Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện, nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 13:37:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,727,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3090503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7454004E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự cùng cấp có hạng mục thi công chính: Thi công nhà, điện nước, lắp dựng mái tôn.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.108.901.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.217.802.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường trung học cơ sở Giao Thủy 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện, nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020 được cơ quan thuế chấp nhận; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu hoặc chứng minh nguồn lực tự có bằng hình thức khác (số dư,….); 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Giao Thủy, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Giao Thủy (Địa chỉ: huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Xây lắp PHẦN MÓNG Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,2644 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1536 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 177,6188 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,419 | m3 |
| 5 | Phủ cát đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3288 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,997 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2666 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0192 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1675 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2514 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,5908 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7624 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1007 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7412 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9943 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,267 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4488 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5106 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8325 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0275 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5787 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9531 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2485 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8377 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8377 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8245 | 100m3 |
| 30 | Lót nilong chống mất nước khi đổ BT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 527,5497 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,755 | m3 |
| 32 | BỂ PHỐT :Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8144 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1633 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,344 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2611 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1141 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6017 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2141 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3774 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1677 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1677 | 100m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,8425 | m2 |
| 45 | Ngâm, nước xi măng bể phốt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0624 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0624 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0783 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0192 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cau kien |
| 51 | PHẦN THÂNVán khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5391 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7948 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7451 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,4014 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,185 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7229 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,473 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,041 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,9669 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4092 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3482 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,796 | m3 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 566,8592 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 505,5395 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8454 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1513 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4526 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5819 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,9227 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2176 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,7324 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4633 | m3 |
| 73 | PHẦN HOÀN THIỆN:Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 618,5 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 340,92 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 539,4084 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 434,752 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,8882 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 483,4815 | m2 |
| 79 | Đắp chi tiết hoa văn trang trí trên cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 80 | Đắp chi tiết con son trang trí cửa phía trên KT 203x457x152mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 81 | Đắp chi tiết con son trang trí cửa sổ phía dưới KT 184x210x105mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 82 | Đắp chi tiết hoa văn trang trí đầu hồi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Đắp vữa xi măng M75, sơn màu đỏ chữ cao 400mm"NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | chữ |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,42 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 415,6616 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,53 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 516,63 | m |
| 88 | Đắp nổi KT 100x30, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176,8 | m |
| 89 | Trát phào sân khấu,vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,295 | m2 |
| 90 | Đắp, sơn hoa văn đầu cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | cái |
| 91 | Đắp, sơn chi tiết trang trí chân cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74 | cái |
| 92 | Vét chỉ lõm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.917,82 | m |
| 93 | Mua sẵn và lắp đặt con tiện xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | cái |
| 94 | Cắt khe nền bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,546 | 10m |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 496,8811 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8192 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,5483 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,722 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,4217 | m2 |
| 100 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện theo cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,12 | m2 |
| 101 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện theo cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,27 | m2 |
| 102 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện theo cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,96 | m2 |
| 103 | Mua sẵn vách kính nhôm Xingfa kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện theo cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,368 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191,236 | kg |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 944,4682 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.288,819 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1646 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1646 | tấn |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350,2668 | m2 |
| 110 | MÁI:Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,265 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0404 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1504 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3984 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,0794 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,12 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,6 | m |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,0794 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,12 | m2 |
| 120 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5122 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5122 | tấn |
| 122 | Gia công mã liên kết thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,53 | kg |
| 123 | Bu lông M12*50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 440 | cái |
| 124 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1975 | tấn |
| 125 | Lắp dựng thép liên kết D12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1975 | tấn |
| 126 | Gia công mã liên kết thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,24 | kg |
| 127 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5385 | tấn |
| 128 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5385 | tấn |
| 129 | Bu lông M20*600 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 130 | Bu lông M20*80 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 277,6752 | m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3493 | 100m2 |
| 133 | Mua sẵn và lắp đặt ke chống bão bằng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.700 | cái |
| 134 | Tôn úp nóc dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 135 | Diềm chắn nước tôn dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | m |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2243 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,6729 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,25 | 100m2 |
| 139 | TAM CẤP:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2955 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9289 | m3 |
| 141 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,7926 | m3 |
| 142 | Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,892 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3593 | m2 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4318 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0886 | 100m3 |
| 146 | Phần điện, nước, chống sét, pcccTủ điện tổng KT 300x200x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn led Panel KT 600x600, 36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn led Panel KT 600x1200, 72W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp 2x18W l=1.2m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 15W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bảng |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 160 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | hộp |
| 161 | Lắp đặt hộp nối âm tường KT: 80x80x50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | hộp |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 355 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 171 | Đóng cọc tiếp địa D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 172 | Đồng dẹt 40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | kg |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cut PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 176 | Cầu chặn rác D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 177 | Đai giữ ống inox D90 dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 180 | Mua sẵn, lắp đặt bầu sứ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 181 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 182 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 183 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa , thép dẹt 40x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 184 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 185 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 186 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 187 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 188 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,14 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Cút PPR D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cút PPR D32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cut ren trong D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PPR D=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê PPR D=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê ren trong PPR D=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt Côn thu D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Côn thu D32/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt Rắcco PPR D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Rắcco PPR D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Đai giữ ống D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 205 | Đai giữ ống D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 210 | Xiphong Lavabo (inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 218 | Van bi nhựa D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 219 | Van chặn D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 220 | Van phao đồng D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 221 | Máy bơm nước - h=25m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 227 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt cut PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt cut PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt mang sông PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt mang sông PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn thu PVC D90x34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn thu PVC D110x42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 239 | Chụp đầu ống thông hơi D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 240 | Đai giữ treo ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 241 | Đai giữ treo ống D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 242 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (Cấp nguồn cho chương báo chây) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 245 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 246 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 247 | Nội quy PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 248 | Bản tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 249 | Đầu nối PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| B | Nhà 2 tầng | |||
| 1 | Xây lắp Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,9541 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6158 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,3375 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,414 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,414 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,925 | 100m |
| 7 | Phên tôn làm tường cừ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,25 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1443 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,537 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6789 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5743 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4042 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,0306 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2029 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0437 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5667 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8191 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6724 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0437 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1964 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2968 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1024 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6136 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,368 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,5367 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0237 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5439 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1995 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1205 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1182 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7025 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1619 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6334 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4724 | 100m3 |
| 37 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,6233 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7623 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2002 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4004 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0106 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0712 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3456 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1662 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2722 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0173 | 100m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,0188 | m2 |
| 50 | Ngâm, nước xi măng bể phốt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0634 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0634 | m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0349 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,456 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cau kien |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1539 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2995 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2949 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6141 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4043 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9423 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,616 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,685 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,21 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,1749 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2828 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8458 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,2422 | m3 |
| 69 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn, mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,3376 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,637 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,097 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1753 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9231 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,6532 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3323 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,4228 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7142 | m3 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 194,23 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 328,28 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,0148 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367,5473 | m2 |
| 84 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,475 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,8931 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,63 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 202,16 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,63 | m |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235,1891 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,804 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,165 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,656 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,308 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195,9079 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 914,5323 | m2 |
| 96 | Mua sẵn con tiện lan can ( sơn hoàn thiện) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | con |
| 97 | Mua sắn inox lan can 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,47 | kg |
| 98 | Chụp inox D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2363 | m2 |
| 100 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 phụ kiện theo cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 101 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38 phụ kiện theo cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 102 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, cửa nhôm xingfa kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện theo cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 103 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh lùa, cửa nhôm xingfa kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện theo cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 104 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện theo cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 105 | Vách kính cố đinh bằng nhôm xingfa kính trắng dày 6.38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,55 | m2 |
| 106 | Mua sẵn hoa Inox cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,55 | kg |
| 107 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,53 | m2 |
| 108 | Đắp phào cửa sổ 30x30 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cửa |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5095 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2744 | 100m2 |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9029 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3215 | m3 |
| 114 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8983 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9676 | 100m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,5617 | m2 |
| 117 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,7509 | m2 |
| 118 | Quét dầu ,đánh bóng bề mặt Granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,7509 | m2 |
| 119 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,805 | m |
| 120 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,7326 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1189 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1572 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4097 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,038 | m2 |
| 125 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8429 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8429 | tấn |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5296 | 100m2 |
| 128 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,58 | m |
| 129 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 910 | cái |
| 130 | Mua sẵn, lắp đặt chữ:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng inox mạ đồng, cao 200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | chữ |
| 131 | Mua sẵn, lắp đặt khung treo biển hiệu bằng khung kẽm bọc nhung màu đỏ KT: 5400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | biển |
| 132 | Phông băng cờ màu đỏ bằng vải (bao gồm cả khung treo phụ kiện) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 133 | Phông hậu màu xanh bằng vải nhung (bao gồm cả khung treo phụ kiện) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,904 | m2 |
| 134 | Ngôi sao vàng 5 cánh inox mạ đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Biểu tượng Búa liềm ĐCS inox mạ đồng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Tượng bác hồ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Bục để tượng bác bằng gỗ xoan đào phun PU bóng mờ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bục |
| 138 | Bục phát biểu bác bằng gỗ xoan đào phun PU bóng mờ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bục |
| 139 | Ghế đứng KT 470x470x250 phun PU bóng mờ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Tủ kệ KT 1800x470x700 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 141 | Phần điện, nước, chống sét, pccc nhà 2 tầngTủ điện tổng KT 300x200x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp 2x18W l=1.2m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 15W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 149 | Móc treo quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bảng |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối âm tường KT: 80x80x50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 295 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 295 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | m |
| 164 | Đóng cọc tiếp địa D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 165 | Đồng dẹt 40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | kg |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 167 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cut PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 169 | Cầu chặn rác D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 170 | Đai giữ ống inox D90 dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 172 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 174 | Mua sẵn, lắp đặt bầu sứ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 176 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 177 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa , thép dẹt 40x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 178 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 179 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 180 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 181 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 182 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Cút PPR D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Cút PPR D32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt Cut ren trong D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê PPR D=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê PPR D=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê ren trong PPR D=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Côn thu D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Côn thu D32/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt Rắcco PPR D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt Rắcco PPR D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 198 | Đầu nối PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 199 | Đầu nối PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 200 | Đai giữ ống D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 201 | Đai giữ ống D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 206 | Xiphong Lavabo (inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 213 | Van bi nhựa D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 214 | Van chặn D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 215 | Van phao đồng D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 216 | Máy bơm nước - h=25m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 222 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 225 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt cut PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt cut PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt mang sông PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt mang sông PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn thu PVC D90x34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn thu PVC D110x42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 234 | Chụp đầu ống thông hơi D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 235 | Đai giữ treo ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 236 | Đai giữ treo ống D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 237 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (Cấp nguồn cho chương báo chây) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 240 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 241 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 242 | Nội quy PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 243 | Bản tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| C | Cải tạo mái tôn nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,318 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,612 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1148 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0695 | m3 |
| 5 | Phá dỡ con tiện lan can tầng 2 thông sang nhà 3 tầng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,7963 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,304 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,5 | m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,2899 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2188 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2923 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4046 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 189,45 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 100x50x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,437 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,437 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8601 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,96 | m |
| 18 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.550 | cái |
| 19 | Vệ sinh, mài granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3228 | m2 |
| 20 | Quét dầu bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3228 | m2 |
| 21 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Mua sẵn, lắp đặt bầu sứ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 25 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| D | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8809 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0793 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0486 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6962 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0533 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0348 | 100m3 |
| 11 | Cột trụ cổng bằng thép chữ I 150x75x5x7 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 208,32 | kg |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0361 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,5222 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,32 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,84 | m |
| 16 | Kẻ chỉ lõm 30mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,96 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,5222 | m2 |
| 18 | Gia công cổng thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3246 | tấn |
| 19 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 324,64 | kg |
| 20 | Mua sẵn, lắp đặt bản lề inox cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 21 | Mua sẵn, lắp đặt đầu búp thép 20*20 (bao gồm cả sơn) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 22 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cổng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,6004 | m2 |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,415 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,297 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,097 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,67 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,952 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,163 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,138 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,583 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,939 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,164 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,837 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,69 | m3 |
| 16 | Mua gạch gốm 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129 | viên |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,783 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,7 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 520,924 | m2 |
| 22 | Đắp đấu đầu cột (cả sơn hoàn thiện) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | trụ |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,48 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 595,624 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,012 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,816 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,337 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,582 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,702 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,906 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,314 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,679 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,919 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6 | m |
| 47 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,569 | m2 |
| 48 | Quét dầu bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,569 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,598 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt đặc 14*14mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,251 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 251,135 | kg |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,393 | m2 |
| 53 | Mũi mác bao gồm sơn hoàn thiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| F | Sân bê tông, rãnh thoát nước | |||
| 1 | SÂN LÁT GẠCH : Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào trung bình 20cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,396 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,396 | 100m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 863 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,6024 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,4 | 10m |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 863 | m2 |
| 7 | SÂN BÊ TÔNG Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,25 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 10m |
| 10 | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA LOẠI 1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,0333 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1733 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3699 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2343 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,959 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,4394 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3444 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2669 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1576 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1648 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9236 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76 | cau kien |
| 22 | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA LOẠI 2:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,9275 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3949 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,4737 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,822 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,1546 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,9758 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2195 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5243 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7814 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cau kien |
| G | Phá dỡ | |||
| 1 | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,68 | m2 |
| 2 | Tháo mái lợp tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0472 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2203 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,9656 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2519 | 100m3 |
| 6 | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG:Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,41 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,8367 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,2107 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,4961 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6854 | 100m3 |
| 13 | PHÁ DỠ CỔNG CŨTháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,625 | m2 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6696 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2904 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 17 | PHÁ DỠ TƯƠNG RÀO ĐẶC:Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,6073 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6531 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4926 | 100m3 |
| 20 | PHÁ DỠ BI NƯỚC. BỒN CÂY:Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7872 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0779 | 100m3 |
| 22 | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE:Tháo tấm lợp tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3846 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống cột, vì kèo, xà gố mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 24 | Di chuyển hệ thống cột, vì kèo, xà gố mái đến vị trí mới và lắp dựng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn tận dụng lại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3846 | 100m2 |
| 26 | Phun silicon tại các lỗ mái tôn cũ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3090503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7454004E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự cùng cấp có hạng mục thi công chính: Thi công nhà, điện nước, lắp dựng mái tôn.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.108.901.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.217.802.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi