Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201165-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220201115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 09:59:00 đến ngày 2022-02-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,966,248,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489874E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực - Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông xóm ngõ còn lại tại các khu Triều Thôn, Sơn Trung, Tự Thôn, Môn Tự, phường Nam Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại: 0374974888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dung Trường Thịnh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng (KCX). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Long Châu + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Phú Trường Thắng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại: 0374974888


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, Số điện thoại: 0374974888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Nam Sơn. Địa chỉ: Phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu Triều Thôn
B Tuyến 1
1Cắt khe dọc đường bê tông), chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,275100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông41,7m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,417100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,417100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất II0,1994100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0207100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,3108100m3
8Lót nilon mặt đường309,92m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4049,45m3
10Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,454100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,4776100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,1551100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo1,1551100m3/1km
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,1326100m3
15Ván khuôn gỗ móng rãnh0,255100m2
16Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4013,26m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4028,05m3
18Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40153m2
19Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4051m2
20Ván khuôn gỗ mũ mố1,275100m2
21Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,8175m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0752tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm1,5415tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan0,612100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,475m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg127,51cấu kiện
C Tuyến 2
1Cắt khe dọc đường bê tông), chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,268100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông10,54m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,1054100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,1054100m3/1km
5Đào khuôn đường - Cấp đất II0,0245100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,2104100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,2162100m3
8Lót nilon mặt đường215,27m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4034,54m3
10Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,0993100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,4201100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,4933100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,4933100m3/1km
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,1319100m3
15Ván khuôn gỗ móng rãnh0,2536100m2
16Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4013,1872m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4027,896m3
18Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40152,16m2
19Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4050,72m2
20Ván khuôn gỗ mũ mố1,268100m2
21Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,7636m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0748tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm1,533tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan0,6086100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,412m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg126,81cấu kiện
D Tuyến 2A
1Cắt khe dọc đường bê tông), chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,181100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông3,73m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0373100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0373100m3/1km
5Đào khuôn đường - Cấp đất II0,0136100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,041100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,041100m3
8Lót nilon mặt đường40,32m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB406,46m3
10Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1599100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0589100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0736100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,0736100m3/1km
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0188100m3
15Ván khuôn gỗ móng rãnh0,0362100m2
16Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,8824m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB403,982m3
18Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,72m2
19Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,24m2
20Ván khuôn gỗ mũ mố0,181100m2
21Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,3937m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0107tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,2188tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan0,0869100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,629m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg18,11cấu kiện
E Tuyến 5
1Cắt khe dọc đường bê tông), chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,159100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph23m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,23100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,23100m3/1km
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0737100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,2226100m3
7Lót nilon mặt đường220,47m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4035,4m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II108,171m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,4099100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,6718100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,6718100m3/1km
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,1205100m3
14Ván khuôn gỗ móng rãnh0,2318100m2
15Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4012,0536m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4025,498m3
17Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40139,08m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4046,36m2
19Ván khuôn gỗ mũ mố1,159100m2
20Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,9243m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0684tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm1,4012tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan0,5563100m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,431m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg134,51721cấu kiện
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất66,7332m3
27Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm66,7332m3
28Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo66,7332m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại67,784m3
30Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm67,784m3
31Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo67,784m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại43,3788m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm43,3788m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo43,3788m3
35Bốc xếp lên gạch xây các loại10,37781000v
36Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm10,37781000v
37Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo10,37781000v
38Bốc xếp lên Gỗ các loại2,3162m3
39Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm2,3162m3
40Vận chuyển gỗ các loại, 10m tiếp theo2,3162m3
41Bốc xếp lên Xi măng bao17,834tấn
42Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm17,834tấn
43Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo17,834tấn
44Bốc xếp lên Thép các loại1,1091tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm1,1091tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo1,1091tấn
F Tuyến 5A
1Cắt khe dọc đường bê tông), chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,15100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông4,66m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0466100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0466100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất II0,0019100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0343100m3
7Lót nilon mặt đường34,19m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB405,48m3
9Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2007100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,057100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1437100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,1437100m3/1km
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0156100m3
14Ván khuôn gỗ móng rãnh0,03100m2
15Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,56m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB403,3m3
17Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4018m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB406m2
19Ván khuôn gỗ mũ mố0,15100m2
20Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,155m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0089tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,1813tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan0,072100m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,35m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg151cấu kiện
G Tuyến 7
1Cắt khe dọc đường bê tông), chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,726100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph21,44m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,2144100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,2144100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất II0,221m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0022100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,175100m3
8Lót nilon mặt đường174,5m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4028,03m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II83,461m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,2759100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,5587100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,5587100m3/1km
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0755100m3
15Ván khuôn gỗ móng rãnh0,1452100m2
16Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB407,5504m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4015,972m3
18Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4087,12m2
19Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4029,04m2
20Ván khuôn gỗ mũ mố0,726100m2
21Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,5902m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0428tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,8777tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan0,3485100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,534m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg72,61cấu kiện
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất45,6129m3
28Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm45,6129m3
29Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo45,6129m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại38,2851m3
31Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm38,2851m3
32Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo38,2851m3
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại24,6974m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm24,6974m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo24,6974m3
36Bốc xếp lên gạch xây các loại5,18311000v
37Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm5,18311000v
38Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo5,18311000v
39Bốc xếp lên Gỗ các loại1,1977m3
40Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm1,1977m3
41Vận chuyển gỗ các loại, 10m tiếp theo1,1977m3
42Bốc xếp lên Xi măng bao9,955tấn
43Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm9,955tấn
44Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo9,955tấn
45Bốc xếp lên Thép các loại0,554tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm0,554tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo0,554tấn
H Tuyến 9
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,46100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,14m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0814100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0814100m3/1km
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0882100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,1008100m3
7Lót nilon mặt đường101,47m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4016,3m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II32,571m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,1351100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1906100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,1906100m3/1km
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0478100m3
14Ván khuôn gỗ móng rãnh0,092100m2
15Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB404,784m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4010,12m3
17Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4055,2m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,4m2
19Ván khuôn gỗ mũ mố0,46100m2
20Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,542m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0271tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,5561tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan0,2208100m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,14m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg461cấu kiện
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất9,52m3
27Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm9,52m3
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại13,6815m3
29Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm13,6815m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại7,784m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm7,784m3
32Bốc xếp lên gạch xây các loại1,94811000v
33Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm1,94811000v
34Bốc xếp lên Gỗ các loại0,434m3
35Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm0,434m3
36Bốc xếp lên Xi măng bao3,5867tấn
37Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm3,5867tấn
38Bốc xếp lên Thép các loại0,2082tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm0,2082tấn
I Tuyến 10
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,432100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông9,63m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0963100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0963100m3/1km
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0931100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,1259100m3
7Lót nilon mặt đường125,17m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4020,01m3
9Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3507100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,1305100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1271100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,1271100m3/1km
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0449100m3
14Ván khuôn gỗ móng rãnh0,0864100m2
15Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB404,4928m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB409,504m3
17Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4051,48m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4017,28m2
19Ván khuôn gỗ mũ mố0,432100m2
20Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,3264m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0255tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,5223tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan0,2047100m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,888m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg43,21cấu kiện
J Tuyến 11
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,635100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,24m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,1224100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,1224100m3/1km
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0299100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0807100m3
7Lót nilon mặt đường80,25m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4012,94m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II66,411m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,2271100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,4071100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,4071100m3/1km
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,066100m3
14Ván khuôn gỗ móng rãnh0,127100m2
15Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB406,604m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4013,97m3
17Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4076,2m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4025,4m2
19Ván khuôn gỗ mũ mố0,635100m2
20Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,8895m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0375tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,7677tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan0,3048100m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,715m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg63,51cấu kiện
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất29,6482m3
27Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm29,6482m3
28Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo29,6482m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại22,0851m3
30Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm22,0851m3
31Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theo22,0851m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại14,0185m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm14,0185m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo14,0185m3
35Bốc xếp lên gạch xây các loại4,07251000v
36Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm4,07251000v
37Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo4,07251000v
38Bốc xếp lên Gỗ các loại0,7685m3
39Vận chuyển gỗ các loại, 10m khởi điểm0,7685m3
40Vận chuyển gỗ các loại, 10m tiếp theo0,7685m3
41Bốc xếp lên Xi măng bao5,9841tấn
42Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm5,9841tấn
43Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo5,9841tấn
44Bốc xếp lên Thép các loại0,4351tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm0,4351tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo0,4351tấn
K Tuyến 11A
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,339100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông9,01m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0901100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0901100m3/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0615100m3
6Lót nilon mặt đường61,65m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB409,89m3
8Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,4302100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,1288100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,3014100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,3014100m3/1km
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0353100m3
13Ván khuôn gỗ móng rãnh0,0678100m2
14Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB403,5256m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB407,458m3
16Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4040,68m2
17Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,56m2
18Ván khuôn gỗ mũ mố0,339100m2
19Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,6103m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,02tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,4099tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan0,1627100m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,051m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg33,91cấu kiện
L Khu Sơn Trung
M Tuyến 1
1Đắp cát móng nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,8124100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II0,1192100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)1,1134100m3
4Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,5388100m3
5Lót nilon mặt đường538,8m2
6Ván khuôn mặt đường bê tông0,5747100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4086,21m3
N Tuyến 2
1Đào khuôn đường - Cấp đất II0,0649100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II0,1157100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,124100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0773100m3
5Lót nilon mặt đường75,94m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4012,1m3
7Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,4227100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0949100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2038100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,2038100m3/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0349100m3
12Ván khuôn móng rãnh0,0672100m2
13Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB403,4944m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB407,392m3
15Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4040,32m2
16Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,44m2
17Ván khuôn gỗ mũ mố0,336100m2
18Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,5872m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0198tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,4062tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,1613100m2
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,024m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg33,61cấu kiện
O Tuyến 3
1Đào khuôn đường - Cấp đất II0,0127100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II0,0023100m3
3Đắp cát móng nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,6828100m3
4Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,077100m3
5Lót nilon mặt đường75,6m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4012,25m3
7Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1377100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0412100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0965100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,0965100m3/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0364100m3
12Ván khuôn gỗ móng rãnh0,07100m2
13Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB403,64m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB407,7m3
15Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4042m2
16Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4014m2
17Ván khuôn gỗ mũ mố0,35100m2
18Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,695m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0206tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,4231tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,168100m2
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,15m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg351cấu kiện
P Khu Tự Thôn
Q Tuyến 1
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,422100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông36,51m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,3651100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,3651100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất II0,2851100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,1208100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,4303100m3
8Lót nilon mặt đường429,3m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4068,68m3
10Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,6593100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,1891100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,6345100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,6345100m3/1km
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,1178100m3
15Ván khuôn gỗ móng rãnh0,1422100m2
16Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4011,7818m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4024,7368m3
18Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40160,28m2
19Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4051,7m2
20Ván khuôn gỗ mũ mố0,7562100m2
21Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,2512m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0839tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,6742tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,667100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,798m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg142,21cấu kiện
R Tuyến 2
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,135100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông6,52m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0652100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0652100m3/1km
5Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,6915100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,1938100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,4977100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,4977100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0829100m3
10Ván khuôn gỗ móng rãnh0,1135100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB408,2855m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4014,982m3
13Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40113,5m2
14Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4034,05m2
15Ván khuôn gỗ mũ mố0,5675100m2
16Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,994m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,067tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,4858tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,5108100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,215m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg113,51cấu kiện
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB405,69m3
S Tuyến T5P
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,178100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông6,06m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0606100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0606100m3/1km
5Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,6591100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,198100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,4611100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,4611100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,086100m3
10Ván khuôn gỗ móng rãnh0,1178100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB408,5994m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4015,5496m3
13Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40117,8m2
14Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4035,34m2
15Ván khuôn gỗ mũ mố0,589100m2
16Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,1832m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0695tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,5042tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,5301100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,602m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg117,81cấu kiện
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB405,9m3
T Tuyến 6
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,092100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông4,88m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0488100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0488100m3/1km
5Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,5796100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,1855100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,3941100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,3941100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0797100m3
10Ván khuôn gỗ móng rãnh0,1092100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB407,9716m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4014,4144m3
13Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40109,2m2
14Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4032,76m2
15Ván khuôn gỗ mũ mố0,546100m2
16Bê tông xi măng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,8048m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0644tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,4674tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,4914100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,828m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg109,21cấu kiện
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB405,46m3
U Tuyến T8P
1Đào khuôn đường - Cấp đất II0,0116100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II0,5298100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)1,5161100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,5829100m3
5Lót nilon mặt đường374,18m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4059,87m3
7Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9747100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,1565100m3
9Ván khuôn gỗ móng rãnh0,1168100m2
10Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4015,6512m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4056,5312m3
12Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40280,32m2
13Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4093,44m2
14Ván khuôn gỗ mũ mố0,7008100m2
15Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,7088m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0689tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,6693tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,7008100m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,68m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg233,61cấu kiện
V Tuyến T8T
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,358100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông7,76m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0776100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0776100m3/1km
5Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,778100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,2248100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,5532100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,5532100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0991100m3
10Ván khuôn gỗ móng rãnh0,1358100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB409,9134m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4017,9256m3
13Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40135,8m2
14Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4040,74m2
15Ván khuôn gỗ mũ mố0,679100m2
16Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,9752m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0801tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,5812tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,6111100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,222m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg135,81cấu kiện
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB406,8m3
W Tuyến 9
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,965100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông5,04m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0504100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0504100m3/1km
5Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,5357100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,1651100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,3706100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,3706100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0704100m3
10Ván khuôn gỗ móng rãnh0,0965100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB407,0445m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4012,738m3
13Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4096,5m2
14Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4028,95m2
15Ván khuôn gỗ mũ mố0,4825100m2
16Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,246m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0569tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,413tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,4343100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,685m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg96,51cấu kiện
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB404,83m3
X Tuyến 11
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,318100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông8,12m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0812100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0812100m3/1km
5Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,7872100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,2308100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,5564100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,5564100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0962100m3
10Ván khuôn gỗ móng rãnh0,1318100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB409,6214m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4017,3976m3
13Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40131,8m2
14Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4039,54m2
15Ván khuôn gỗ mũ mố0,659100m2
16Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,7992m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0778tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,5641tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,5913100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,862m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg131,81cấu kiện
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB406,6m3
Y Tuyến 12
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,145100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông5,22m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0522100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0522100m3/1km
5Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,6551100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,2192100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,4359100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,4359100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0836100m3
10Ván khuôn gỗ móng rãnh0,1145100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB408,3585m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4015,114m3
13Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40114,5m2
14Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4034,35m2
15Ván khuôn gỗ mũ mố0,5725100m2
16Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,038m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0676tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,4901tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,5153100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,305m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg114,51cấu kiện
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB405,73m3
Z Tuyến 13
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,43100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông7,13m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0713100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0713100m3/1km
5Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,8449100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,2385100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,6064100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,6064100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,1044100m3
10Ván khuôn gỗ móng rãnh0,143100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4010,439m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4018,876m3
13Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40143m2
14Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4042,9m2
15Ván khuôn gỗ mũ mố0,715100m2
16Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,292m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0844tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,612tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,6435100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,87m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg1431cấu kiện
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB407,15m3
AA Tuyến 14
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,505100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông10,75m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,1075100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,1075100m3/1km
5Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9235100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,2518100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,6717100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,6717100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,1099100m3
10Ván khuôn gỗ móng rãnh0,1505100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4010,9865m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4019,866m3
13Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40150,5m2
14Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4045,15m2
15Ván khuôn gỗ mũ mố0,7525100m2
16Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,622m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0888tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,6441tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,6773100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,545m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg150,51cấu kiện
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB407,53m3
AB Tuyến 15
1Đào khuôn đường - Cấp đất II0,0065100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II0,3268100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,313100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,313100m3/1km
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0203100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,13100m3
7Lót nilon mặt đường130m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,104100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4020,8m3
AC Khu Môn Tự
AD Tuyến 1
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,15100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông3,75m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0375100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0375100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất II0,0173100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0255100m3
7Lót nilon mặt đường24,9m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB404,05m3
9Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1785100m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,057100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1388100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,1388100m3/1km
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0156100m3
14Ván khuôn gỗ móng rãnh0,015100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,56m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB403,3m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4018m2
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB406m2
19Ván khuôn gỗ mũ mố0,15100m2
20Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,155m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0089tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,1813tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,036100m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,35m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg151cấu kiện
AE Tuyến 2
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm3,095100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông34,04m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,3404100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,3404100m3/1km
5Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,0601100m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,6552100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II2,4049100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo2,4049100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,2909100m3
10Ván khuôn gỗ móng rãnh0,3095100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4029,093m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4068,09m3
13Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40371,4m2
14Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40123,8m2
15Ván khuôn gỗ mũ mố3,095100m2
16Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4023,8315m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,1826tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm3,7419tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,7428100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4027,855m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg309,51cấu kiện
AF Tuyến 3
1Đào nền đường - Cấp đất II0,1842100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất II0,4041100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,5883100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,5883100m3/1km
5Đắp đất nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0125100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,1826100m3
7Lót nilon mặt đường182,7m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,167100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4029,23m3
AG Tuyến 4
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II1,31m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II4,351m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0565100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,0565100m3/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0389100m3
6Lót nilon mặt đường37,88m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB406,13m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II31,591m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0946100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2213100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,2213100m3/1km
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0259100m3
13Ván khuôn gỗ móng rãnh0,0249100m2
14Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB402,5896m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB405,478m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4029,88m2
17Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,96m2
18Ván khuôn gỗ mũ mố0,249100m2
19Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,9173m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0147tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,301tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,0598100m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,241m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg24,91cấu kiện
AH Tuyến 5
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,601100m
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông5,42m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m0,0542100m3
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo0,0542100m3/1km
5Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3837100m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,1029100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2848100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,2848100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0439100m3
10Ván khuôn gỗ móng rãnh0,0601100m2
11Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB404,3873m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB407,9332m3
13Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4060,1m2
14Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,03m2
15Ván khuôn gỗ mũ mố0,3005100m2
16Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,6444m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0355tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,7266tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,2705100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,409m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg60,11cấu kiện
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB403,01m3
AI Tuyến 6
1Đào nền đường - Cấp đất II0,0515100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất II0,2506100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,3045100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,1254100m3
5Lót nilon mặt đường124,8m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4020,04m3
7Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3501100m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)0,0569100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2908100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo0,2908100m3/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0296100m3
12Ván khuôn gỗ móng rãnh0,0406100m2
13Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB402,9638m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB405,3592m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4040,6m2
16Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,18m2
17Ván khuôn gỗ mũ mố0,203100m2
18Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,7864m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,024tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm0,1738tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan0,1827100m2
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,654m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg40,61cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489874E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
4 Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực - Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Sử dung tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dung tốt2
3 Máy đào Sử dung tốt1
4 Máy hàn điện Sử dung tốt1
5 Máy trộn vữa Sử dung tốt2
6 Máy trộn bê tông Sử dung tốt2
7 Máy đầm bàn Sử dung tốt2
8 Máy đầm đất Sử dung tốt2
9 Máy cắt bê tông Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->