Gói thầu: Hóa chất, vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134999-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20211275749
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 10:59:00 đến ngày 2022-02-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 387,947,732 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Hóa chất, vật tư tiêu hao
Nghiên cứu đánh giá đáp ứng miễn dịch sau tiêm chủng vaccine ChAdOx1 nCoV-19 (AZD1222)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Elecsys Anti-SARS-CoV-2S 3002.100testXét nghiệm miễn dịch dùng để phát hiện định lượng in vitro kháng thể kháng virus Corona 2 gây hội chứng hô hấp cấp tính nặng trong huyết thanh và huyết tương ngườiXét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang.Nguyên lý bắt cặp, tổng thời gian xét nghiệm là 18 phút.Thuốc thử-dung dịch tham gia xét nghiệm:Hộp được dán nhãn ACOV2S.M Vi hạt phủ streptavidin, 1 chai, 16.0 mL:Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 SARS‑CoV‑2 S‑Ag~biotin, 1 chai, 18.8 mL:Miền RBD của SARS‑CoV‑2 S đánh dấu biotin làm kháng nguyêntái tổ hợp
2CalSet Anti-SARS-CoV-2S2hộp/4 x 1mlDùng để chuẩn xét nghiệm miễn dịch định lượng Anti - SARS - CoV - 2.Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm:▪ ACOV2S Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ ACOV2S Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2Huyết thanh phản ứng anti‑SARS‑CoV‑2 ở hai khoảng nồng độ.Tiêu chuẩn: CE/ISO.Bảo quản: 2 - 8°C.Đóng gói: Hộp / 4 lọ x 1,0 mL
3PC Anti-SARS-CoV-2S4hộp/4 x 1mlDùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng Anti - SARS - CoV - 2.Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm:▪ PC ACOV2S1: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chứng lấy từhuyết thanh người, không phản ứng với kháng thể khángSARS‑CoV‑2; đệm TRISa); chất bảo quản.▪ PC ACOV2S2: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chứng lấy từhuyết thanh người, phản ứng với kháng thể kháng SARS‑CoV‑2;đệm TRIS; chất bảo quản.Tiêu chuẩn: CE/ISO.Bảo quản: 2 - 8°C.Đóng gói: Hộp / 4 lọ x 1,0 mL
4AssayTip/AssayCup tray15.120cáiĐầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng chạy xét nghiệm miễn dịch công nghệ điện hóa phát quang, vật liệu nhựa với 105 đầu côn hút mẫu và 105 cốc phản ứng trên cùng một khay.Tiêu chuẩn chất lượng: CE/ISOĐiều kiện bảo quản: 2-25°CĐóng gói: Hộp 7560 cái
5ProCell M G2 2x2L Elecsys E2G5hộp/2 x2LDung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch.Dung dịch được sử dụng để thực hiện các việc sau:▪ Phục hồi điện cực▪ Vận chuyển hỗn hợp phản ứng thuốc thử▪ Rửa vi hạt phủ streptavidin▪ Phát tín hiệu- Thành phần: dung dịch đệm Đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy ≤ 0,1 %; pH 6,8.- Tiêu chuẩn chất lượng: CE/ISO- Bảo quản ở 15‑25 °C.- Quy cách đóng gói: Hộp/ 2 chai mỗi chai 2 lít
6CleanCell M 2x2 L Elecsys, cobas e5hộp/2 x2LDung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch Dùng để rửa bộ phát hiện của máy xét nghiệm miễn dịch. Sẵn sàng để sử dụng.- Thành phần: dung dịch đệm Đệm phosphate 10 mmol/L; natri chloride 20 mmol/L; chất tẩy ≤ 0,1 %; chất bảo quản; pH 6,8.Tiêu chuẩn chất lượng: CE/ISOĐiều kiện bảo quản: 15-25°CQuy cách đóng gói: Hộp/2 bình mỗi bình 2 lít
7PreClean M G2 2x2L Elecsys E2G5hộp/2 x2LDung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu.Thuốc thử - dung dịch rửa hỗn hợp phản ứngĐệm phosphate 10 mmol/L; natri chloride 20 mmol/L; chất tẩy ≤ 0,1 %; chất bảo quản; pH 7,0.Tiêu chuẩn chất lượng: CE/ISOBảo quản ở 15‑25 °C. Bảo quản tránh ánh sáng.Quy cách đóng gói: Hộp/ 2 chai mỗi chai 2 lít
8Diluent Universal E2G5hộp/36mlDung dịch pha loãng chung mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm.Thành phần: Hỗn hợp protein; chất bảo quản.Tiêu chuẩn chất lượng: CE/ISOBảo quản ở 2‑8 °C.Quy cách đóng gói: Hộp/36ml
9Elecsys Anti-SARS-CoV-2 300t2.100testXét nghiệm miễn dịch dùng để phát hiện định tính in vitro các kháng thể (bao gồm IgG) kháng virus Corona 2 gây hội chứng hô hấp cấp tính nặng trong huyết thanh và huyết tương ngườiXét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang.Nguyên lý bắt cặp, tổng thời gian xét nghiệm là 18 phút.Thuốc thử-dung dịch tham gia xét nghiệm:Hộp e pack (M, R1, R2) được dán nhãn ACOV2.M Vi hạt phủ streptavidin, 1 chai, 16.0 mL:Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 SARS‑CoV‑2‑Ag~biotin, 1 chai 18.8 mL:Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu SARS‑CoV‑2 (E. Coli) đánhdấu biotin
10Diluent MultiAssay E2G5hộpDung dịch pha loãng mẫu-Dùng để pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm. Pha loãng mẫu cần thiết trong trường hợp nồng độ chất phân tích vượt quá khoảng đo của phương pháp xét nghiệm tương ứng. Tiền pha loãng mẫu nói chung được chỉ định cho một số xét nghiệm (Calcitonin, CK-MB, C-Peptide, Estradiol III, GDF-15, HE4, IGFBP-3, IL-6, ProGRP, SHBG, Tg II, Troponin I, Troponin T, hs TSH)-Thành phần: Đệm huyết thanh ngựa; chất bảo quản.-Tiêu chuẩn chất lượng: CE/ISO-Bảo quản ở 2‑8 °C.Đóng gói: Hộp / 3 lọ x 12 mL
11PRECICONTROL ANTI-SARS-COV-22hộpDùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định tính Anti - SARS - CoV - 2.Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm:▪ PC ACOV2 1: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chứng lấy từ huyếtthanh người, không phải ứng với kháng thể kháng SARS‑CoV‑2;đệm HEPESa) ; chất bảo quản.▪ PC ACOV2 2: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chứng lấy từ huyếtthanh người, phản ứng với kháng thể kháng SARS‑CoV‑2 ; đệmHEPES; chất bảo quản.Tiêu chuẩn: CE/ISO.Bảo quản: 2 - 8°C.Đóng gói: Hộp / gồm 2 mức nồng độ, mỗi mức 2 lọ, mỗi lọ 1 ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->