Gói thầu: Gói thầu số 14: Dụng cụ các loại (29 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ DUYÊN HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Dụng cụ các loại (29 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm y tế thị xã Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 13:46:00 đến ngày 2022-02-18 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,516,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,815,168 VNĐ ((Một triệu tám trăm mười lăm nghìn một trăm sáu mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722752E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.630336E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 181.516.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 363.033.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ DUYÊN HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Dụng cụ các loại (29 mặt hàng) Mua trang thiết bị y tế, vật tư y tế và vật tư tiêu hao khác của Trung tâm y tế thị xã Duyên Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm y tế thị xã Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền (kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ) của Nhà sản xuất/Đại lý phân phối/Đối tác/, ... ký tên và đóng dấu. Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối được xem là không hợp lệ khi không thực hiện đúng các yêu cầu trên. Nếu nhà thầu chính là nhà sản xuất thì không thực hiện nội dung này. Để làm cơ sở đánh giá theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT 2. Tài liệu chứng minh tính pháp lý của hàng hóa: 2.1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: 2.1.1 Trường hợp hàng hóa nhập khẩu có số lưu hành còn hiệu lưc: - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại A. - Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành còn hạn đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. 2.1.2 Trường hợp hàng hóa nhập khẩu không có số lưu hành: Nhà thầu cung cấp giấy phép nhập khẩu hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2.2 Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại A. - Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành còn hạn đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. 3. Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa: 3.1 Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp một trong các tài liệu (còn hiệu lực) sau: - Giấy phép lưu hành sản phẩm của FDA - Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS – Certificate of Free Sale) - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE (CE Marking Certificate) - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO của hãng sản xuất/ cơ sở sản xuất tại nước sản xuất hàng hóa dự thầu. 3.2 Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng theo TCCS hoặc TCVN hoặc ISO còn hiệu lực do cơ sở có thẩm quyền cấp. 4. Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa: tài liệu về thông số kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, mẫu nhãn bao bì, quy cách đóng gói, hạn sử dụng của hàng hóa. 5. Các bản gốc catalog, hàng mẫu hoặc hình ảnh ... thể hiện về hình ảnh, thông tin sản phẩm của hàng hóa tham gia dự thầu để bên mời thầu đánh giá về mặt kỹ thuật theo yêu cầu của Danh mục mua sắm vật tư, hóa chất; kiểm tra và giám sát việc cung ứng sau khi trúng thầu. Lưu ý: Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải văn bản tiếng Việt hoặc tiếng Anh thì phải có bản dịch sang tiếng Việtđược dịch bởi đơn vị dịch thuật hợp pháp (kèm theo tài liệu gốc) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): từ 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 2 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 12 tháng. Thông báo về hạn sử dụng cho Trung tâm trước khi giao hàng nếu hạn dùng còn lại dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.815.168 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thị xã Duyên Hải. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thị xã Duyên Hải. Khóm 3, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3832044 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thị xã Duyên Hải. Khóm 3, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3832044 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Trà Vinh, Số 16A, Nguyễn Thái Học, phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 0294.3867542; Fax: 0294.3864225 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn hạt đậu | G14_1 | 13 | Cái | 400ml | |
| 2 | Chén chum inox | G14_2 | 11 | Cái | (8x5cm) | |
| 3 | Bình đựng kềm | G14_3 | 7 | Cái | (5x12cm) | |
| 4 | Bình đựng kềm | G14_4 | 3 | Cái | (5x16cm) | |
| 5 | Bình đựng kềm | G14_5 | 1 | Cái | (5x14cm) | |
| 6 | Kẹp kelly thẳng | G14_6 | 3 | Cây | 20cm | |
| 7 | Kẹp kelly cong | G14_7 | 6 | Cây | 20cm | |
| 8 | Kéo thẳng 2 đầu nhọn | G14_8 | 21 | Cây | (18cm) | |
| 9 | Kéo thẳng 2 đầu tù | G14_9 | 20 | Cây | (18cm) | |
| 10 | Kéo Mayo thằng | G14_10 | 20 | Cây | (17cm) | |
| 11 | Kéo Mayo cong tù | G14_11 | 20 | Cây | (17cm) | |
| 12 | Kéo Metzenbaum thằng | G14_12 | 30 | Cây | (18cm) | |
| 13 | Kéo Metzenbaum cong | G14_13 | 30 | Cây | (18cm) | |
| 14 | Kéo cắt băng bột | G14_14 | 20 | Cây | 20cm | |
| 15 | Kẹp cổ tử cung | G14_15 | 5 | Cái | (pozzy 25cm) | |
| 16 | Mỏ vịt khám phụ khoa | G14_16 | 5 | Cái | (95x35cm) | |
| 17 | Mỏ vịt khám phụ khoa | G14_17 | 5 | Cái | (75x20cm) | |
| 18 | Hộp đựng gòn đúc | G14_18 | 8 | Cái | (7,5x6cm) | |
| 19 | Cọc truyền y tế 2 tai treo | G14_19 | 10 | Cây | Không | |
| 20 | Hộp chữ nhật inox | G14_20 | 6 | Cái | (23x11x5cm) | |
| 21 | Kẹp Kocher thẳng | G14_21 | 2 | Cây | 23cm | |
| 22 | Kẹp Kocher cong | G14_22 | 4 | Cây | 23cm | |
| 23 | Hộp đựng gòn đúc | G14_23 | 1 | Cái | (10x8cm) | |
| 24 | Xe tiêm inox 3 tầng | G14_24 | 2 | Cái | Không | |
| 25 | Kềm bấm xương Lure | G14_25 | 20 | Cây | 17cm | |
| 26 | Kềm bấm xương Stille lure | G14_26 | 20 | Cây | 21 -27cm | |
| 27 | Kéo nhọn | G14_27 | 1 | Cây | 15cm | |
| 28 | Pence cong không mấu | G14_28 | 1 | Cây | 17cm | |
| 29 | Pence tim | G14_29 | 1 | Cây | 25cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722752E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.630336E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 181.516.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 363.033.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi