Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn và các hạng mục phụ trợ thôn Đồng An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202438-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn và các hạng mục phụ trợ thôn Đồng An
Số hiệu KHLCNT 20211286057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 11:03:00 đến ngày 2022-02-18 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,930,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.895771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1791542E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn và các hạng mục phụ trợ thôn Đồng An
Xây dựng Nhà văn hóa thôn và các hạng mục phụ trợ thôn Đồng An
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP; địa chỉ: Pguowngf An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Động; địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,788100m3
2Ván khuôn móng băng1,108100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,651tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,781tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3014,131m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4053,079m3
7Ván khuôn gỗ cổ cột0,244100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 0,039tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 0,426tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,59m3
11Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7527,616m3
12Ván khuôn gỗ, giằng móng0,188100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 0,147tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,068m3
15Lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,037100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,201100m3
17Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,751100m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,855100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,232tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,833tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,724m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm1,599100m2
23Ván khuôn gỗ sàn mái3,958100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,467tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,89tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,49tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8)46,837m3
28Ván khuôn gỗ giằng tường0,796100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,274tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,38tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,757m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km0,999100m3
33Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)60,024m2
34Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7579,389m3
35Xây ốp cột gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,049m3
36Gia công xà gồ, khung thép hộp mạ kẽm1,17tấn
37Lắp dựng xà gồ thép1,17tấn
38Bulong cường độ cao D16, L=2006bộ
39Bulong cường độ cao D12, L=12038bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,7261m2
41Lợp mái tôn màu đỏ (A/Z100) dày 0,42mm2,483100m2
42Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mm21,22md
43Quét Sika Proof Membrane chống thấm seno 2 lớp định mức 0,9kg/m289,411m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7554,459m2
45Lưới chống côn trùng inox 304, ô lưới 0,4mm1,108m2
46Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3022,033m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,104m3
48Đắp cát tôn bậc sảnh bằng thủ công6,605m3
49Ván khuôn gỗ giằng chân sảnh0,113100m2
50Rải lớp nilon nền sảnh0,142100m2
51Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm0,133tấn
52Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK >10mm0,072tấn
53Bê tông sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,379m3
54Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,643m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7527,971m2
56Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu vàng Bình Định3,282m2
57Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu đỏ Ruby31,218m2
58Ốp chân tường bằng đá chẻ 10x20cm5,086m2
59Đất màu trồng cây5,29m3
60Đổ đất màu vào bồn trồng cây5,29m3
61Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm218,68m2
62Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600 (cắt từ gạch lát nền)12,587m2
63Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (có bà lớp xi măng trước khi trát)213,2m2
64Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (có bà lớp xi măng trước khi trát)217,22m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bà lớp xi măng trước khi trát)33,721m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75389,507m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75377,956m2
68Ốp chân tường bằng đá chẻ 10x20cm34,598m2
69Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7599,407m2
70Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M7529,256m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75557,742m
72Kẻ chỉ lõm thân tường127,34m
73Đắp phào kép, vữa XM M75211,548m
74Hoa văn xi măng đường kính D650 bằng vữa XM đúc sẵn19cái
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg191 cấu kiện
76Con tiện lan can bê tông đúc sẵn D120, cao 500mm106con
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1061 cấu kiện
78Đắp chữ 'NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỒNG AN' cao 200mm, rộng trung bình 180mm vữa xi măng1tb
79Khung biển thép hộp mạ kẽm, mặt ốp Alumininum dày 3mm, viền nẹp PE làm biển trước sân khấu (ốp mặt trước và các cạnh)2,61m2
80Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 200mm, rộng trung bình 160mm35chữ
81Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m1cái
82Bả bằng bột bả vào cột12,632m2
83Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Cường Phát Group)12,632m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Cường Phát Group)729,892m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Cường Phát Group)665,684m2
86SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250, sơn PU53,4md
87Lắp dựng khuôn cửa kép53,41m
88SX cửa đi, cửa sổ gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh (tính giá kính phụ trội 210.000đ/m2)20,265m2
89Lắp dựng cửa vào khuôn20,2651m2
90SX cửa sổ khung nhôm hệ EU-XF55, kính an toàn 2 lớp dày 6,38m, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm màu giả gỗ (phụ kiện đồng bộ)38,88m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm38,88m2
92Nẹp khuôn cửa gỗ lim soi cạnh, KT 70x15mm81,6md
93Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (tương đương Việt Tiệp 04198)6bộ
94Cremon cửa đi (tương đương Việt Tiệp không ổ 9982)8bộ
95Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm0,783tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửa38,88m2
97Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa782,993kg
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng)3,486100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m(tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng)2,184100m2
100Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm1hộp
101Lắp đặt Aptomat 2P-125A1cái
102Lắp đặt Aptomat loại 2P-32A3cái
103Lắp đặt Aptomat loại 2P-25A9cái
104Lắp đặt Aptomat loại 2P-20A3cái
105Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm4hộp
106Lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 6P2hộp
107Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
109Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
110Lắp đặt công tắc 4 hạt1cái
111Lắp đặt công tắc 6 hạt2cái
112Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 36W (tương đương Panasonic NPL 30123)19bộ
113Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W)3bộ
114Lắp đặt đèn led pha 180W (18X10W H470R)3bộ
115Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương QT1400-N)12cái
116Ty treo quạt trần12cái
117Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT300x300mm 29W3cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu21cái
119Lắp đặt đế âm tường28hộp
120Lắp đặt dây cáp CXV 2x35mm280m
121Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2210,5m
122Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2124,2m
123Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2415,6m
124Rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm20,08100m
125Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25191,5m
126Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20473,3m
127Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/408m
128Lắp đặt dây nối đất CV 2x1,5mm23m
129Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
130Lắp đặt ô cắm tín hiệu loa (hãng Panasonic)1cái
131Dây loa GB10450m
132Lắp đặt chuông reo tự động TS-28R1cái
133Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm22m
134Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D2052m
135Lắp đặt ống nhựa PVC C2 d=90mm0,49100m
136Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm12cái
137Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm14cái
138Cầu chắn rác DN907cái
139Tủ đựng bình KT 600x500x1801tủ
140Bình khí chữa cháy CO22bình
141Bình bột chữa cháy MFZL41bình
142Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy1bảng
143Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp II3,521m3
144Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa3,52m3
145Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,2m2cái
146Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m3cọc
147Kéo rải dây đồng chống sét D=8mm45m
148Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =8mm3m
149Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
150Thép hình21,448kg
151Quả nậm sứ2quả
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,7051m2
153Hoá chất làm giảm điện trở GEM1bao
154Xi măng PCB308kg
155Cát vàng0,1m3
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công22,8m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa thủ công9,6m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m120,224m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m4,755m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph54,52m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,801m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,191m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,771100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T150,612m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T150,612m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,1m2
12Phá dỡ hoa sắt cửa thủ công7,04m2
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m140,104m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m7,904m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph58,217m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,6m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,197m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,597100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T128,714m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T128,714m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ công20,2m2
22Phá dỡ hoa sắt cửa thủ công10,08m2
23Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg50cấu kiện
24Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m64,554m2
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m96,005m2
26Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,184tấn
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph36,795m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,623m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,676m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,443100m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T99,394m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T99,394m3
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II0,498100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,844100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,548m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,367tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,348tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,739m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,26100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,068tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,213tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,433m3
43Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM7524,271m3
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung27,43m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,455100m2
46Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,142m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,962m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,159tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,34tấn
50Ván khuôn gỗ sàn mái0,417100m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,669m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,612tấn
53Đắp đất chân móng móng công trình bằng thủ công9,606m3
54Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ công9,464m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,402100m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II0,402100m3/1km
57Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB302,758m3
58Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm14,106m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch granit kt 150x600mm2,163m2
60Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm20,286m2
61Ốp tường gạch granit KT 300x600mm53,295m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75112,805m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM7567,99m2
64Trát trần, VXM7541,7m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (lần 1)43,32m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (lần 2)43,32m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)111,052m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)100,22m2
69Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, VXM756,369m2
70Láng granitô mặt bậc6,369m2
71Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, VXM7513,1m
72SX cửa đi khung nhôm hệ (tương đương EU-XF55Đ, cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)-(chưa có khóa)5,94m2
73Phụ kiện cửa đi (khóa đa điểm - Kinlong)3bộ
74SXLD cửa sổ nhôm hệ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ3,69m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,63m2
76Gia công hoa sắt vuông 14x14mm0,031tấn
77Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng31kg
78Lắp dựng hoa sắt cửa2,25m2
79SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước - phụ kiện đầy đủ16,116m2
80Lắp đặt đèn Led BD M16L 120/36W (tương đương Rạng Đông)1bộ
81Lắp đặt quạt trần 75w+hộp số (tương đương QT1400-N)1cái
82Móc treo quạt trần inox1cái
83Lắp đặt đèn Led ốp trần KT300x300-24w (tương đương Rạng Đông DLN08L 30x30-24w)2bộ
84Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu3cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
86Lắp đặt đế âm tường6hộp
87Lắp đặt aptomat 2P 20A1cái
88Lắp đặt hộp aptomat 2P1hộp
89Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm220m
90Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm215m
91Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm230m
92Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D2050m
93Lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera)4bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)4cái
95Lắp đặt lô cuốn giấy4cái
96Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V)3bộ
97Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)3bộ
98Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)2bộ
99Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)2bộ
100Lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW)3bộ
101Lắp đặt gương soi KT 700x1800 (loại tráng bạc, chống mốc)2cái
102Lắp đặt giá xà bông2cái
103Lắp đặt thoát sàn DN604cái
104Lắp đặt cầu chắn rác DN901cái
105Lắp đặt bể nước Inox 2m3-bể ngang1bể
106Lắp đặt ống PPR d=25mm-PN100,229100m
107Lắp đặt Ống nhựa PVC d=90mm-C20,098100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 48mm0,009100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 60mm0,043100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 110mm0,063100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 42mm0,056100m
112Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong7cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm6cái
114Rắc co PPR -d251cái
115Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm8cái
116Lắp đặt tê ren trong PPR - d=25-25-25mm5cái
117Lắp đặt van khóa PPR, ĐK25mm1cái
118Lắp đặt chếch PVC d=90-90mm2cái
119Lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 60mm4cái
120Lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 110mm7cái
121Lắp đặt côn thu d=90-48mm1cái
122Lắp đặt côn thu d=90-60mm1cái
123Lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 48mm2cái
124Lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 60mm6cái
125Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm1cái
126Lắp đặt tê PVC d=48-48-48mm1cái
127Lắp đặt tê cong nhựa PVC- ĐK 60mm4cái
128Lắp đặt tê cong PVC d=90-90-60mm1cái
129Lắp đặt tê cong PVC d=90-90-90mm1cái
130Lắp đặt tê cong PVC d=110-110-110mm2cái
131Lắp đặt Y nhựa PVC- ĐK 110mm1cái
132SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Huế dày 1,8cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường1,08m2
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,035100m2
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,492m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,788m3
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,089tấn
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,055tấn
138Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM752,342m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,023100m2
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB300,516m3
141Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,033tấn
142Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM7513,806m2
143Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM753,032m2
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
145Lớp Nilon chống mất nước xi măng7,793100m2
146Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30116,895m3
147Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x417,5310m
148Lát gạch đỏ kích thước 500x500x14mm764,5m2
149Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,6331m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,281m3
151Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,726100m2
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,164tấn
153Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB307,465m3
154Lát mặt bó vỉa gạch thẻ màu đỏ kt 60x240mm, vữa lót M7512,442m2
155Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,3231m3
156Lấp đất chân móng, san gạt1,441m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,475m3
158Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM751,841m3
159Trát tường rãnh, dày 2,0cm, VXM756,124m2
160Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,045100m2
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,339m3
162Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM751,084m2
163SXLD nắp ga Composite KT960x530x50mm3cái
164Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp - Đường kính 300mm0,39100 m
165Lắp đặt đồng hồ nước DN251cái
166Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm0,15100 m
167Van phao cơ1cái
168Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm6cái
169Rắc co D252cái
170Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,214100m3
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I2,5171m3
172Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,025100m2
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,019tấn
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
175Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,676m3
176Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,073100m2
177Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
178Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,061tấn
179Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,402m3
180Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM753,613m3
181Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM7520,481m2
182Trát gờ chỉ, VXM7547,52m
183Đắp phào kép, VXM7522,4m
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)20,481m2
185Lấp đất chân móng và san gạt đất đào2,517m3
186Gia công cổng bằng thép hình mạ kẽm0,305tấn
187Lắp đặt cánh cổng sắt11,581m2
188Sơn tĩnh điện kết cấu thép màu đen ánh đồng305kg
189Bản lề cối xoay D504cái
190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,893100m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đường29,767m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,595100m3
193Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II0,595100m3/1km
194Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,188100m2
195Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,08m3
196Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM7562,105m3
197Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,542100m2
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,516tấn
199Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB306,55m3
200Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75263,767m2
201Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM7585,635m2
202Trát gờ chỉ, VXM75360,56m
203Trát tường ngoài, dày 1,0cm, VXM757,434m2
204Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)349,402m2
205Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm0,987tấn
206Sơn tĩnh điện kết cấu thép hàng rào màu đen ánh đồng987kg
207Lắp dựng hoa sắt hàng rào67,392m2
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,561m3
209Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,56m3
210Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2
211Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB302,56m3
212Khung bulong móng M24x300x300x6754bộ
213Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,273tấn
214Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công41 cột
215Lắp đặt đèn pha kt 345x315x88mm công suất 150W (tương đương D CP03L/150W) độ cao H>3m4bộ
216Làm tiếp địa cho cột đèn41 bộ
217Lắp đặt dây lên đèn CV 2x2,5mm20,32100m
218Kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm12m
219Lắp đặt các Aptomat 2P-20A-6kA4cái
220Lắp đặt hộp aptomat 9P1hộp
221Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,391100m3
222Đắp đất nền móng công trình, nền đường39,1m3
223Rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm21,281100m
224Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mm1,121100m
225Băng báo hiệu cáp B300101m
226Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm10cái
227Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 6x10x21cm1,11000v
228Gạch không nung 6x10x21cm1.100viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.895771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1791542E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ Giám sát hiện trường 1 Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 5Kw Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này1
4 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này1
6 Máy hàn 23Kw Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này1
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này1
8 Máy mài 2,7Kw Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này1
9 Máy trộn 250l Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này1
10 Máy trộn 80l Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này1
11 Máy đào 0,8m3 Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->