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,965 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 5,04 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0504 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0504 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5357 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,1651 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,3706 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,3706 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0704 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,0965 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 7,0445 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,738 | m3 | |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 96,5 | m2 | |
| 14 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,95 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,4825 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,246 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0569 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,413 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,4343 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,685 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 96,5 | 1cấu kiện | |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 4,83 | m3 | |
| X | Tuyến 11 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,318 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 8,12 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0812 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0812 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7872 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,2308 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,5564 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,5564 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0962 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,1318 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 9,6214 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,3976 | m3 | |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 131,8 | m2 | |
| 14 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,54 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,659 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7992 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0778 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,5641 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,5913 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,862 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 131,8 | 1cấu kiện | |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 6,6 | m3 | |
| Y | Tuyến 12 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,145 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 5,22 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0522 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0522 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,6551 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,2192 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,4359 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,4359 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0836 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,1145 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 8,3585 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,114 | m3 | |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 114,5 | m2 | |
| 14 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,35 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,5725 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,038 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0676 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,4901 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,5153 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,305 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 114,5 | 1cấu kiện | |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 5,73 | m3 | |
| Z | Tuyến 13 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,43 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 7,13 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0713 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0713 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,8449 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,2385 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,6064 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,6064 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1044 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,143 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 10,439 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,876 | m3 | |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 143 | m2 | |
| 14 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,9 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,715 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,292 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0844 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,612 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,6435 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,87 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 143 | 1cấu kiện | |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 7,15 | m3 | |
| AA | Tuyến 14 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,505 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 10,75 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,1075 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,1075 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9235 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,2518 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,6717 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,6717 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1099 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,1505 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 10,9865 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,866 | m3 | |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 150,5 | m2 | |
| 14 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,15 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,7525 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,622 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0888 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,6441 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,6773 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,545 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 150,5 | 1cấu kiện | |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 7,53 | m3 | |
| AB | Tuyến 15 | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 0,0065 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,3268 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,313 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,313 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0203 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,13 | 100m3 | |
| 7 | Lót nilon mặt đường | 130 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,104 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 20,8 | m3 | |
| AC | Khu Môn Tự | |||
| AD | Tuyến 1 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 3,75 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0375 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0375 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,0173 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0255 | 100m3 | |
| 7 | Lót nilon mặt đường | 24,9 | m2 | |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 4,05 | m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1785 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,057 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1388 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,1388 | 100m3/1km | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0156 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,015 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,56 | m3 | |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,3 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18 | m2 | |
| 18 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,15 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,155 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0089 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,1813 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,036 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 15 | 1cấu kiện | |
| AE | Tuyến 2 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 3,095 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 34,04 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,3404 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,3404 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,0601 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,6552 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,4049 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 2,4049 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2909 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,3095 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 29,093 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,09 | m3 | |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 371,4 | m2 | |
| 14 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 123,8 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 3,095 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,8315 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,1826 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 3,7419 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,7428 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 27,855 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 309,5 | 1cấu kiện | |
| AF | Tuyến 3 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,1842 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 0,4041 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,5883 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,5883 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp đất nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0125 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1826 | 100m3 | |
| 7 | Lót nilon mặt đường | 182,7 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,167 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 29,23 | m3 | |
| AG | Tuyến 4 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 1,3 | 1m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | 4,35 | 1m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0565 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,0565 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0389 | 100m3 | |
| 6 | Lót nilon mặt đường | 37,88 | m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 6,13 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 31,59 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0946 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2213 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,2213 | 100m3/1km | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0259 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,0249 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,5896 | m3 | |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,478 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 29,88 | m2 | |
| 17 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,96 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,249 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9173 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0147 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,301 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,0598 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,241 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 24,9 | 1cấu kiện | |
| AH | Tuyến 5 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,601 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 5,42 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | 0,0542 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo | 0,0542 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3837 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,1029 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2848 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,2848 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0439 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,0601 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 4,3873 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,9332 | m3 | |
| 13 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 60,1 | m2 | |
| 14 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,03 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,3005 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6444 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0355 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,7266 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,2705 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,409 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 60,1 | 1cấu kiện | |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 3,01 | m3 | |
| AI | Tuyến 6 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 0,0515 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 0,2506 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,3045 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1254 | 100m3 | |
| 5 | Lót nilon mặt đường | 124,8 | m2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 20,04 | m3 | |
| 7 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3501 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,0569 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2908 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | 0,2908 | 100m3/1km | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0296 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | 0,0406 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,9638 | m3 | |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,3592 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 40,6 | m2 | |
| 16 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,18 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,203 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7864 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,024 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,1738 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | 0,1827 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,654 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 40,6 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489874E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực - Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất | Sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi