Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống điều khiển bảo vệ (bao gồm vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153191-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống điều khiển bảo vệ (bao gồm vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 14:05:00 đến ngày 2022-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,563,219,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): */ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt các vật tư thiết bị điều khiển bảo vệ trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị chính: Tủ điều khiển bảo vệ; thiết bị điều khiển mức ngăn BCU; rơ le bảo vệ các loại; máy tính Gateway/HMI, phần mềm điều khiển máy tính có giá trị tối thiểu 5,9 tỷ đồng.*/ Với các Hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do Nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình các tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm đối với thiết bị chính (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhà sản xuất)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 24 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống điều khiển bảo vệ (bao gồm vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống) Hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ tại TBA 110kV E1.2 Gia Lâm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực đối với (Tủ ĐKBV, Rơle, BCU, Ắc quy, Cáp kiểm tra, Cáp hạ áp, Switch, máy tính Gateway, máy tính HMI, Thiết bị nghịch lưu, Phần mềm điều khiển trạm, Bộ cảnh báo tín hiệu, Aptomat, Cáp quang) - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu (Tủ ĐKBV, Rơle, BCU, Ắc quy, Cáp kiểm tra, Cáp hạ áp, Switch, máy tính Gateway, Máy tính HMI, Phần mềm điều khiển trạm, Bộ cảnh báo tín hiệu, Aptomat), do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu (Tủ ĐKBV, Rơle, BCU, Ắc quy, Cáp kiểm tra, máy tính Gateway, Máy tính HMI, Phần mềm điều khiển trạm) đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các hàng hóa. (Tủ Điều khiển bảo vệ, Rơ le bảo vệ, BCU, cáp kiểm tra, Máy tính gateway, Máy tính HMI, phần mềm điều khiển máy tính, Bộ cảnh báo tín hiệu, Aptomat) Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với Tủ ĐKBV, Rơle, BCU, Ắc quy, Cáp kiểm tra, Cáp hạ áp, Switch, máy tính Gateway, Máy tính HMI, Thiết bị nghịch lưu, Phần mềm điều khiển trạm, Aptomat, Cáp quang |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm đối với Tủ ĐKBV, Rơle, BCU; 5 năm đối với accu, máy tính. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà
Địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Số hotline: 19001288
Số điện thoại: 024 32242522
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Đại Nghĩa - Giám đốc Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội Địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội Địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 024 32242531 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội Địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 024 32242322 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 1 | tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | (Ngăn 171) - BV so lệch đường dây F87L: Tận dụng PCS931 hiện hữu- BV quá dòng có hướng F67: Tận REF615 hiện hữu | |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 1 | tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | (ngăn DZ 172) BV so lệch đường dây F87L: Tận dụng L90 hiện hữu | |
| 3 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA 110kV | 1 | tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | (Ngăn MBA T1) - BV so lệch MBA F87T: Tận dụng GRT200 từ ngăn 112 - Điều chỉnh điện áp F90: Tận dụng REGDA hiện hữu | |
| 4 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA 110kV | 1 | tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | (Ngăn MBA T2) - BV so lệch MBA F87T: Tận dụng P633 từ ngăn 112 - Điều chỉnh điện áp F90: Tận dụng REGDA hiện hữu | |
| 5 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA 110kV | 1 | tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | (Ngăn MBA T3)+ Tận dụng rơ le so lệch máy biến áp F87T-P643; + Tận dụng rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67-P143; + Tận dụng rơ le bảo vệ quá dòng phía 22kV F50-REF615; + Tận dụng rơ le bảo vệ quá dòng phía 35kV F50-REF615 + Trang bị mới BCU.+ Trang bị mới rơ le điều chỉnh điện áp.+ Trang mới hệ thống phụ kiện. | |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | 1 | tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 7 | Tủ đấu dây trung gian MK | 6 | Tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 8 | Switch IEC 61850-layer 2 cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s | 2 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | đã bao gồm modul quang, 12 cổng điện RJ45 100Mbps | |
| 9 | Máy tính chủ/Gateway/Server | 1 | Bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | Máy tính công nghiệp | |
| 10 | Máy tính HMI | 1 | Bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | Máy tính công nghiệp | |
| 11 | Thiết bị nghịch lưu DC220V/AC220V - 4kVA | 2 | Bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 12 | Tổ Ắc quy 48V-230Ah:- Loại Chì-Axit khô, kiểu kín- 4 bình 12V-230Ah- Giá đỡ tổ ắc quy.- Phụ kiện | 1 | Bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 13 | Nâng cấp License phần mềm điều khiển giám sát Zenon hiện có từ 1500 lên 4500 datapoint, với hỗ trợ đầy đủ các giao thức IEC 60870-5-101 và IEC 60870-5-104 và đáp ứng các tính năng như: chức năng máy chủ, chức năng giao diện người máy, lữu trữ dữ liệu quá khứ, ... ) cho máy tính HMI | 1 | Trọn gói | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 14 | Phần mềm điều khiển trạm (gồm đầy đủ các chức năng, chức năng truyền thông, lưu trữ dữ liệu quá khứ..) cho 01 bộ máy tính Gateway/Server trang bị mới. Bao gồm chuyển giao công nghệ và đào tạo đưa vào vận hành. | 1 | Trọn gói | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 15 | Phần mềm hệ điều hành bản quyền | 1 | License | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 16 | Phần mềm diệt virus bản quyền | 1 | License | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 17 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 1x50mm2 - chống cháy | 62 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 18 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 - chống cháy | 1.116 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 19 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 - chống cháy | 1.472 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 20 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x2,5mm2 - có màn chắn -chống cháy | 659 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 21 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x4mm2 - có màn chắn -chống cháy | 2.565 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 22 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 7x1.5mm2 - có màn chắn -chống cháy | 1.096 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 23 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 14x1.5mm2 - có màn chắn -chống cháy | 1.690 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 24 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 19x1.5mm2 - có màn chắn -chống cháy | 2.125 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 25 | Sơ đồ phương thức bảo vệ TBA | 1 | sơ đồ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 26 | Sơ đồ AC | 1 | sơ đồ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 27 | Sơ đồ DC | 1 | Sơ đồ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 28 | Tủ rack 19" | 1 | tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 29 | Cáp mạng UTP 4P CAT6 | 600 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 30 | Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | 100 | đầu | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 31 | Dây nhảy quang sợi 5m | 2 | sợi 5m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 32 | Dây nhảy quang 40m | 2 | sợi 40m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 33 | Ống xoắn HDPE D40/30 (luồn cáp mạng và cáp quang) | 600 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 34 | Cáp cấp nguồn 2x6mm2 | 30 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 35 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | 100 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 36 | Cáp tiếp đất 1 x 16mm2 | 10 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 37 | MCB 220VDC-32A | 2 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 38 | MCB 220VDC-10A | 5 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 39 | MCB 220VAC-32A | 2 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 40 | MCB 220VAC-20A | 3 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 41 | MCB 220VAC-10A | 2 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 42 | Ổ cắm Lioa 6 chấu | 2 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 43 | Hàng kẹp tín hiệu | 2 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 44 | Tủ Rack thông tin | 2 | tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 45 | Hộp nối cáp quang 24 mối nối | 4 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 46 | Cáp quang NMOC-24 | 100 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 47 | Dây mạng Cat6 UTP 4P (IP Phone) | 80 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 48 | Phiến Krone 10 đôi kèm gắn thanh DIN (Terminal sau SDH và Converter) | 2 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 49 | MCB 2P 30A / 10kA (DC) | 3 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 50 | MCB 2P 30A / 10kA (AC) | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 51 | MCB 2P 10A / 10kA (AC) | 4 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 52 | MCB 2P 10A / 10kA (DC) | 12 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 53 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2 | 100 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 54 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2 | 100 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 55 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1,5 mm2 | 20 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | ||
| 56 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 | 10 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): */ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt các vật tư thiết bị điều khiển bảo vệ trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị chính: Tủ điều khiển bảo vệ; thiết bị điều khiển mức ngăn BCU; rơ le bảo vệ các loại; máy tính Gateway/HMI, phần mềm điều khiển máy tính có giá trị tối thiểu 5,9 tỷ đồng.*/ Với các Hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do Nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình các tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm đối với thiết bị chính (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhà sản xuất)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 24 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị | 2 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án | 1 | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu | 10 | - Chứng chỉ nghề- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi