Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Tỉnh Bắc Ninh 50%: từ nguồn đền ơn đáp nghĩa của tỉnh và vốn sự nghiệp Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hỗ trợ cải tạo, sửa chữa nghĩa trang năm 2022; - Tỉnh Bắc giang: 50%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 11:03:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,807,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5422E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh lọai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang phân khu Hà Bắc (Bắc Ninh - Bắc Giang) thuộc nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn và Đường 9 tại tỉnh Quảng Trị 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | - Tỉnh Bắc Ninh 50%: từ nguồn đền ơn đáp nghĩa của tỉnh và vốn sự nghiệp Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hỗ trợ cải tạo, sửa chữa nghĩa trang năm 2022; - Tỉnh Bắc giang: 50%. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 11 đường Lý Thái Tổ, phường Suối hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.874.046 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3898 777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ - Nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V-HSMT | 42,43 | m |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện, con giống bằng đá | Chương V-HSMT | 1.379 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-HSMT | 32,847 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-HSMT | 4,624 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường, cột ốp đá | Chương V-HSMT | 84,491 | m2 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V-HSMT | 13 | cây |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V-HSMT | 96,097 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường, trụ cột, xung quanh mộ, tường bồn hoa | Chương V-HSMT | 4.399,13 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-HSMT | 153,414 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá dừa | Chương V-HSMT | 202,189 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-HSMT | 72,894 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V-HSMT | 72,894 | m3 |
| B | Cải tạo Nhà tưởng niệm + Sân hành lễ- Nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-HSMT | 12,139 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 4,473 | m3 |
| 3 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 2,847 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,007 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,227 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 16,571 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm - KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 35,348 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn đá tự nhiên màu xanh rêu KT 300x600x50mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 46,3 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 22,649 | m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 40v/m2 , chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt Inox | Chương V-HSMT | 180,456 | m2 |
| 15 | Sơn mái ngói bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 96,097 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 224,144 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 164,356 | m2 |
| C | Cải tạo phần mộ- Nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V-HSMT | 1.010,423 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn đá tự nhiên màu xanh rêu KT 300x600x50mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 929,681 | m2 |
| D | Cải tạo tường rào- Nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-HSMT | 135,893 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 1,003 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-HSMT | 11,007 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-HSMT | 0,525 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-HSMT | 0,277 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-HSMT | 1,756 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 31,952 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-HSMT | 0,906 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-HSMT | 0,906 | 100m3 |
| 13 | Trần gỗ đục CNC KT (4.17x3.25; 2.45x2.37x2) | Chương V-HSMT | 25,166 | m2 |
| 14 | Nẹp phào bằng gỗ | Chương V-HSMT | 34,12 | m |
| 15 | Chữ bằng đồng: "NHÀ TƯỞNG NIỆM CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ HÀ BẮC (BẮC NINH- BẮC GIANG)" cao chữ 10cm, 20cm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tường rào đá mầu xanh rêu cao 1.9m | Chương V-HSMT | 9,03 | md |
| 17 | Tường rào đá mầu xanh rêu cao 0.8m | Chương V-HSMT | 87,16 | md |
| 18 | Cột lồng đèn bằng đá cao 6.80m | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 19 | Thềm mây bằng đá màu xanh rêu KT1.46mx1.2mx0.33m | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cửa võng bằng đá màu xanh rêu KT2.45mx0.975mx0.15m, 3.9mx0.7mx0.15m | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Triện bằng đá màu xanh rêu (cửa phụ) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đao mây, góc mây, mặt nguyệt bằng đá màu ghi sáng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Ốp cột cái bằng đá màu xanh rêu (triện gấm và trạm tứ quý) | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 24 | Ốp cột con bằng đá màu xanh rêu (triện gấm và trạm tứ quý) | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Cây tùng tháp đường kính gốc 7-8cm cao>=4m | Chương V-HSMT | 59 | cây |
| 26 | Cây Đại ĐK gốc >18cm, cao >4m | Chương V-HSMT | 2 | cây |
| 27 | Thảm cây Dạ yến thảoMexico, chiều cao ≥ 25cm | Chương V-HSMT | 110,38 | m2 |
| 28 | Đất mầu trồng cây | Chương V-HSMT | 33,114 | m3 |
| E | Phần phá dỡ- Nghĩa trang liệt sỹ quốc gia đường 9 | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V-HSMT | 22,08 | m |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện, con giống bằng đá | Chương V-HSMT | 245 | con |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-HSMT | 14,874 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần gỗ, con tiện gỗ | Chương V-HSMT | 10,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V-HSMT | 51,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, tường | Chương V-HSMT | 238,41 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-HSMT | 21,763 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V-HSMT | 21,763 | m3 |
| F | Nhà tưởng niệm + Sân hành lễ - Nghĩa trang liệt sỹ quốc gia đường 9 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-HSMT | 13,619 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-HSMT | 22,561 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm -M100 Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 8,589 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 7,613 | m3 |
| 9 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,729 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,463 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng | Chương V-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-HSMT | 0,035 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,525 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 43,381 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 30,104 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn đá màu xanh rêu KT300x600x50, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 211,485 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, bậc ngũ cấp vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 22,746 | m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 40v/m2 , chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 19 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 51,6 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 43,381 | m2 |
| G | Phần mộ- Nghĩa trang liệt sỹ quốc gia đường 9 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 165,578 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn đá tự nhiên màu xanh rêu tiết diện đá tự nhiên màu xanh rêu KT300x600x50, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-HSMT | 299,1 | m2 |
| 3 | Trần gỗ đục CNC KT (2.76mx2.76m) | Chương V-HSMT | 7,618 | m2 |
| 4 | Nẹp phào bằng gỗ | Chương V-HSMT | 11,04 | m |
| 5 | Chữ bằng đồng: “ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ” cao chữ 12cm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chữ bằng đồng: “NHÀ TƯỞNG NIỆM CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ HÀ BẮC (BẮC NINH- BẮC GIANG)” cao chữ 4cm, 14.5cm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tường lan can đá màu xanh rêu, cao 0.8m | Chương V-HSMT | 15 | md |
| 8 | Thềm mây bằng đá màu xanh rêu KT1.3mx0.7mx0.22m | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cửa võng bằng đá màu xanh rêu KT2.9mx0.7mx0.15m | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đao mây, sen đá bằng đá màu ghi sáng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ốp cột bằng đá màu xanh rêu (triện gấm và trạm tứ quý) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cây tùng tháp đường kính gốc 7-8cm cao>=4m | Chương V-HSMT | 76 | cây |
| 13 | Cây Đại ĐK gốc >18cm, cao >4m | Chương V-HSMT | 2 | cây |
| 14 | Thảm cây Dạ yến thảo Mexico chiều cao ≥ 25cm | Chương V-HSMT | 79,58 | m2 |
| 15 | Đất mầu trồng cây | Chương V-HSMT | 19,758 | m3 |
| H | Phần thiết bị nghĩa trang liệt sỹ quốc gia Trường Sơn | |||
| 1 | Hoành phi bằng gỗ (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | câu đối bằng gỗ (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bàn thờ bằng gỗ KT 2.17mx1.17m (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lư đồng đường kính miệng D50cm, cao đến miệng 90cm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Trống đồng đường kính D=1.8m (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lọ hoa bằng đồng kích thước cao 60cm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | đôi |
| 7 | Chân nến bằng đồng (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | đôi |
| 8 | Đỉnh đồng bằng đồng cao 60cm(đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hạc đồng cao 1.85m (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | đôi |
| 10 | Lọ lộc bình bằng gốm kích thước cao 1.68m (cả đế) D=50cm | Chương V-HSMT | 1 | đôi |
| 11 | Lọ hoa , bát hương bằng đá đỏ Bình Định (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 746 | bộ |
| 12 | Bia mộ bằng đá trắng KT 250x400x50mm đục CNC (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 678 | cái |
| I | Phần thiết bị nghĩa trang liệt sỹ quốc gia đường 9 | |||
| 1 | Lư đồng đường kính miệng D50cm, cao đến miệng 90cm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lọ hoa bằng đồng kích thước cao 60cm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | đôi |
| 3 | Chân nến bằng đồng (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | đôi |
| 4 | Đỉnh đồng bằng đồng cao 60cm(đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lọ hoa , bát hương bằng đá đỏ Bình Định (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 134 | bộ |
| 6 | Bàn đá màu xanh rêu KT 1663x1000x700mm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bia mộ màu xanh rêu đục CNC KT 2395x985x100mm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5422E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh lọai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Sẵn sàng huy động, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi