Gói thầu: XL – F05F16.LT0C.21001 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo 07 trạm giàn và treo thành trạm ngồi để đảm bảo an toàn trên địa bàn Quận 12 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145893-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XL – F05F16.LT0C.21001 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo 07 trạm giàn và treo thành trạm ngồi để đảm bảo an toàn trên địa bàn Quận 12 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220145833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 11:03:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,294,628,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,400,000 VNĐ ((Mười chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 906.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 906.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 906.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 XL – F05F16.LT0C.21001 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Cải tạo 07 trạm giàn và treo thành trạm ngồi để đảm bảo an toàn trên địa bàn Quận 12 năm 2021
Cải tạo 07 trạm giàn và treo thành trạm ngồi để đảm bảo an toàn trên địa bàn Quận 12 năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II1.794,475Lít
2Thép tròn đk 10mmPhần 2 – Chương V, Mục II266Kg
3Cừ tràm 8*10-4,5mPhần 2 – Chương V, Mục II100Cây
4Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II8,319m3
5Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II4,493m3
6Xi măng PC40Phần 2 – Chương V, Mục II2.725,742Kg
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thuốc hàn CadwellPhần 2 – Chương V, Mục II42lọ
2Vis mạ Zn 4*20Phần 2 – Chương V, Mục II56Cái
3Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4Phần 2 – Chương V, Mục II7Cái
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II56,737Lít
2Thuốc hàn CadwellPhần 2 – Chương V, Mục II18lọ
3Đá 1*2Phần 2 – Chương V, Mục II0,265m3
4Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II0,143m3
5Ciment PC40Phần 2 – Chương V, Mục II86,986Kg
D Hạng mục nhân công trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Kéo dây AC50 trầnPhần 2 – Chương V, Mục II0,058Km
2Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm²Phần 2 – Chương V, Mục II0,175Km
3Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,075Km
4Kéo mới dây nhôm lõi thép bọc 22kV 240/32mm²Phần 2 – Chương V, Mục II0,224Km
5Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
6. Lắp đà đôi trụ đơn L75 dài 2,0mPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
7Lắp sứ đứng đôi 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
8Lắp Uclevis + sứ ống chỉPhần 2 – Chương V, Mục II6Bộ
9Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
10Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn) đôiPhần 2 – Chương V, Mục II6Trụ
11Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6Phần 2 – Chương V, Mục II5Móng
12Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 - Gia cố cừ tràmPhần 2 – Chương V, Mục II2Móng
13. Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,0x1,2x0,6Phần 2 – Chương V, Mục II1Móng
14Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay dưới đất, cột trònPhần 2 – Chương V, Mục II7,310 sứ
15Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao Phần 2 – Chương V, Mục II45chuỗi sứ
16Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II8cột
17Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II9cột
18Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,194Km
19Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,062Km
20Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,186Km
21Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kgPhần 2 – Chương V, Mục II26tấn
E Hạng mục nhân công trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp máy biến thế 3P 400KVAPhần 2 – Chương V, Mục II1Máy
2Lắp LA 18kVPhần 2 – Chương V, Mục II21Cái
3Lắp FCO 24kV - 100APhần 2 – Chương V, Mục II21Cái
4Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB600+4MCCB200A)Phần 2 – Chương V, Mục II7Bộ
5Lắp tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtPhần 2 – Chương V, Mục II1tủ
6Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II61 tủ
7Thay chống sét van, điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II7bộ 3 pha
8Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVPhần 2 – Chương V, Mục II71 bộ 3 pha
9Thay Aptomat-khởi động từ Phần 2 – Chương V, Mục II11 cái
10Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II31 máy
11Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II21 máy
12Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II41 máy
13Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II21 máy
14Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II41 máy
15Lắp tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtPhần 2 – Chương V, Mục II7tủ
16Lắp dây cáp xuất M240 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II228Mét
17Lắp dây cáp xuất M300 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II30Mét
18Lắp đầu cosse 240mm2Phần 2 – Chương V, Mục II76Cái
19Lắp đầu cosse 300mm2Phần 2 – Chương V, Mục II10Cái
20Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LAPhần 2 – Chương V, Mục II13Bộ
21Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạmPhần 2 – Chương V, Mục II7Vtrí
22Lắp ống PVC trạmPhần 2 – Chương V, Mục II12Bộ
23Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA)Phần 2 – Chương V, Mục II7Trạm
24Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồiPhần 2 – Chương V, Mục II7Trạm
25Lắp sứ đứng 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II15Cái
26Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II7Cái
27Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi)Phần 2 – Chương V, Mục II7Bộ
28Lắp đà đôi L75 dài 1,2mPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
29Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp Phần 2 – Chương V, Mục II1,77100m
30Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp Phần 2 – Chương V, Mục II0,24100m
31Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,126Km
32Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 phaPhần 2 – Chương V, Mục II61 tủ
33Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kgPhần 2 – Chương V, Mục II0,325tấn
34Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kgPhần 2 – Chương V, Mục II0,35tấn
F Hạng mục nhân công hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
2Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực sử dụng lạiPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
3Kéo cáp ABC 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II1,161Km
4Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 từ MCCB lên lướiPhần 2 – Chương V, Mục II40Bộ
5Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực - trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
6Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực SDL - trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
7Lắp ngừng cáp ABC 1 bên trụ hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II18Bộ
8Lắp ngừng cáp ABC 1 bên trụ trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II51Bộ
9Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ trụ hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II22Bộ
10Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ trụ trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II17Bộ
11Lắp bộ tiếp địa hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II9Bộ
12Lắp trụ BTLT 8,4m máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
13Đổ bê tông móng trụ 8,4m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200Phần 2 – Chương V, Mục II1Móng
14Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuPhần 2 – Chương V, Mục II1cột
15Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩuPhần 2 – Chương V, Mục II1cột
16Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2Phần 2 – Chương V, Mục II1,011km
17Lắp đặt giá đỡ (tấn)Phần 2 – Chương V, Mục II0,023tấn
G Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trụ RẠCH TRÂM/71)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
2Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (Trụ RẠCH TRÂM/71)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
3Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng. (Trụ RẠCH TRÂM/71)Phần 2 – Chương V, Mục II1,33333 sứ
4Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trụ RẠCH TRÂM/71)Phần 2 – Chương V, Mục II121 sứ
5Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (Trụ RẠCH TRÂM/71/1)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
6Thay trụ mặt bích 2 đoạn. (Trụ RẠCH TRÂM/71/1)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
7Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha. (Trụ RẠCH TRÂM/71/1)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
8Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng. (Trụ RẠCH TRÂM/71/1)Phần 2 – Chương V, Mục II0,66673 sứ
9Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trụ RẠCH TRÂM/71)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
10Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (KHÁNH AN 60/11P (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
11Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (KHÁNH AN 60/11P (XDM)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
12Thay trụ mặt bích 2 đoạn. (KHÁNH AN 60/11P (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
13Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha. (KHÁNH AN 60/11P (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
14Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng. (KHÁNH AN 60/11P (XDM)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
15Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (KHÁNH AN 60/11P (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
16Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (KHÁNH AN 60/11P (THÁO DỠ)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
17Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (KHÁNH AN 60/11P (THÁO DỠ)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
18Thay trụ mặt bích 2 đoạn. (KHÁNH AN 60/11P (THÁO DỠ)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
19Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha. (KHÁNH AN 60/11P (THÁO DỠ)Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
20Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng. (KHÁNH AN 60/11P (THÁO DỠ)Phần 2 – Chương V, Mục II43 sứ
21Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (KHÁNH AN 60/11P (THÁO DỠ)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
22Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (KHÁNH AN 60/12P)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
23Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (KHÁNH AN 60/12P)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
24Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha. (KHÁNH AN 60/12P)Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
25Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng. (KHÁNH AN 60/12P)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
26Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (KHÁNH AN 60/12P)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
27Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (CHỢ ĐƯỜNG 125/14 (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
28Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (CHỢ ĐƯỜNG 125/14 (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
29Thay trụ mặt bích 2 đoạn. (CHỢ ĐƯỜNG 125/14 (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
30Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha. (CHỢ ĐƯỜNG 125/14 (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
31Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng. (CHỢ ĐƯỜNG 125/14 (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
32Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (CHỢ ĐƯỜNG 125/14 (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
33Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (CHỢ ĐƯỜNG 125/14 (THÁO DỠ))Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
34Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (CHỢ ĐƯỜNG 125/14 (THÁO DỠ))Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
35Thay trụ mặt bích 2 đoạn. (CHỢ ĐƯỜNG 125/14 (THÁO DỠ))Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
36Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha. (CHỢ ĐƯỜNG 125/14 (THÁO DỠ))Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
37Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng. (CHỢ ĐƯỜNG 125/14 (THÁO DỠ))Phần 2 – Chương V, Mục II43 sứ
38Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (CHỢ ĐƯỜNG 125/14 (THÁO DỠ))Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
39Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (CHỢ ĐƯỜNG 125/15)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
40Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (CHỢ ĐƯỜNG 125/15)Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
41Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng. (CHỢ ĐƯỜNG 125/15)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
42Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (CHỢ ĐƯỜNG 125/15)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
43Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (BẾN CÁT 41/50 (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
44Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (BẾN CÁT 41/50 (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
45Thay trụ mặt bích 2 đoạn. (BẾN CÁT 41/50 (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
46Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha. (BẾN CÁT 41/50 (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
47Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng. (BẾN CÁT 41/50 (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
48Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (BẾN CÁT 41/50 (XDM))Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
49Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (BẾN CÁT 41/50 (THÁO DỠ))Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
50Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (BẾN CÁT 41/50 (THÁO DỠ))Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
51Thay trụ mặt bích 2 đoạn. (BẾN CÁT 41/50 (THÁO DỠ))Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
52Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha. (BẾN CÁT 41/50 (THÁO DỠ))Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
53Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng. (BẾN CÁT 41/50 (THÁO DỠ))Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
54Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (BẾN CÁT 41/50 (THÁO DỠ))Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
55Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (CẦU XÃ 32/33)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
56Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (CẦU XÃ 32/33)Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
57Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (GÒ SAO 15/4/1A)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
58Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (GÒ SAO 15/4/1A)Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
59Thay trụ mặt bích 2 đoạn. (GÒ SAO 15/4/1A)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
60Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha. (GÒ SAO 15/4/1A)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
61Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (GÒ SAO 15/4/1A)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
62Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha. (CHỢ ĐƯỜNG 70/2)Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
63Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng. (CHỢ ĐƯỜNG 70/2)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
64Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (CHỢ ĐƯỜNG 70/3a)Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
65Thay trụ mặt bích 2 đoạn. (CHỢ ĐƯỜNG 70/3a)Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
66Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha. (CHỢ ĐƯỜNG 70/3a)Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
67Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng. (CHỢ ĐƯỜNG 70/3a)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
68Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (CHỢ ĐƯỜNG 70/3a)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
69Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (CHỢ ĐƯỜNG 70/5)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
70Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật. (CHỢ ĐƯỜNG 70/5)Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
H Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu)
1Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 250kVA và hoạt động 5 giờPhần 2 – Chương V, Mục II3Máy
2Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 400kVA và hoạt động 5 giờPhần 2 – Chương V, Mục II4Máy
I Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 1.134.027.002 (đồng)Phần 2 – Chương V, Mục II1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 906.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 906.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 906.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư11
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->