Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200732-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220200632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện, nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 13:37:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,727,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3090503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7454004E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự cùng cấp có hạng mục thi công chính: Thi công nhà, điện nước, lắp dựng mái tôn.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.108.901.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.217.802.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường trung học cơ sở Giao Thủy
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện, nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ , địa chỉ: Khu 4A thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Giao Thủy, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thuỷ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ , địa chỉ: Khu 4A thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Giao Thủy, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020 được cơ quan thuế chấp nhận; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu hoặc chứng minh nguồn lực tự có bằng hình thức khác (số dư,….); 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Giao Thủy, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Giao Thủy (Địa chỉ: huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1Xây lắp
PHẦN MÓNG
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,2644m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1536100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt177,6188100m
4Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,419m3
5Phủ cát đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,419m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3288100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,997m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2666100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0192tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1675tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2514tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,5908m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7624100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1007tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7412tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,9943m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,267m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4488100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5106tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,137tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8325m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0275100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5787m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0774100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9531m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2485100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8377100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8377100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8245100m3
30Lót nilong chống mất nước khi đổ BTTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt527,5497m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,755m3
32BỂ PHỐT :Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8144m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1633100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0208100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,344m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2611tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1141tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6017m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2141m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3774m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1677100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1677100m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,8425m2
45Ngâm, nước xi măng bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,0624m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,0624m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0783tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0514100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0192m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kgTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cau kien
51PHẦN THÂNVán khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5391100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7948tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7451tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,4014m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,185100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7229tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,473tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,041tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,9669m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4092100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3482tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,796m3
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt566,8592m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt505,5395m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8454100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1513tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4526tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5819m3
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt141,9227m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2176m3
71Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,7324m3
72Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4633m3
73PHẦN HOÀN THIỆN:Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt618,5m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt340,92m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt539,4084m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt434,752m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,8882m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt483,4815m2
79Đắp chi tiết hoa văn trang trí trên cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
80Đắp chi tiết con son trang trí cửa phía trên KT 203x457x152mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
81Đắp chi tiết con son trang trí cửa sổ phía dưới KT 184x210x105mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
82Đắp chi tiết hoa văn trang trí đầu hồiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
83Đắp vữa xi măng M75, sơn màu đỏ chữ cao 400mm"NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG"Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34chữ
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,42m
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt415,6616m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,53m
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt516,63m
88Đắp nổi KT 100x30, vữa xi măng M75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt176,8m
89Trát phào sân khấu,vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,295m2
90Đắp, sơn hoa văn đầu cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt136cái
91Đắp, sơn chi tiết trang trí chân cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt74cái
92Vét chỉ lõm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.917,82m
93Mua sẵn và lắp đặt con tiện xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44cái
94Cắt khe nền bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,54610m
95Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt496,8811m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8192m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,5483m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt167,722m2
99Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,4217m2
100Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện theo cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,12m2
101Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện theo cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,27m2
102Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện theo cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,96m2
103Mua sẵn vách kính nhôm Xingfa kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện theo cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,368m2
104Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa đi, cửa sổ bằng inox 304Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt191,236kg
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt944,4682m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.288,819m2
107Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1646tấn
108Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1646tấn
109Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt350,2668m2
110MÁI:Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,265m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,207100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0404tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1504tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3984m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,0794m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,12m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,6m
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,0794m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,12m2
120Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5122tấn
121Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5122tấn
122Gia công mã liên kết thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,53kg
123Bu lông M12*50Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt440cái
124Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1975tấn
125Lắp dựng thép liên kết D12Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1975tấn
126Gia công mã liên kết thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,24kg
127Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5385tấn
128Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5385tấn
129Bu lông M20*600Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
130Bu lông M20*80Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt277,6752m2
132Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3493100m2
133Mua sẵn và lắp đặt ke chống bão bằng nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.700cái
134Tôn úp nóc dày 0.45mm, khổ rộng 600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31m
135Diềm chắn nước tôn dày 0.45mm, khổ rộng 600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt62m
136Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,2243100m2
137Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,6729100m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,25100m2
139TAM CẤP:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2955m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9289m3
141Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,7926m3
142Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt99,892m2
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3593m2
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4318100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0886100m3
146Phần điện, nước, chống sét, pcccTủ điện tổng KT 300x200x150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
148Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
150Lắp đặt đèn led Panel KT 600x600, 36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
151Lắp đặt đèn led Panel KT 600x1200, 72WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
152Lắp đặt bộ đèn led tuýp 2x18W l=1.2mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
153Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 15WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
154Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
155Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
156Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
157Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
158Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bảng
159Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
160Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33hộp
161Lắp đặt hộp nối âm tường KT: 80x80x50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38hộp
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt45m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt355m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
167Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
168Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt500m
169Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
170Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
171Đóng cọc tiếp địa D16Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
172Đồng dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3kg
173Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1100m
174Lắp đặt Chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt64cái
175Lắp đặt Cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
176Cầu chặn rác D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
177Đai giữ ống inox D90 dày 2mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt160cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
179Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
180Mua sẵn, lắp đặt bầu sứTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
181Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt65m
182Đào đất rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5m3
183Kéo rải dây nối cọc tiếp địa , thép dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
184Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5m3
185Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
186Bật sắt đỡ dây thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt55cái
187Đai thép + bulong nở M12Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
188Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
189Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,14100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
193Lắp đặt Cút PPR D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
194Lắp đặt Cút PPR D32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
195Lắp đặt Cut ren trong D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
196Lắp đặt tê ren ngoài PPR D=20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
197Lắp đặt tê PPR D=25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
198Lắp đặt tê PPR D=32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
199Lắp đặt tê ren trong PPR D=20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
200Lắp đặt Côn thu D32/25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
201Lắp đặt Côn thu D32/20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
202Lắp đặt Rắcco PPR D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
203Lắp đặt Rắcco PPR D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
204Đai giữ ống D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
205Đai giữ ống D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
206Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
207Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
208Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
209Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
210Xiphong Lavabo (inox)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
211Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
212Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
213Lắp đặt vòi đồng tay gạtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
214Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
215Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
216Lắp đặt giá treoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
217Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
218Van bi nhựa D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
219Van chặn D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
220Van phao đồng D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
221Máy bơm nước - h=25mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
222Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bể
223Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
227Lắp đặt chếch PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
228Lắp đặt chếch PVC D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
229Lắp đặt chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
230Lắp đặt chếch PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
231Lắp đặt cut PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
232Lắp đặt cut PVC D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
233Lắp đặt tê PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
234Lắp đặt tê PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
235Lắp đặt mang sông PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
236Lắp đặt mang sông PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
237Lắp đặt côn thu PVC D90x34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
238Lắp đặt côn thu PVC D110x42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
239Chụp đầu ống thông hơi D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
240Đai giữ treo ống D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
241Đai giữ treo ống D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
242Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
243Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85 nút
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (Cấp nguồn cho chương báo chây)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
245Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
246Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
247Nội quy PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
248Bản tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
249Đầu nối PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
B Nhà 2 tầng
1Xây lắp
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,9541m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6158100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,3375100m
4Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,414m3
5Đắp cát phủ đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,414m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,925100m
7Phên tôn làm tường cừTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,25m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1443100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,537m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6789100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0053tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5743tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4042tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,0306m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2029100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0437tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5667tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8191m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,6724m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0437100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1964m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2968m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,168100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1024tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6136tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,368m3
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,5367m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0237100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5439m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1995100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1205tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1182tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7025m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1619100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6334100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4724100m3
37Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,6233m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7623m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2002m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018100m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0114100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4004m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0106100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0712tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3456m3
46Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1662m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2722m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0173100m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,0188m2
50Ngâm, nước xi măng bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0634m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0634m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0349tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,025100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,456m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cau kien
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1539100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2995tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2949tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6141tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4043m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9423100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,616tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,685tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,21tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,1749m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2828100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,8458tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,2422m3
69Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn, máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt170,3376m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,637m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,097m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,388100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0364tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1753tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9231m3
76Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,6532m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3323m3
78Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,4228m3
79Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7142m3
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt194,23m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt328,28m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,0148m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt367,5473m2
84Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,475m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,8931m2
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,63m
87Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt202,16m
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,63m
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt235,1891m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,804m2
91Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,165m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,656m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,308m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt195,9079m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt914,5323m2
96Mua sẵn con tiện lan can ( sơn hoàn thiện)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72con
97Mua sắn inox lan can 304Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,47kg
98Chụp inox D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
99Lắp dựng lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2363m2
100Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 phụ kiện theo cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,56m2
101Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 phụ kiện theo cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,26m2
102Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, cửa nhôm xingfa kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện theo cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,62m2
103Mua sẵn cửa sổ 2 cánh lùa, cửa nhôm xingfa kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện theo cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,24m2
104Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện theo cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72m2
105Vách kính cố đinh bằng nhôm xingfa kính trắng dày 6.38mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,55m2
106Mua sẵn hoa Inox cửa sổTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,55kg
107Lắp dựng hoa inox cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,53m2
108Đắp phào cửa sổ 30x30Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cửa
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5095100m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2744100m2
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9029m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0138100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3215m3
114Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,8983m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9676100m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,5617m2
117Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,7509m2
118Quét dầu ,đánh bóng bề mặt GranitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,7509m2
119Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,805m
120Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,7326m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1189tấn
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1572100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4097m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt111,038m2
125Gia công xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8429tấn
126Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8429tấn
127Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5296100m2
128Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,58m
129Ke chống bão Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt910cái
130Mua sẵn, lắp đặt chữ:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng inox mạ đồng, cao 200mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34chữ
131Mua sẵn, lắp đặt khung treo biển hiệu bằng khung kẽm bọc nhung màu đỏ KT: 5400x400mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1biển
132Phông băng cờ màu đỏ bằng vải (bao gồm cả khung treo phụ kiện)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,84m2
133Phông hậu màu xanh bằng vải nhung (bao gồm cả khung treo phụ kiện)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,904m2
134Ngôi sao vàng 5 cánh inox mạ đồngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
135Biểu tượng Búa liềm ĐCS inox mạ đồngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
136Tượng bác hồTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
137Bục để tượng bác bằng gỗ xoan đào phun PU bóng mờTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bục
138Bục phát biểu bác bằng gỗ xoan đào phun PU bóng mờTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bục
139Ghế đứng KT 470x470x250 phun PU bóng mờTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
140Tủ kệ KT 1800x470x700Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
141Phần điện, nước, chống sét, pccc nhà 2 tầngTủ điện tổng KT 300x200x150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
143Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
144Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
146Lắp đặt bộ đèn led tuýp 2x18W l=1.2mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14bộ
147Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 15WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
148Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
149Móc treo quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
150Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
151Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
152Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bảng
153Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
154Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22hộp
155Lắp đặt hộp nối âm tường KT: 80x80x50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt55m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt145m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt295m
160Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt295m
161Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
162Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
163Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5m
164Đóng cọc tiếp địa D16Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
165Đồng dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3kg
166Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
167Lắp đặt Chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
168Lắp đặt Cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
169Cầu chặn rác D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
170Đai giữ ống inox D90 dày 2mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
172Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
173Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
174Mua sẵn, lắp đặt bầu sứTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
175Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42m
176Đào đất rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8m3
177Kéo rải dây nối cọc tiếp địa , thép dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16m
178Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8m3
179Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cọc
180Bật sắt đỡ dây thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
181Đai thép + bulong nở M12Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
182Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
183Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
187Lắp đặt Cút PPR D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
188Lắp đặt Cút PPR D32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
189Lắp đặt Cut ren trong D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
190Lắp đặt tê ren ngoài PPR D=20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
191Lắp đặt tê PPR D=25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
192Lắp đặt tê PPR D=32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
193Lắp đặt tê ren trong PPR D=20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
194Lắp đặt Côn thu D32/25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
195Lắp đặt Côn thu D32/20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
196Lắp đặt Rắcco PPR D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
197Lắp đặt Rắcco PPR D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
198Đầu nối PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
199Đầu nối PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
200Đai giữ ống D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
201Đai giữ ống D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
202Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
203Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
204Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
205Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
206Xiphong Lavabo (inox)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
207Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
208Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
209Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
210Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
211Lắp đặt giá treoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
212Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
213Van bi nhựa D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
214Van chặn D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
215Van phao đồng D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
216Máy bơm nước - h=25mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
217Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
218Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
221Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
222Lắp đặt chếch PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
223Lắp đặt chếch PVC D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
224Lắp đặt chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
225Lắp đặt chếch PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
226Lắp đặt cut PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
227Lắp đặt cut PVC D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
228Lắp đặt tê PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
229Lắp đặt tê PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
230Lắp đặt mang sông PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
231Lắp đặt mang sông PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
232Lắp đặt côn thu PVC D90x34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
233Lắp đặt côn thu PVC D110x42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
234Chụp đầu ống thông hơi D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
235Đai giữ treo ống D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
236Đai giữ treo ống D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
237Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
238Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45 nút
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (Cấp nguồn cho chương báo chây)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
240Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bình
241Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bình
242Nội quy PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
243Bản tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
C Cải tạo mái tôn nhà 2 tầng
1Tháo tấm lợp tônTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,318100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,612m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1148m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0695m3
5Phá dỡ con tiện lan can tầng 2 thông sang nhà 3 tầngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1công
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,7963m3
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,304m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,5m2
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,2899m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2188tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2923100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4046m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt189,45m2
14Gia công xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,437tấn
15Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,437tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8601100m2
17Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,96m
18Ke chống bão Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.550cái
19Vệ sinh, mài granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,3228m2
20Quét dầu bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,3228m2
21Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
22Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
23Mua sẵn, lắp đặt bầu sứTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
25Bật sắt đỡ dây thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
D Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8809m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0793100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,616m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,084100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0486tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,16m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6962m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0533100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0348100m3
11Cột trụ cổng bằng thép chữ I 150x75x5x7Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt208,32kg
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0361m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,5222m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,32m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt99,84m
16Kẻ chỉ lõm 30mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,96m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,5222m2
18Gia công cổng thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3246tấn
19Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt324,64kg
20Mua sẵn, lắp đặt bản lề inox cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
21Mua sẵn, lắp đặt đầu búp thép 20*20 (bao gồm cả sơn)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
22Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
23Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,6004m2
E Tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,415m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,353100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,297m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,097100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,67tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,952tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,163m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,138m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,583100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,939100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,143tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,536tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,164m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,837m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,69m3
16Mua gạch gốm 300x300mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt129viên
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,196tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,783m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,7m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt520,924m2
22Đắp đấu đầu cột (cả sơn hoàn thiện)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt46trụ
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,48m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt595,624m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,012m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,042100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,134100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,065tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,079tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,816m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,337m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,067100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,106100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,582m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,702m3
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,906m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,314m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,679m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,919m2
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6m
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,6m
47Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,569m2
48Quét dầu bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,569m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,598m2
50Gia công hoa sắt đặc 14*14mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,251tấn
51Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt251,135kg
52Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,393m2
53Mũi mác bao gồm sơn hoàn thiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt55cái
F Sân bê tông, rãnh thoát nước
1SÂN LÁT GẠCH :
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào trung bình 20cm)
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,396100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,396100m3
3Ni lông chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt863m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,6024m3
5Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,410m
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt863m2
7SÂN BÊ TÔNG Ni lông chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt55m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,25m3
9Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6510m
10RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA LOẠI 1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,0333m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1733100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,3699m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2343m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,959m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,4394m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,3444m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2669100m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1576tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1648100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9236m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt76cau kien
22RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA LOẠI 2:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,9275m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1512100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3949m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,4737m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,822m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,1546m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,9758m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2195100m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5243tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2016100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7814m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kgTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42cau kien
G Phá dỡ
1PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG:
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,68m2
2Tháo mái lợp tônTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0472100m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2203m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,9656m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2519100m3
6PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG:Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,41m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt145,8367m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,2107m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,4961m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6854100m3
13PHÁ DỠ CỔNG CŨTháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,625m2
14Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6696m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2904m3
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0096100m3
17PHÁ DỠ TƯƠNG RÀO ĐẶC:Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,6073m3
18Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6531m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4926100m3
20PHÁ DỠ BI NƯỚC. BỒN CÂY:Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7872m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0779100m3
22PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE:Tháo tấm lợp tônTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3846100m2
23Tháo dỡ hệ thống cột, vì kèo, xà gố máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3công
24Di chuyển hệ thống cột, vì kèo, xà gố mái đến vị trí mới và lắp dựngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
25Lợp mái che tường bằng tôn tận dụng lạiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3846100m2
26Phun silicon tại các lỗ mái tôn cũTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3090503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7454004E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự cùng cấp có hạng mục thi công chính: Thi công nhà, điện nước, lắp dựng mái tôn.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.108.901.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.217.802.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy khoan Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
9 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
10 Phòng thí nghiệm Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->