Gói thầu: Gói thầu số 26: Cung cấp dàn giáo phục vụ sửa chữa, thay thế ống lò hơi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Cung cấp dàn giáo phục vụ sửa chữa, thay thế ống lò hơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254861 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 13:53:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,334,871,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về việc cung cấp/cho thuê hệ thống dàn giáo theo tiêu chuẩn BS 1139 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 26: Cung cấp dàn giáo phục vụ sửa chữa, thay thế ống lò hơi Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - CQ/ Phiếu xuất xưởng; - Đối với hàng hóa sử dụng vật liệu nhập khẩu để chế tạo nhà thầu phải cung cấp CO, CQ/ giấy tờ tương đương của vật liệu dùng để chế tạo hàng hóa đó và tờ khai hải quan |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến sử dụng hàng hóa trong năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương. (Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203 3868 001; Fax: 0203 3868 100) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Việt Nam Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thép giáo | 1.100 | Cái | Kích thước: Ø48.3x3.8x6000 mm. - Các ống phải có cấu hình trụ tròn đều, độ lệch so với đường thẳng không vượt quá 3mm trên mỗi mét chiều dài. Tối đa độ lệch trên toàn bộ chiều dài L của ống không vượt quá 0.002L. - Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139 - Vật liệu chế tạo: thép mạ kẽm- Trên có dập chữ MD1. | ||
| 2 | Ống thép giáo | 1.100 | Cái | - Kích thước: Ø48.3x3.8x4000 mm- Các ống phải có cấu hình trụ tròn đều, độ lệch so với đường thẳng không vượt quá 3mm trên mỗi mét chiều dài. Tối đa độ lệch trên toàn bộ chiều dài L của ống không vượt quá 0.002L. - Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139 - Vật liệu chế tạo: thép mạ kẽm - Trên có dập chữ MD1 | ||
| 3 | Ống thép giáo | 740 | Cái | - Kích thước: Ø48.3x3.8x3000 mm- Các ống phải có cấu hình trụ tròn đều, độ lệch so với đường thẳng không vượt quá 3mm trên mỗi mét chiều dài. Tối đa độ lệch trên toàn bộ chiều dài L của ống không vượt quá 0.002L. - Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139- Vật liệu chế tạo: thép mạ kẽm - Trên có dập chữ MD1 | ||
| 4 | Ống thép giáo | 740 | Cái | - Kích thước: Ø48.3x3.8x2000 mm- Các ống phải có cấu hình trụ tròn đều, độ lệch so với đường thẳng không vượt quá 3mm trên mỗi mét chiều dài. Tối đa độ lệch trên toàn bộ chiều dài L của ống không vượt quá 0.002L. - Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139 - Vật liệu chế tạo: thép mạ kẽm - Trên có dập chữ MD1 | ||
| 5 | Mâm giáo | 740 | Cái | - Kích thước: 240mmx4000mm, dày 1.2mm- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139- Vật liệu chế tạo: thép mạ kẽm - Trên có dập chữ MD1 | ||
| 6 | Mâm giáo | 1.500 | Cái | - Kích thước: 240mmx3000mm, dày 1.2mm- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139- Vật liệu chế tạo: thép mạ kẽm - Trên có dập chữ MD1 | ||
| 7 | Mâm giáo | 2.200 | Cái | - Kích thước: 240mmx2000mm, dày 1.2mm- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139 - Vật liệu chế tạo: thép mạ kẽm - Trên có dập chữ MD1 | ||
| 8 | Cùm chết | 18.600 | Cái | Dùng lắp đặt cho ống thép D48,3mm Vật liệu chế tạo: thép đúc mạ kẽmBulong 8.8 tôi tiêu chuẩnĐáp ứng tiêu chuẩn BS 1139- Trên có dập chữ MD1 | ||
| 9 | Cùm xoay | 14.300 | Cái | Dùng lắp đặt cho ống thép D48,3mm Vật liệu chế tạo cùm thép đúc mạ kẽm Bulong 8.8 tôi tiêu chuẩn - Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139 - Trên có dập chữ MD1 | ||
| 10 | Kẹp dầm tĩnh | 12.900 | Cái | Dùng lắp đặt cho ống thép D48,3mmVật liệu chế tạo:thép đúc mạ kẽm, bulông 8.8 tôi tiêu chuẩn- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139- Trên có dập chữ MD1 | ||
| 11 | Kẹp dầm xoay | 12.900 | Cái | Dùng lắp đặt cho ống thép D48,3mmVật liệu chế tạo:thép đúc mạ kẽm, bulông 8.8 tôi tiêu chuẩn- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139- Trên có dập chữ MD1 | ||
| 12 | Cùm đơn | 12.900 | Cái | Dùng lắp đặt cho ống thép D48,3mmVật liệu chế tạo:thép đúc mạ kẽm, bulông 8.8 tôi tiêu chuẩn- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139- Trên có dập chữ MD1 | ||
| 13 | Cùm kẹp má | 2.600 | Cái | Dùng lắp đặt cho ống thép D48,3mmVật liệu chế tạo:thép đúc mạ kẽm, bulông 8.8 tôi tiêu chuẩn- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139- Trên có dập chữ MD1 | ||
| 14 | Kẹp mâm 2 tai | 12.900 | Cái | Dùng lắp đặt cho ống thép D48,3mm; chiều cao mâm có thể kẹp được là 50mmVật liệu chế tạo:thép mạ kẽm, bulông 8.8 tôi tiêu chuẩn- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139- Trên có dập chữ MD1 | ||
| 15 | Chân đế giàn giáo | 2.900 | Cái | Dùng cho ống thép 48.3mmVật liệu chế tạo: thép mạ kẽm- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139- Trên có dập chữ MD1 | ||
| 16 | Nối ống ngoài | 2.900 | Cái | Dùng cho ống thép 48.3mmVật liệu chế tạo: thép mạ kẽm- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139- Trên có dập chữ MD1 | ||
| 17 | Nối ống trong | 1.300 | Cái | Dùng cho ống thép 48.3mmVật liệu chế tạo: thép mạ kẽm- Đáp ứng tiêu chuẩn BS 1139- Trên có dập chữ MD1 | ||
| 18 | Thẻ treo giàn giáo | 200 | Cái | Vật liệu: nhựa HDPEMột bộ gồm: 1 thẻ treo và 2 thẻ chèn Màu trắng | ||
| 19 | Thang sắt 3m | 35 | Cái | Loại thang thẳng chiều dài 3m chiều rộng 300mmVật liệu chế tạo: ống thép mạ kẽm D42,2 x 3,2mm- Trên có dập chữ MD1 | ||
| 20 | Thang sắt 4m | 35 | Cái | Loại thang thẳng chiều dài 4m chiều rộng 300mmVật liệu chế tạo: ống thép mạ kẽm D42,2 x 3,2mm- Trên có dập chữ MD1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về việc cung cấp/cho thuê hệ thống dàn giáo theo tiêu chuẩn BS 1139 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi