Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn và các hạng mục phụ trợ thôn Đồng An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn và các hạng mục phụ trợ thôn Đồng An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 11:03:00 đến ngày 2022-02-18 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,930,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.895771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1791542E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn và các hạng mục phụ trợ thôn Đồng An Xây dựng Nhà văn hóa thôn và các hạng mục phụ trợ thôn Đồng An 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,788 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng | 1,108 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,651 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,781 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 14,131 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 53,079 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ cột | 0,244 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | 0,039 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | 0,426 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,59 | m3 | |
| 11 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 27,616 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | 0,188 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | 0,147 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,068 | m3 | |
| 15 | Lấp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,037 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,201 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,751 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,855 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,232 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,833 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,724 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm | 1,599 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,958 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,467 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,89 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,49 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8) | 46,837 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 0,796 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,274 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,38 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,757 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km | 0,999 | 100m3 | |
| 33 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m) | 60,024 | m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 79,389 | m3 | |
| 35 | Xây ốp cột gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,049 | m3 | |
| 36 | Gia công xà gồ, khung thép hộp mạ kẽm | 1,17 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,17 | tấn | |
| 38 | Bulong cường độ cao D16, L=200 | 6 | bộ | |
| 39 | Bulong cường độ cao D12, L=120 | 38 | bộ | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,726 | 1m2 | |
| 41 | Lợp mái tôn màu đỏ (A/Z100) dày 0,42mm | 2,483 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mm | 21,22 | md | |
| 43 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm seno 2 lớp định mức 0,9kg/m2 | 89,411 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 54,459 | m2 | |
| 45 | Lưới chống côn trùng inox 304, ô lưới 0,4mm | 1,108 | m2 | |
| 46 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 22,033 | m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,104 | m3 | |
| 48 | Đắp cát tôn bậc sảnh bằng thủ công | 6,605 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ giằng chân sảnh | 0,113 | 100m2 | |
| 50 | Rải lớp nilon nền sảnh | 0,142 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm | 0,133 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK >10mm | 0,072 | tấn | |
| 53 | Bê tông sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,379 | m3 | |
| 54 | Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,643 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 27,971 | m2 | |
| 56 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu vàng Bình Định | 3,282 | m2 | |
| 57 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu đỏ Ruby | 31,218 | m2 | |
| 58 | Ốp chân tường bằng đá chẻ 10x20cm | 5,086 | m2 | |
| 59 | Đất màu trồng cây | 5,29 | m3 | |
| 60 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | 5,29 | m3 | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | 218,68 | m2 | |
| 62 | Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600 (cắt từ gạch lát nền) | 12,587 | m2 | |
| 63 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (có bà lớp xi măng trước khi trát) | 213,2 | m2 | |
| 64 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (có bà lớp xi măng trước khi trát) | 217,22 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bà lớp xi măng trước khi trát) | 33,721 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 389,507 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 377,956 | m2 | |
| 68 | Ốp chân tường bằng đá chẻ 10x20cm | 34,598 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 99,407 | m2 | |
| 70 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 29,256 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 557,742 | m | |
| 72 | Kẻ chỉ lõm thân tường | 127,34 | m | |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 211,548 | m | |
| 74 | Hoa văn xi măng đường kính D650 bằng vữa XM đúc sẵn | 19 | cái | |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 19 | 1 cấu kiện | |
| 76 | Con tiện lan can bê tông đúc sẵn D120, cao 500mm | 106 | con | |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 106 | 1 cấu kiện | |
| 78 | Đắp chữ 'NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỒNG AN' cao 200mm, rộng trung bình 180mm vữa xi măng | 1 | tb | |
| 79 | Khung biển thép hộp mạ kẽm, mặt ốp Alumininum dày 3mm, viền nẹp PE làm biển trước sân khấu (ốp mặt trước và các cạnh) | 2,61 | m2 | |
| 80 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 200mm, rộng trung bình 160mm | 35 | chữ | |
| 81 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m | 1 | cái | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột | 12,632 | m2 | |
| 83 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Cường Phát Group) | 12,632 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Cường Phát Group) | 729,892 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Cường Phát Group) | 665,684 | m2 | |
| 86 | SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250, sơn PU | 53,4 | md | |
| 87 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 53,4 | 1m | |
| 88 | SX cửa đi, cửa sổ gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh (tính giá kính phụ trội 210.000đ/m2) | 20,265 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 20,265 | 1m2 | |
| 90 | SX cửa sổ khung nhôm hệ EU-XF55, kính an toàn 2 lớp dày 6,38m, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm màu giả gỗ (phụ kiện đồng bộ) | 38,88 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 38,88 | m2 | |
| 92 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim soi cạnh, KT 70x15mm | 81,6 | md | |
| 93 | Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (tương đương Việt Tiệp 04198) | 6 | bộ | |
| 94 | Cremon cửa đi (tương đương Việt Tiệp không ổ 9982) | 8 | bộ | |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm | 0,783 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38,88 | m2 | |
| 97 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 782,993 | kg | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | 3,486 | 100m2 | |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m(tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | 2,184 | 100m2 | |
| 100 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | 1 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt Aptomat 2P-125A | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Aptomat loại 2P-32A | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Aptomat loại 2P-25A | 9 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Aptomat loại 2P-20A | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 4 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 6P | 2 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 36W (tương đương Panasonic NPL 30123) | 19 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W) | 3 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn led pha 180W (18X10W H470R) | 3 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương QT1400-N) | 12 | cái | |
| 116 | Ty treo quạt trần | 12 | cái | |
| 117 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT300x300mm 29W | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 21 | cái | |
| 119 | Lắp đặt đế âm tường | 28 | hộp | |
| 120 | Lắp đặt dây cáp CXV 2x35mm2 | 80 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 210,5 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 124,2 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 415,6 | m | |
| 124 | Rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm2 | 0,08 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 191,5 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 473,3 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 8 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây nối đất CV 2x1,5mm2 | 3 | m | |
| 129 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 130 | Lắp đặt ô cắm tín hiệu loa (hãng Panasonic) | 1 | cái | |
| 131 | Dây loa GB104 | 50 | m | |
| 132 | Lắp đặt chuông reo tự động TS-28R | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 2 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 52 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 d=90mm | 0,49 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | 12 | cái | |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | 14 | cái | |
| 138 | Cầu chắn rác DN90 | 7 | cái | |
| 139 | Tủ đựng bình KT 600x500x180 | 1 | tủ | |
| 140 | Bình khí chữa cháy CO2 | 2 | bình | |
| 141 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | 1 | bình | |
| 142 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bảng | |
| 143 | Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp II | 3,52 | 1m3 | |
| 144 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | 3,52 | m3 | |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,2m | 2 | cái | |
| 146 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 3 | cọc | |
| 147 | Kéo rải dây đồng chống sét D=8mm | 45 | m | |
| 148 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =8mm | 3 | m | |
| 149 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 150 | Thép hình | 21,448 | kg | |
| 151 | Quả nậm sứ | 2 | quả | |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,705 | 1m2 | |
| 153 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 1 | bao | |
| 154 | Xi măng PCB30 | 8 | kg | |
| 155 | Cát vàng | 0,1 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa thủ công | 9,6 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 120,224 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 4,755 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 54,52 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,801 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,191 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,771 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 150,612 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 150,612 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,1 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt cửa thủ công | 7,04 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 140,104 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 7,904 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 58,217 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,6 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,197 | m3 | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,597 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 128,714 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 128,714 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,2 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ hoa sắt cửa thủ công | 10,08 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | 50 | cấu kiện | |
| 24 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | 64,554 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 96,005 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,184 | tấn | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,795 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,623 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,676 | m3 | |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,443 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 99,394 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 99,394 | m3 | |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | 0,498 | 100m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,844 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,548 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,367 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,348 | tấn | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,739 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,26 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,068 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,213 | tấn | |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,433 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75 | 24,271 | m3 | |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 27,43 | m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,455 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,142 | m3 | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,962 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,159 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,34 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,417 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,669 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,612 | tấn | |
| 53 | Đắp đất chân móng móng công trình bằng thủ công | 9,606 | m3 | |
| 54 | Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ công | 9,464 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,402 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,402 | 100m3/1km | |
| 57 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,758 | m3 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm | 14,106 | m2 | |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch granit kt 150x600mm | 2,163 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | 20,286 | m2 | |
| 61 | Ốp tường gạch granit KT 300x600mm | 53,295 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75 | 112,805 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75 | 67,99 | m2 | |
| 64 | Trát trần, VXM75 | 41,7 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (lần 1) | 43,32 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (lần 2) | 43,32 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 111,052 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 100,22 | m2 | |
| 69 | Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, VXM75 | 6,369 | m2 | |
| 70 | Láng granitô mặt bậc | 6,369 | m2 | |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, VXM75 | 13,1 | m | |
| 72 | SX cửa đi khung nhôm hệ (tương đương EU-XF55Đ, cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)-(chưa có khóa) | 5,94 | m2 | |
| 73 | Phụ kiện cửa đi (khóa đa điểm - Kinlong) | 3 | bộ | |
| 74 | SXLD cửa sổ nhôm hệ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ | 3,69 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,63 | m2 | |
| 76 | Gia công hoa sắt vuông 14x14mm | 0,031 | tấn | |
| 77 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng | 31 | kg | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,25 | m2 | |
| 79 | SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước - phụ kiện đầy đủ | 16,116 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt đèn Led BD M16L 120/36W (tương đương Rạng Đông) | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt quạt trần 75w+hộp số (tương đương QT1400-N) | 1 | cái | |
| 82 | Móc treo quạt trần inox | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT300x300-24w (tương đương Rạng Đông DLN08L 30x30-24w) | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt đế âm tường | 6 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt aptomat 2P 20A | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp aptomat 2P | 1 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 20 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | 50 | m | |
| 93 | Lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera) | 4 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera) | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt lô cuốn giấy | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V) | 3 | bộ | |
| 97 | Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | 3 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC) | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S) | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW) | 3 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt gương soi KT 700x1800 (loại tráng bạc, chống mốc) | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt giá xà bông | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt thoát sàn DN60 | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác DN90 | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3-bể ngang | 1 | bể | |
| 106 | Lắp đặt ống PPR d=25mm-PN10 | 0,229 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt Ống nhựa PVC d=90mm-C2 | 0,098 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 48mm | 0,009 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 60mm | 0,043 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 110mm | 0,063 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 42mm | 0,056 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 7 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 6 | cái | |
| 114 | Rắc co PPR -d25 | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê ren trong PPR - d=25-25-25mm | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK25mm | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt chếch PVC d=90-90mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 110mm | 7 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn thu d=90-48mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt côn thu d=90-60mm | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 48mm | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt tê PVC d=48-48-48mm | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC- ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê cong PVC d=90-90-60mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt tê cong PVC d=90-90-90mm | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê cong PVC d=110-110-110mm | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa PVC- ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 132 | SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Huế dày 1,8cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường | 1,08 | m2 | |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,035 | 100m2 | |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,492 | m3 | |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,788 | m3 | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,089 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,055 | tấn | |
| 138 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75 | 2,342 | m3 | |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,023 | 100m2 | |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | 0,516 | m3 | |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,033 | tấn | |
| 142 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75 | 13,806 | m2 | |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75 | 3,032 | m2 | |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 145 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | 7,793 | 100m2 | |
| 146 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 116,895 | m3 | |
| 147 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 17,53 | 10m | |
| 148 | Lát gạch đỏ kích thước 500x500x14mm | 764,5 | m2 | |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,633 | 1m3 | |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,281 | m3 | |
| 151 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,726 | 100m2 | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,164 | tấn | |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,465 | m3 | |
| 154 | Lát mặt bó vỉa gạch thẻ màu đỏ kt 60x240mm, vữa lót M75 | 12,442 | m2 | |
| 155 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,323 | 1m3 | |
| 156 | Lấp đất chân móng, san gạt | 1,441 | m3 | |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,475 | m3 | |
| 158 | Xây tường bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM75 | 1,841 | m3 | |
| 159 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, VXM75 | 6,124 | m2 | |
| 160 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,339 | m3 | |
| 162 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75 | 1,084 | m2 | |
| 163 | SXLD nắp ga Composite KT960x530x50mm | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp - Đường kính 300mm | 0,39 | 100 m | |
| 165 | Lắp đặt đồng hồ nước DN25 | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | 0,15 | 100 m | |
| 167 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 169 | Rắc co D25 | 2 | cái | |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,214 | 100m3 | |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 2,517 | 1m3 | |
| 172 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,019 | tấn | |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,676 | m3 | |
| 176 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,073 | 100m2 | |
| 177 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,061 | tấn | |
| 179 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,402 | m3 | |
| 180 | Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75 | 3,613 | m3 | |
| 181 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75 | 20,481 | m2 | |
| 182 | Trát gờ chỉ, VXM75 | 47,52 | m | |
| 183 | Đắp phào kép, VXM75 | 22,4 | m | |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 20,481 | m2 | |
| 185 | Lấp đất chân móng và san gạt đất đào | 2,517 | m3 | |
| 186 | Gia công cổng bằng thép hình mạ kẽm | 0,305 | tấn | |
| 187 | Lắp đặt cánh cổng sắt | 11,581 | m2 | |
| 188 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép màu đen ánh đồng | 305 | kg | |
| 189 | Bản lề cối xoay D50 | 4 | cái | |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,893 | 100m3 | |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 29,767 | m3 | |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,595 | 100m3 | |
| 193 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,595 | 100m3/1km | |
| 194 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,188 | 100m2 | |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,08 | m3 | |
| 196 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75 | 62,105 | m3 | |
| 197 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,542 | 100m2 | |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,516 | tấn | |
| 199 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,55 | m3 | |
| 200 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75 | 263,767 | m2 | |
| 201 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75 | 85,635 | m2 | |
| 202 | Trát gờ chỉ, VXM75 | 360,56 | m | |
| 203 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, VXM75 | 7,434 | m2 | |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 349,402 | m2 | |
| 205 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 0,987 | tấn | |
| 206 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép hàng rào màu đen ánh đồng | 987 | kg | |
| 207 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 67,392 | m2 | |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,56 | 1m3 | |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,56 | m3 | |
| 210 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 211 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 2,56 | m3 | |
| 212 | Khung bulong móng M24x300x300x675 | 4 | bộ | |
| 213 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | 0,273 | tấn | |
| 214 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | 4 | 1 cột | |
| 215 | Lắp đặt đèn pha kt 345x315x88mm công suất 150W (tương đương D CP03L/150W) độ cao H>3m | 4 | bộ | |
| 216 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 4 | 1 bộ | |
| 217 | Lắp đặt dây lên đèn CV 2x2,5mm2 | 0,32 | 100m | |
| 218 | Kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm | 12 | m | |
| 219 | Lắp đặt các Aptomat 2P-20A-6kA | 4 | cái | |
| 220 | Lắp đặt hộp aptomat 9P | 1 | hộp | |
| 221 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,391 | 100m3 | |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 39,1 | m3 | |
| 223 | Rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm2 | 1,281 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mm | 1,121 | 100m | |
| 225 | Băng báo hiệu cáp B300 | 101 | m | |
| 226 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 10 | cái | |
| 227 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 6x10x21cm | 1,1 | 1000v | |
| 228 | Gạch không nung 6x10x21cm | 1.100 | viên | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.895771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1791542E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát hiện trường | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 5Kw | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này | 1 |
| 10 | Máy trộn 80l | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị, máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang tập kết, huy động để thi công công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi