Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh môi trường tại Cơ sở 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 12:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh môi trường tại Cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141132 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 11:53:00 đến ngày 2022-02-15 12:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 668,412,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh môi trường tại Cơ sở 2 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công việc Dịch vụ vệ sinh môi trường tại Cơ sở 2 - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán, bảng kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính) cho 03 năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; Trường hợp nhà thầu nộp tờ khai quyết tóa thuế thu nhập doanh nghiệp qua mạng thì không cần nộp bản chụp chứng thực hoặc công chứng nhưng phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh việc đã nộp tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Báo cáo kiểm toán đối với báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (nếu có); 4. Về báo cáo tài chính: - Trường hợp nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) là đối tượng mà báo cáo tài chính hàng năm phải được kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì nhà thầu chuẩn bị bản chụp công chứng hoặc chứng thực báo cáo tài chính năm được kiểm toán của các năm 2018, 2019, 2020. - Trường hợp nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) không phải là đối tượng mà báo cáo tài chính hàng năm phải được kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì nhà thầu chuẩn bị bản chụp công chứng hoặc chứng thực báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, số 01 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3896 8641; Fax: 028. 3896 4922. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, số 01 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3896 8641; Fax: 028. 3896 4922. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, số 01 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3896 8641; Fax: 028. 3896 4922. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận quản lý dự án Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, số 01 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3896 8641; Fax: 028. 3896 4922; Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát thảm cỏ bằng máy - Khu vực ký túc xá D | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 15 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng thủ công - Khu vực ký túc D | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 15 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 3 | Dẫy cỏ lề đường - khu vực ký túc xá D | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 10m2 | 75 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 4 | Quét rác trong công viên thảm cỏ - khu vực ký túc xá D | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 1,5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 5 | Phát thảm cỏ bằng máy - Khu vực cổng vào ký túc xá D | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 6 | Phát thảm cỏ bằng thủ công - Khu vực cổng vào ký túc xá D | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 7 | Dẫy cỏ lề đường - khu vực cổng vào ký túc xá D | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 10m2 | 0,1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 8 | Quét rác trong công viên thảm cỏ - khu vực cổng vào ký túc xá D | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 100m2/lần | 0,1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 9 | Chặt cây tre bằng thủ công | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | công | 6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 10 | Phát cành, chặt thành đoạn tre | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | công | 13 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 11 | Bốc cành, lá cây tre ra điểm tập kết | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | công | 5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 12 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre > 80cm bằng thủ công | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | bụi | 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 13 | Quét rác trong khuôn viên đường đất | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 1000m2/lần | 3,5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | m3 | 2,72 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 16 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | tấn | 0,4415 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | tấn | 0,4415 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 100m2 | 5,625 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | tấn | 1,8585 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | tấn | 5,1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 100m2 | 9 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | m2 | 1.000 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 23 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | tấn | 10,833 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 24 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | tấn | 10,833 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | m3 | 38,22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | m3 | 38,22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | m3 | 38,22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | m3 | 38,22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | m3 | 38,22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | m3 | 38,22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 31 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa miệng | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | m3 | 525 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 32 | Lu lèn mặt đường cũ đã cày phá | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | 100m2 | 35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 33 | Thuê dịch vụ bản vệ (7 ngày) | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 34 | Vệ sinh xung quanh | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi