Gói thầu: Thuê đơn vị Quản lý, vận hành tòa nhà 74 Thợ Nhuộm, Hoàn Kiếm, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Thành |
| Tên gói thầu | Thuê đơn vị Quản lý, vận hành tòa nhà 74 Thợ Nhuộm, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164072 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại Chi nhánh Hà Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 11:16:00 đến ngày 2022-02-28 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,145,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,450,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.243.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 707.250.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý tòa nhà. Đối với hợp đồng có thời gian thực hiện trên 01 năm thì chỉ xét giá trị phần công việc thực hiện trong 01 năm (đầy đủ 12 tháng). Trường hợp giá trị thực hiện mỗi năm là khác nhau thì giá trị tương tự được xác định bằng giá trị của năm cuối cùng trong hợp đồng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản sao hoá đơn tài chính để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật, Dịch vụ, Luật, Kế toán, Tài chính- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp Bằng đại học (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng)- Kinh nghiệm trong công việc làm quản lý tòa nhà văn phòng/ khách sạn cao cấp ≥ 05 năm (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bộ phận kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về bằng cấp:- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp Bằng đại học (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng)- Kinh nghiệm trong công việc phụ trách kỹ thuật tòa nhà có quy mô tương tự trở lên ≥ 03 năm (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật như điện, điện tử, điện lạnh, nhiệt lạnh, tự động hóa….- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp Bằng đại học/cao đẳng/ trung cấp (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng)- Kinh nghiệm vận hành hệ thống kỹ thuật tòa nhà văn phòng làm việc ≥ 01 năm (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng). Nhà thầu cung cấp:+ Có xác nhận của đơn vị quản lý nhân sự;+ Có xác nhận của đơn vị Bảo hiểm xã hội/ hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động.- Có đầy đủ chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên trực phòng vận hành hệ thống thang nâng hạ ô tô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tự động hóa.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp Bằng đại học (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng)- Kinh nghiệm vận hành hệ thống kỹ thuật tòa nhà văn phòng làm việc/ vận hành hệ thống đỗ xe tự động tòa nhà có quy mô tương tự trở lên ≥ 02 năm (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đầu tiên kê khai trong webform (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ bảo vệ và nghiệp vụ PCCC(Trong đó đơn vị trúng thầu sẽ cử 01 cán bộ phụ trách công tác bảo vệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bộ phận vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đầu tiên kê khai trong webform (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đầu tiên kê khai trong webform (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê đơn vị Quản lý, vận hành tòa nhà 74 Thợ Nhuộm, Hoàn Kiếm, Hà Nội Thuê đơn vị Quản lý, vận hành tòa nhà 74 Thợ Nhuộm, Hoàn Kiếm, Hà Nội 60 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại Chi nhánh Hà Thành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự. - Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ. - Giấy bảo hiểm trách nhiệm pháp lý đối với nghề nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020), kèm bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.450.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Thành, địa chỉ: 74 Thợ Nhuộm, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Số 35 Hàng Vôi, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ quản lý, vận hành tòa nhà | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2435E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 707.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.243.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 707.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý tòa nhà. Đối với hợp đồng có thời gian thực hiện trên 01 năm thì chỉ xét giá trị phần công việc thực hiện trong 01 năm (đầy đủ 12 tháng). Trường hợp giá trị thực hiện mỗi năm là khác nhau thì giá trị tương tự được xác định bằng giá trị của năm cuối cùng trong hợp đồng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản sao hoá đơn tài chính để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chính | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật, Dịch vụ, Luật, Kế toán, Tài chính- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp Bằng đại học (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng)- Kinh nghiệm trong công việc làm quản lý tòa nhà văn phòng/ khách sạn cao cấp ≥ 05 năm (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách bộ phận kỹ thuật | 1 | Yêu cầu về bằng cấp:- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp Bằng đại học (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng)- Kinh nghiệm trong công việc phụ trách kỹ thuật tòa nhà có quy mô tương tự trở lên ≥ 03 năm (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật như điện, điện tử, điện lạnh, nhiệt lạnh, tự động hóa….- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp Bằng đại học/cao đẳng/ trung cấp (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng)- Kinh nghiệm vận hành hệ thống kỹ thuật tòa nhà văn phòng làm việc ≥ 01 năm (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng). Nhà thầu cung cấp:+ Có xác nhận của đơn vị quản lý nhân sự;+ Có xác nhận của đơn vị Bảo hiểm xã hội/ hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động.- Có đầy đủ chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật viên trực phòng vận hành hệ thống thang nâng hạ ô tô | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tự động hóa.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp Bằng đại học (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng)- Kinh nghiệm vận hành hệ thống kỹ thuật tòa nhà văn phòng làm việc/ vận hành hệ thống đỗ xe tự động tòa nhà có quy mô tương tự trở lên ≥ 02 năm (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng) | 2 | 2 |
| 5 | Nhân viên bảo vệ | 8 | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đầu tiên kê khai trong webform (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đã được đào tạo nghiệp vụ bảo vệ và nghiệp vụ PCCC(Trong đó đơn vị trúng thầu sẽ cử 01 cán bộ phụ trách công tác bảo vệ) | 1 | 1 |
| 6 | Phụ trách bộ phận vệ sinh | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đầu tiên kê khai trong webform (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng) | 1 | 1 |
| 7 | Nhân viên vệ sinh | 5 | - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày bắt đầu thực hiện công việc đầu tiên kê khai trong webform (mỗi năm được tính khi có đủ 12 tháng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi