Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Thụy Lôi và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 10:25:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,102,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0653765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1307512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông và Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông và Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thụy Lôi, huyện Tiên Lữ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Thụy Lôi và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thụy Lôi, Địa chỉ: Xã Thụy Lôi, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Lôi; địa chỉ: Xã Thụy Lôi, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận tài chính kế toán của UBND xã Thụy Lôi; địa chỉ: Xã Thụy Lôi, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1 (ĐOẠN TỪ ĐH.83 - ĐÌNH LỆ CHI) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 0,4 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,48 | m3 | |
| 3 | Đào hữu cơ, vét bùn nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 | 0,3715 | 100m3 | |
| 4 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 2,26 | 1m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 2,2966 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II | 98,424 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0288 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0708 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,7662 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,2755 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 3,4823 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bổ sung 0,7476kg củi/1kg nhựa) | 4,518 | 100m2 | |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (bổ sung 0,7476kg củi/1kg nhựa) | 12,8064 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 17,3244 | 100m2 | |
| 15 | Gia cố lề bằng bê tông M200, đá 2x4 | 84,81 | m3 | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m; Mặt biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4) | 5 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m; Mặt biển tròn D700 tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4) | 1 | cái | |
| 18 | Đào móng rãnh, hố thu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,695 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng rãnh, hố thu bằng thủ công - Cấp đất II | 72,642 | 1m3 | |
| 20 | Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8793 | 100m3 | |
| 21 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | 46,69 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng hố thu đổ tại chỗ | 0,0994 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông móng hố thu đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | 2,27 | m3 | |
| 24 | Xây hố thu bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 7,23 | m3 | |
| 25 | Trát tường hố thu, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 32,86 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn xà mũ hố thu đổ tại chỗ | 0,0736 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà mũ hố thu đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | 0,81 | m3 | |
| 28 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 12,6873 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | 26,0676 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | 134,94 | m3 | |
| 31 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 6,574 | tấn | |
| 32 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 3,8736 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 6,5172 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 65,3 | m3 | |
| 35 | Gia công cấu kiện lưới chắn rác bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm nhúng nóng | 0,2588 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép lưới chắn rác | 0,2588 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu | 1.524 | 1cấu kiện | |
| 38 | Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn, BxH=400x600 đoạn rãnh dài 1m | 723 | đoạn | |
| 39 | Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn, BxH=400x500 đoạn rãnh dài 1m | 30 | đoạn | |
| 40 | Nối rãnh BxH=400x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | 706 | mối nối | |
| 41 | Nối rãnh BxH=400x500 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | 29 | mối nối | |
| 42 | Láng đáy rãnh bằng vữa XMCVM75 | 4,09 | m3 | |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 1.506 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 771 | 1 cấu kiện | |
| 45 | Trung chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 50,061 | 10 tấn/1km | |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | 1.506 | 1 cấu kiện | |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg cần cẩu - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | 771 | 1 cấu kiện | |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | 0,3941 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | 0,3941 | 100m3/1km | |
| 50 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất II | 2,7941 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | 2,7941 | 100m3/1km | |
| 52 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu | 0,0948 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | 0,0948 | 100m3/1km | |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 2 (ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ MỸ - NHÀ ÔNG TOÀN) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 22,898 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 44,94 | m3 | |
| 3 | Đào hữu cơ, vét bùn nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 | 0,401 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,6728 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II | 28,833 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,316 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0946 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,6227 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 1,326 | 100m3 | |
| 10 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 29,97 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 1,0724 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày | 177,17 | m3 | |
| 13 | Bê tông M200, đá 2x4 gia cố lề đường | 41,29 | m3 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m; Mặt biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4) | 4 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m; Mặt biển tròn D700 tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4) | 1 | cái | |
| 16 | Đào móng rãnh, hố thu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,9093 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng rãnh, hố thu bằng thủ công - Cấp đất II | 38,97 | 1m3 | |
| 18 | Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6995 | 100m3 | |
| 19 | Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4 | 15,9 | m3 | |
| 20 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 4,4812 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | 9,222 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | 47,7 | m3 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 2,2514 | tấn | |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 1,3176 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 2,2472 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 22,26 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu | 530 | 1cấu kiện | |
| 28 | Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn, BxH=400x600 đoạn rãnh dài 1m | 265 | đoạn | |
| 29 | Nối rãnh BxH=400x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | 264 | mối nối | |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 530 | 1 cấu kiện | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 265 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Trung chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 17,49 | 10 tấn/1km | |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | 530 | 1 cấu kiện | |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg cần cẩu - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | 265 | 1 cấu kiện | |
| 35 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,6206 | 100m3 | |
| 36 | Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất I | 26,598 | 1m3 | |
| 37 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,137 | 100m3 | |
| 38 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 23,0038 | 100m | |
| 39 | Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4 | 3,76 | m3 | |
| 40 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 46,78 | m3 | |
| 41 | Trát tường chắn, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 141,48 | m2 | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược | 0,07 | 100m | |
| 43 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | 0,9 | m2 | |
| 44 | Bơm nước phục vụ thi công tường chắn bằng máy bơm nước 20CV | 2 | ca | |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | 1,2876 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | 1,2876 | 100m3/1km | |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất II | 0,6582 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | 0,6582 | 100m3/1km | |
| 49 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu | 0,4494 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | 0,4494 | 100m3/1km | |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 3 (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG HẢI ĐẾN NHÀ ÔNG DUNG, THÔN LỆ CHI) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 2,016 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 44,45 | m3 | |
| 3 | Đào hữu cơ nền đường làm mới bằng máy đào 0,8m3 | 12,2395 | 100m3 | |
| 4 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 56,91 | 1m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 4,4664 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới bằng thủ công - Cấp đất II | 191,415 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,9824 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4257 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 7,3913 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 3,6978 | 100m3 | |
| 11 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 84,51 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 2,7469 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày | 508,3 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | 3,96 | m3 | |
| 15 | Thi công cọc tiêu BTCT M200, đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125m | 60 | cái | |
| 16 | Đào móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 3,4999 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng cống, rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | 149,997 | 1m3 | |
| 18 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9896 | 100m3 | |
| 19 | Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4 | 42,37 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cống | 0,0794 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông móng cống, hố ga đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | 3,37 | m3 | |
| 22 | Xây hố ga, tường đầu cống bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 2,11 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75, XM PCB30 | 12,98 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn xà mũ cống đổ tại chỗ | 0,0218 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà mũ cống đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 26 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 12,4907 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | 26,6738 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | 135,4 | m3 | |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 5,78 | tấn | |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 3,3864 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 5,7664 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 57,12 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn bằng cần cẩu | 1.360 | 1cấu kiện | |
| 34 | Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn, BxH=400x700 đoạn rãnh dài 1m | 677 | 1 đoạn cống | |
| 35 | Nối rãnh BxH=400x700 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | 674 | mối nối | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn M300, kích thước BxH=600x600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1,0m | 15 | đoạn cống | |
| 37 | Nối cống hộp BxH=600x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | 12 | mối nối | |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 1.360 | cấu kiện | |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 677 | cấu kiện | |
| 40 | Trung chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 48,13 | 10 tấn | |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | 1.360 | 1 cấu kiện | |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg cần cẩu - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường | 677 | 1 cấu kiện | |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | 12,8086 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | 12,8086 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất II | 1,9639 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | 1,9639 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu | 0,4445 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | 0,4445 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0653765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1307512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông và Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông và Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy đào | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 16T | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 14 | Máy san cấp phối đá dăm | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 – 140CV | Thiết bị máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sàng tập kết và huy động để thi công gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi