Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao ngành xét nghiệm năm 2022 của Bệnh viện Quân Y 211
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao ngành xét nghiệm năm 2022 của Bệnh viện Quân Y 211 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136106 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khám sức khỏe hàng năm của cán bộ cao cấp, người hưởng lương, nguồn thu từ viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 13:47:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,364,528,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.046792252E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341132042E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất có giá trị ≥ 3.755.169.718 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.755.169.718 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:Bản sao chứng thực hợp đồng lao động.Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư y sinh hoặc dược sĩ đại học.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:Bản sao chứng thực hợp đồng lao động.Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao ngành xét nghiệm năm 2022 của Bệnh viện Quân Y 211 Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao ngành xét nghiệm năm 2022 của Bệnh viện Quân Y 211 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khám sức khỏe hàng năm của cán bộ cao cấp, người hưởng lương, nguồn thu từ viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết và cung cấp các nội dung sau: Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. + Hàng hoá cung cấp còn mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất năm ≥ 2021; + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Đối với hàng hoá có hạn sử dụng từ 2 năm trở lên, khi giao hàng phải còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng. Đối với các loại hàng hoá có hạn sử dụng từ 01 năm đến dưới 02 năm khi giao hàng còn hạn dùng tối thiểu 06 tháng. Đối với các loại hàng hoá có hạn dưới 01 năm, khi giao hàng phải còn ½ hạn sử dụng của hàng hoá + Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng vật tư theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ). Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân Y 211 (Địa chỉ: 410 Phạm Văn Đồng, Đống Đa, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần Quân Đoàn 3 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân Đoàn 3 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BILIRUBIN TOTAL | 14 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 2 | BILIRUBIN DIRECT | 12 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 3 | GOT/AST UV LIQUID | 8 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 4 | GPT/ALT UV LIQUID | 8 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 5 | UREA UV LIQUID | 11 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 6 | CREATININE | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 7 | GLUCOSE LIQUID | 7 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 8 | TOTAL PROTEIN | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 9 | CHOLESTEROL LIQUID | 8 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 10 | TRIGLYCERIDES LIQUID | 8 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 11 | HDL-CHOLESTEROL DIRECT | 12 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 12 | LDL-CHOLESTEROL DIRECT | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 13 | URIC ACID LIQUID | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 14 | AMYLASE LIQUID | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 15 | gamma-GT LIQUID | 12 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 16 | ALBUMIN | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 17 | GLYCOHEMOGLOBIN (HbA1c) AUTOMATIC | 36 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 18 | GLYCOHEMOGLOBIN (HbA1c) AUTOMATIC, CONTROL SET | 4 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 19 | GLYCOHEMOGLOBIN (HbA1c) AUTOMATIC, CALIBRATOR SET | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 20 | CALIBRATOR FOR AUTOANALYZERS | 60 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 21 | CK-MB LIQUID | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 22 | FERRITIN | 4 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 23 | FERRITIN, CONTROL | 4 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 24 | CALCIUM-ARSENAZO III | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 25 | Lactate | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 26 | Lactate Calibrator | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 27 | Lactate Control 2 level | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 28 | SERISCANN® NORMAL | 16 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 29 | SERISCANN® ABNORMAL | 16 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 30 | Ammonia | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 31 | RF | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 32 | RF Control | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 33 | CRP Full Range | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 34 | Ethanol (Alcohol) | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 35 | Microalbumin | 4 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 36 | Microalbumin Calibrator | 4 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 37 | Microalbumin Control | 4 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 38 | Cuvette Wash Solution | 5 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 39 | WASHING SOLUTION | 12 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 40 | MEDICA EasyLyte Na/K/Cl | 12 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 41 | Cleaning Solution kit | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 42 | Điện cực Na | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 43 | Điện cực K | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 44 | Điện cực Clo | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 45 | HBsAg test nhanh | 5.000 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 46 | HCV Ab test nhanh | 5.000 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 47 | HIV Ab test nhanh | 5.000 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 48 | ASO - Latex | 200 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 49 | OnSite H.pylori Ab Combo Rapid Test | 600 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 50 | HIV Ab-Ag (ELIZA) 96 test | 1.920 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 51 | HCV Ab (ELIZA) 96 test | 1.920 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 52 | HBsAg (ELIZA) 96 test | 1.920 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 53 | FT3 | 500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 54 | FT4 | 500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 55 | TSH | 500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 56 | CEA | 500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 57 | CA 15,3 | 500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 58 | CA 19,9 | 500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 59 | AFP | 500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 60 | PSA | 500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 61 | OnSite Dengue Ag Rapid Test | 1.500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 62 | Test Dengue Ab | 500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 63 | Multi 4 (ma túy 4 chân) | 350 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 64 | Syphilis giang mai | 1.800 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 65 | HBeAg | 50 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 66 | HBeAb | 50 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 67 | HAV Ab | 50 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 68 | HEV Ab | 60 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 69 | AFP (Hộp 30 test nhanh) | 500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 70 | CEA (Hộp 30 test nhanh) | 500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 71 | PSA (Hộp 100 test nhanh) | 200 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 72 | Troponin I | 160 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 73 | URS 10 thông số | 11.500 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 74 | Test nhanh tìm hồng cầu trong phân | 300 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 75 | Cuvet Sinh hóa Hitachi | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 76 | Cuvet AU 480 (Sample Wells) | 9.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 77 | Bóng Halogen | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 78 | Kim hút mẫu | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 79 | Kim hút hóa chất | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 80 | Hematoxylyn | 4 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 81 | BRILLIANT CRESYL BLUE | 3 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 82 | Eosin | 3 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 83 | Formol | 14 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 84 | Methanol | 5 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 85 | Parafin | 12 | Kg | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 86 | A cid nitrit (GPB ml) | 10 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 87 | Toluen chai 500ml | 14 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 88 | Giêm sa | 5 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 89 | Dầu soi KHV | 12 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 90 | Bộ nhuộm Gram | 5 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 91 | Sample Tips | 25 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 92 | Reagent Tips | 40 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 93 | Lamen | 120 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 94 | Giấy in nhiệt | 360 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 95 | Bơm tiêm nhựa 10cc 5" | 2.400 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 96 | Bơm tiêm nhựa 5cc 5/8' | 8.400 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 97 | Bơm tiêm nhựa 3cc 5/8' | 72.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 98 | Lam kính đầu mờ | 120 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 99 | Ống nghiệm EDTA K3 HTM 2ml nắp xanh dương, mous thấp | 60.000 | Ống | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 100 | Ống nghiệm Serum hạt to HTM nắp đỏ | 1.200 | Ống | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 101 | Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn | 10.000 | Ống | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 102 | Ống nghiệm Citrate 3,8% HTM 2ml nắp xanh lá, mous thấp | 9.000 | Ống | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 103 | Ống nghiệm Heparin lithium HTM 2ml nắp đen, mous thấp | 13.000 | Ống | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 104 | Ống nghiệm Chimigly HTM 2ml nắp xám, mous thấp | 5.000 | Ống | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 105 | Đầu col 200 µl | 36.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 106 | Đầu col 1000 µl | 12.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 107 | Găng tay y tế rời | 22.500 | Đôi | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 108 | Găng y tế tiệt trùng | 2.000 | Đôi | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 109 | Kim chích 200pcs | 24 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 110 | Bông y tế Bảo Thạch | 30 | Kg | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 111 | Cây đo máu lắng (hộp 50 pcs) | 2.200 | Cây | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 112 | Ependor | 10.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 113 | Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml HTM nắp đỏ, có nhãn | 9.000 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 114 | Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản 50 ml HTM nắp vàng có nhãn | 500 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 115 | Cồn 90 độ | 180 | Lít | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 116 | Cồn 96 độ | 24 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 117 | Ambu bóp bóng dùng để lấy máu | 90 | Quả | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 118 | Băng dính cuộn vải lụa y tế | 140 | Cuộn | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 119 | Băng dính cá nhân y tế | 10 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 120 | Khẩu trang N95 | 500 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 121 | Khẩu trang y tế | 500 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 122 | Quần áo phòng hộ Level 4 | 1.200 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 123 | Cloramin B | 50 | Kg | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 124 | An ti A | 70 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 125 | An ti B | 70 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 126 | An ti D | 50 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 127 | Túi máu (Túi đơn) | 200 | Túi | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 128 | Túi máu (túi đôi) | 2.000 | Túi | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 129 | Dây truyền máu | 2.200 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 130 | Kit tách chiết ARN/ADN | 1.080 | Test | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 131 | Isotonac.3 | 41 | Thùng | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 132 | Clean nac | 12 | Can | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 133 | Cleannac 3 | 9 | Can | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 134 | Hemolynac. 3N | 28 | Can | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 135 | Hemolynac 5 N 500 (ml) | 4 | Can | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 136 | CBC -3D | 48 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 137 | MEK-5DN | 48 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 138 | MEK-5DL | 48 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 139 | MEK-5DH | 48 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 140 | Diluent - ST | 30 | Thùng | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 141 | Lyse SWH | 30 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 142 | Cleaning Solution | 5 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 143 | Diluent | 10 | Thùng | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 144 | Clean | 20 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 145 | Lyse | 20 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 146 | PT High Sensitivity | 24 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 147 | APTT Reagent | 22 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 148 | Fibrinogen Liquid Stable | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 149 | Calcium Chloride (0.02M) | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 150 | Coagulation Wash Buffer B | 10 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 151 | Plasma Calibrator | 36 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 152 | Plasma control Level I | 12 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 153 | Plasma control Level II | 12 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT | ||
| 154 | Reaction máy ĐM 620 (cái) | 5.000 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V – E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.046792252E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341132042E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất có giá trị ≥ 3.755.169.718 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.755.169.718 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:Bản sao chứng thực hợp đồng lao động.Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn sử dụng thiết bị | 1 | Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư y sinh hoặc dược sĩ đại học.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:Bản sao chứng thực hợp đồng lao động.Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi