Gói thầu: Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 11 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 11 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201915 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 168 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 11:15:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,610,381,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + NCC chỉ kê khai thông tin theo mẫu trong E-HSMT mà không yêu cầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh.+ Các tài liệu mà NCC phải nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng như sau: sao y bản chính có dấu xác nhận của NCC: hợp đồng, hóa đơn tài chính đã xuất cho hợp đồng này, biên bản thanh lý hợp đồng và/ hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 11 năm 2021 Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 11 năm 2021 168 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ …. Theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương, tài liệu kỹ thuật… chi tiết nêu tại Mẫu số 01 Phạm vi cung cấp hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu NCC chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì NCC chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các khoản phát sinh do dịch bệnh Covid-19 (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu NCC tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, NCC không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì NCC phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. NCC chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu NCC phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của NCC như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072. Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072. Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072. Fax: 0290.3819818 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072. Fax: 0290.3819818 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Submersible Duplex Pump | 1 | Bộ | Type: DWP22-10BE-U- Impeller diameter: 138 mm- Duty point: (Flow: 36 m3/h, Head: 10 m)- Max. submersion depth: 20 m- Guide bar coupling OWK050 (old type/name was V50)- Rated Input/ Output Power(P1/P2): 3.5kW/2.6kW- Voltage 3 phases Y: 400 Vac ± 5%; Frequentle: 50 Hz- Rate current: 5.6 A; Nominal Speed: 2800 rpm- Rate efficiency: 74 %; CosƟ: 0,9- Cable lenght: 10 m; Protection level: IP 68; Isolation class: F; Duty type: S1- Application: Waste water, Seawater- Impeller type: Vortex; Flameproof versionMaterial:- Pump casing: AISI 329; Impeller: AISI 329- Motor unit: AISI 329; Shaft: AISI 316- Bolts: AISI 316; Elastomers: Viton (FPM)- Electrical cable: Neoprene (CR); Seal lubrication: Oil- Seal pump side: Silicon carbide – Silicon carbide - Viton- Seal motor side: Carbon – CeramicNhà sản xuất: Pompdirect B.V. hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 2 | Insulating monitor Device | 1 | Cái | Type: IRDH275BW-435Art No: B91065101W- Consumption: 8,0 VA;- Relay contacts: AC250 5A.;- Software: D159 V1.8; - Response value: + Ran1 (Alarm 1): 1 kΩ to 10 MΩ, + Ran2 (Alarm 2): 1 kΩ to 10 MΩ;- Nominal voltage Un: 3(N)AC 0 to 793 V/DC 0 to 650 V;- Supply voltage Us: AC 88 to 264V/DC 77 to 286V;- Current output IRDH275B (load): 20 mA (≤ 500 Ω);- Interface/Protocol IRDH275B: RS-485/BMSNhà sản xuất: Bender hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 3 | LCP and Main Control PCB | 3 | Bộ | Kit LCP Ctrl Mains+HMI MCD500 G2-G5 T5- Order Number: 175G5705- Sử dụng cho soft stater: MCD5-0428C-T5-G4X-00-CV2 (chế độ Non-bypassed)Nhà sản xuất: Danfoss hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 4 | Model PCB | 3 | Bộ | Kit Model Bd 428A MCD500- Order Number: 175G5624- Sử dụng cho soft stater: MCD5-0428C-T5-G4X-00-CV2 (chế độ Non-bypassed)Nhà sản xuất: Danfoss hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 5 | Relay | 12 | Cái | Type: RPY 4 - 10AOrdering key: RPY A 004 220 LT- Contact Rating: 10A – 250VAC;- Contact code: 004- Terminal type: A = Plug in terminals, blades;- Coil Nominal Voltage: 220VDC;- Options: L = LED, T = Test Button.Nhà sản xuất: CARLO GAVAZZI hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 6 | Relay | 6 | Cái | Type: RPY 4 - 10AOrdering key: RPY A 004 24 LT- Contact Rating: 10A – 250VAC;- Contact code: 004- Terminal type: A = Plug in terminals, blades;- Coil Nominal Voltage: 24VDC;- Options: L = LED, T = Test Button.Nhà sản xuất: CARLO GAVAZZI hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 7 | Power contactor SIRIUS | 2 | Cái | Data sheet: 3RT2017-1AB01- Maximum permissible voltage for safe isolation between coil and main contacts acc. to EN 60947-1: 400 V;- Main circuit number of poles for main current circuit: 3;- Size of contactor: S00;- Number of NO contacts for main contacts: 3;- Operational current at AC-3 at 400 V rated value: 12 A;- Operating power at AC-3 at 400 V rated value: 5.5 kW;- Control circuit/ Control type of voltage of the control supply voltage AC at 50 Hz rated value: 24 V; - Auxiliary circuit number of NO contacts for auxiliary contacts instantaneous contact: 1Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 8 | Circuit breaker | 2 | Cái | Data sheet: 3RV2011-1KA10- Circuit - Breaker SZ: S00- Number of poles: 3- Adjustable response value curreent : 9A to 12,5 A.- Operating Voltage: at AC - 3 Reted value maximum: 690V.- Operating frequency rated value: 50 to 60 HZ.- Operating Curent at 400V rated value: 12,5A- Operating power at 400V reted value: 5500 W.- Trip Class: 10; N- Release: 163A- Screw connection; IP: 20 Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 9 | Shunt release | 2 | Cái | Data sheet: 3RV2902-1DB0- Size of the circuit-breaker: S00- Control supply vottage: 20 - 24 VAC- Frequency: 50/60HZ.- 100% ON period: 20-27VAC- 5 s ON period: 20-27VDC- 5 S ON period with screw terminal for circuit breaker 3RV2; IP: 20Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 10 | Auxiliary switch | 2 | Cái | Data sheet: 3RV2901-1BSize of the circuit-breaker: S00- Auxiliary switch can be mounted on the side: 2 NO, screw terminal for circuit breaker 3RV2- Operational current + At AC - 12: (at 24V, 230 v, 400V, 690V: 10A) + At AC - 15: (at 24V: 6A, 230V: 4A, 400V: 3A) + At DC - 13: (at 24V: 2A; 110V: 0,5A; 220V: 0,25A). + At AC-15: at 690 V reted value: 1A.Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 11 | Link module | 2 | Cái | Data sheet: 3RA1921- 1DA00- Size of contactor: S00- Link module Electrical and mechanical for 3RV2.1/3RV2.2 and 3RT2.1 AC and DC operation (individual unit packaging)Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 12 | Bearing | 6 | Cái | Type: 6206-2Z/C3Nhà sản xuất: SKF hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 13 | Bearing | 6 | Cái | Type: 6307- 2Z/C3Nhà sản xuất: SKF hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 14 | Battery symmetry monitor | 2 | Cái | Type: BA 9054/331Article number: 0056204- According to IEC/EN 60255-1- Measuring range: DC 0.12 to 1.2 V- Auxiliary voltage: DC 110 to 220 V- Time delay: 10 s- Contacts: 2 changeover contacts- Width: 45 mm Nhà sản xuất: Dold hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 15 | Regulator Thysat | 3 | Bộ | Type: 3PH 80-330VUL- Ident No: 576578- Pos: 10- Item-Designation: A1/CM2-L1-E-20BTL10.11-732012Nhà sản xuất: Siemens hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 16 | Multitimer relay | 2 | Cái | Type: MK 7850NOrdering No.: MK 7850N.82/200/61 AC/DC 12...240V- Time ranges: 8 time ranges in one unit, settable via rotational switch 0.02 to 1s; 0.3 to 30 min 0.06 to 6s; 3 to 300 min 0.3 to 30s; 0.3 to 30 h 0.03 to 3 min; 3 to 300 h- Input: + Nominal voltage UN: AC/DC 12 to 240 V + Voltage range: 0.8 to 1.1 UN- Output: + Contacts MK 7850N.82: 2 changeover contacts, one programmable as instantaneous contact: without bridge X1-X2: 25-26-28 delayed changeover contact; with bridge X1-X2: 21-22-24 instantaneous contact at UN on A1-A2 + Contact material: AgNi + Measured nominal voltage: AC 250 V- Operating mode: Continuous operation.Nhà sản xuất: Dold hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 17 | Battery | 3 | Cái | Type: YAP 21- Float Voltage at 25 deg C: 2.25 V;- Norninal Voltage: 2 V;- Final Voltage 10 Hrs/3 Hrs/1 Hrs: 1.85 V/1.80 V/1.75 V;- Capacity in AH at 25 deg C when discharged in 10 Hrs/3 Hrs/1 Hrs: 80 Ah/64 Ah/49 Ah- Initial charger current: 5A- Weight: + Cell compl. Filled: 13.6 Kg; + Acid only 1.210sg: 3,8Kg;- External dimensions of cell container: L x W x H (mm): 228 x 133 x 212- Connection: edge to edge Confirms to BS 6290 1984 standards and manufactured to SABS 0157 quality standards.Nhà sản xuất: CHLORIDE hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 18 | Battery | 3 | Cái | Type: YCP 21- Float Voltage at 25 deg C: 2.25 V;- Norninal Voltage: 2 V;- Final Voltage 10 Hrs/3 Hrs/1 Hrs: 1.85 V/1.80 V/1.75 V;- Capacity in AH at 25 deg C when discharged in 10 Hrs/3 Hrs/1 Hrs: 268 Ah/215 Ah/163 Ah;- Initial charger current: 17 A- Weight: + Cell compl. Filled: 36.9 Kg; + Acid only 1.210sg: 10.4 Kg;- External dimensions of cell container L x W x H (mm): 248 x 203 x 349.- Connection: edge to edge Confirms to BS 6290 1984 standards and manufactured to SABS 0157 quality standards.Nhà sản xuất: CHLORIDE hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 19 | BACKPLANE SEE | 1 | Cái | SERIAL NO.: 029.359 764- SEMIPOL: 029.951356.STR-301- Solder pins: A32-A2- Remarks: MKY01DE100/Y130- 01 set includes: + 04 pc JUMPER: SERIAL NO.: 029.069 137 SOLDER PINS: (X 8: 1 -- 2.; X 40: 2 -- 3; X 41: 2 -- 3.; X 42: 2 -- 3). + 03 pc METAL FILM RESISTOR:. VALUE/PARMETER: 12kOhm 0,6W 2% LA. SOLDER PINS: (X44: 1 -- 24.; X44: 3 -- 22.; X44: 5 -- 20). + 01 pc METAL FILM RESISTOR: VALUE/PARMETER: 220-Ohm 0,6W 2% LA. SOLDER PINS: X44: 9 -- 16. + 01 pc METAL FILM RESISTOR: VALUE/PARMETER: 330kOhm 0,6W 2% LA. SOLDER PINS: X44: 10 -- 15.Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 20 | Pulse Generator Adapt. Control Unit | 1 | Cái | + Ident-No.: 029. 357 851+ Type: T/T- Output;+ Page and designalion: /A318 -A32-A165+ LOCATION: MKY01DE100Compact Unit SEE/SFC 480/1850R-5.0Nhà sản xuất: ALSTOM hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 21 | Buterfly valve | 1 | Bộ | Flanged type body with flat faces- Type 5- ISORIA "10" Valve ND250- Mounting plate: ISO F10- Drive shaft connection (mm): Flat end of 19- Maximum Working Pressure: 10 bar.- Body's paint: Special paint 4 coat- Type of body: Flanged flat faces type 5.- Drilling pattern: AWWA C207 class B-D-E (94).- Body materials: 3g-Ductile Iron.- Material of the operat. shaft: 6k - Stainless Steel 13% Cr.- Disc materials: 3p-Ebonite coated ductile iron- Liner materials: XA-EPDM FoodstuffNhà sản xuất: KSB hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 22 | Buterfly valve | 1 | Bộ | Flanged type body with flat faces- Type 5- ISORIA "10" Valve ND200- Mounting plate: ISO F07- Drive shaft connection (mm): Flat end of 19- Maximum Working Pressure: 10 bar.- Body's paint: Special paint 4 coat.- Type of body: Flanged flat faces type 5.- Drilling pattern: AWWA C207 class B-D-E (94).- Body materials: 3g-Ductile Iron.- Material of the operat. shaft: 6k - Stainless Steel 13% Cr.- Disc materials: 3p-Ebonite coated ductile iron- Liner materials: XA-EPDM FoodstuffNhà sản xuất: KSB hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm | |
| 23 | OUT DOOR UNIT | 1 | Cái | Type: TTKD60KD- Power supply (V/Ph/Hz):380- 415/3/50;- Normal Capacity (Btu/h): 60000 ;- Normal Airflow (cfm): 2000;- Refrigenrant: R407C;- Compressor: (Type: Scroll; RLA/LRA: 10.0/74.0);- Fan Motor: (Type: Permanent Split Capacitor; RLA/LRA : (0.80 / 1.79) x 2).Nhà sản xuất: TRANE hoặc tương đương. | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết như phụ lục đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + NCC chỉ kê khai thông tin theo mẫu trong E-HSMT mà không yêu cầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh.+ Các tài liệu mà NCC phải nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng như sau: sao y bản chính có dấu xác nhận của NCC: hợp đồng, hóa đơn tài chính đã xuất cho hợp đồng này, biên bản thanh lý hợp đồng và/ hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi