Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh môi trường tại Cơ sở 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201558-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 12:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Dịch vụ vệ sinh môi trường tại Cơ sở 2
Số hiệu KHLCNT 20220141132
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 11:53:00 đến ngày 2022-02-15 12:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 668,412,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Dịch vụ vệ sinh môi trường tại Cơ sở 2
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công việc Dịch vụ vệ sinh môi trường tại Cơ sở 2 - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, số 01 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3896 8641; Fax: 028. 3896 4922.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Khảo sát Thiết kế và Tư vấn Đầu tư, địa chỉ: Số 30 Hàm Nghi, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3821 7066.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 01 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, số 01 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3896 8641; Fax: 028. 3896 4922.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT).
E-CDNT 15.2
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán, bảng kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính) cho 03 năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; Trường hợp nhà thầu nộp tờ khai quyết tóa thuế thu nhập doanh nghiệp qua mạng thì không cần nộp bản chụp chứng thực hoặc công chứng nhưng phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh việc đã nộp tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Báo cáo kiểm toán đối với báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (nếu có); 4. Về báo cáo tài chính: - Trường hợp nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) là đối tượng mà báo cáo tài chính hàng năm phải được kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì nhà thầu chuẩn bị bản chụp công chứng hoặc chứng thực báo cáo tài chính năm được kiểm toán của các năm 2018, 2019, 2020. - Trường hợp nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) không phải là đối tượng mà báo cáo tài chính hàng năm phải được kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì nhà thầu chuẩn bị bản chụp công chứng hoặc chứng thực báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, số 01 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3896 8641; Fax: 028. 3896 4922.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, số 01 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3896 8641; Fax: 028. 3896 4922.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, số 01 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3896 8641; Fax: 028. 3896 4922.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận quản lý dự án Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, số 01 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3896 8641; Fax: 028. 3896 4922; Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phát thảm cỏ bằng máy - Khu vực ký túc xá D Mục 2 –Chương V của E-HSMT 100m2/lần 15 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Phát thảm cỏ bằng thủ công - Khu vực ký túc D Mục 2 –Chương V của E-HSMT 100m2/lần 15 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Dẫy cỏ lề đường - khu vực ký túc xá D Mục 2 –Chương V của E-HSMT 10m2 75 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Quét rác trong công viên thảm cỏ - khu vực ký túc xá D Mục 2 –Chương V của E-HSMT 100m2/lần 1,5 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Phát thảm cỏ bằng máy - Khu vực cổng vào ký túc xá D Mục 2 –Chương V của E-HSMT 100m2/lần 5 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Phát thảm cỏ bằng thủ công - Khu vực cổng vào ký túc xá D Mục 2 –Chương V của E-HSMT 100m2/lần 5 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Dẫy cỏ lề đường - khu vực cổng vào ký túc xá D Mục 2 –Chương V của E-HSMT 10m2 0,1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Quét rác trong công viên thảm cỏ - khu vực cổng vào ký túc xá D Mục 2 –Chương V của E-HSMT 100m2/lần 0,1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9 Chặt cây tre bằng thủ công Mục 2 –Chương V của E-HSMT công 6 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Phát cành, chặt thành đoạn tre Mục 2 –Chương V của E-HSMT công 13 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Bốc cành, lá cây tre ra điểm tập kết Mục 2 –Chương V của E-HSMT công 5 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Đào bụi tre, đường kính bụi tre > 80cm bằng thủ công Mục 2 –Chương V của E-HSMT bụi 1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Quét rác trong khuôn viên đường đất Mục 2 –Chương V của E-HSMT 1000m2/lần 3,5 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mục 2 –Chương V của E-HSMT m3 2,72 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mục 2 –Chương V của E-HSMT 100m2 1,25 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mục 2 –Chương V của E-HSMT tấn 0,4415 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mục 2 –Chương V của E-HSMT tấn 0,4415 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2 –Chương V của E-HSMT 100m2 5,625 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mục 2 –Chương V của E-HSMT tấn 1,8585 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Mục 2 –Chương V của E-HSMT tấn 5,1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường Mục 2 –Chương V của E-HSMT 100m2 9 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục 2 –Chương V của E-HSMT m2 1.000 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mục 2 –Chương V của E-HSMT tấn 10,833 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mục 2 –Chương V của E-HSMT tấn 10,833 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mục 2 –Chương V của E-HSMT m3 38,22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mục 2 –Chương V của E-HSMT m3 38,22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 –Chương V của E-HSMT m3 38,22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 2 –Chương V của E-HSMT m3 38,22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 2 –Chương V của E-HSMT m3 38,22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 2 –Chương V của E-HSMT m3 38,22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa miệng Mục 2 –Chương V của E-HSMT m3 525 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Lu lèn mặt đường cũ đã cày phá Mục 2 –Chương V của E-HSMT 100m2 35 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33 Thuê dịch vụ bản vệ (7 ngày) Mục 2 –Chương V của E-HSMT Trọn gói 1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Vệ sinh xung quanh Mục 2 –Chương V của E-HSMT Trọn gói 1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->