Gói thầu: Gói thầu số 01: Hoàn thiện khu thuần hoá, bảo tồn sinh vật biển Hoàng Sa - Trường Sa.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hoàn thiện khu thuần hoá, bảo tồn sinh vật biển Hoàng Sa - Trường Sa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 14:07:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,039,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.117E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: thi công xây dựng khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển hoặc bảo tàng hoặc nhà trưng bày- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.127.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.381.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển hoặc bảo tàng hoặc nhà trưng bày (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển hoặc bảo tàng hoặc nhà trưng bày (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng. (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật kiểm soát vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Đã từng là phụ trách công tác kiểm soát vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình xây dựng. (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi hệ thống điều hòa không khí – lắp đặt thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh hoặc chuyên ngành điện – lạnh- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo các loại: (đợn vị tính: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt; Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Hoàn thiện khu thuần hoá, bảo tồn sinh vật biển Hoàng Sa - Trường Sa. Công trình: Hoàn thiện khu thuần hoá, bảo tồn sinh vật biển Hoàng Sa - Trường Sa. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Số 18 Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy , Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Cổng hầm và cầu nối | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 2,758 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 12,427 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 1,26 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BVTK | 48,795 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo BVTK | 61,036 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 17,543 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 17,543 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 7km) | Theo BVTK | 17,543 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 18,838 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,801 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,672 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,318 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,318 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (VC tiếp 2km) | Theo BVTK | 0,318 | 100m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 4,906 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 4,509 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,857 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 1,616 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo BVTK | 0,185 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 24,323 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 2,795 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,232 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,08 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,29 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,559 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,387 | tấn |
| 28 | Khoan cấy thép bằng keo D 16, L | Theo BVTK | 188 | lỗ |
| 29 | Khoan cấy thép bằng keo D 18, L | Theo BVTK | 24 | lỗ |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,744 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Theo BVTK | 0,12 | 100m2 |
| 32 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,5 | m2 |
| 33 | CCLD Khung thép nắp mương, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 1,86 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Theo BVTK | 0,186 | 100m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt nilong chống mất nước | Theo BVTK | 0,917 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 9,174 | m3 |
| 37 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 2,08 | m3 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo BVTK | 57,056 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Theo BVTK | 60,649 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 23,56 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 17,407 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 183,317 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 48,795 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 23,56 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 367,224 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 273,59 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 117,194 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 61,036 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 61,036 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 93,342 | m2 |
| 51 | Công tác đá tự nhiên kích thước 100x200 | Theo BVTK | 55,129 | m2 |
| 52 | Lợp mái Tấm lấy sáng Polycarbonate | Theo BVTK | 1,618 | 100m2 |
| 53 | CCLD đất màu trồng cây xanh | Theo BVTK | 2,412 | m3 |
| 54 | Cung cấp cây và chăm sóc Cây cho từng bồn hoa | Theo BVTK | 6 | cấu kiện |
| 55 | CCLD Lan Can inox, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kể | Theo BVTK | 33,647 | m2 |
| B | HM: Bể 1 và bể 2 khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển | |||
| 1 | Sỏi làm lớp nền đáy | Theo BVTK | 200 | bao |
| 2 | Công khuân vác và rửa (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Theo BVTK | 30 | công |
| 3 | Đá sống | Theo BVTK | 12 | m3 |
| 4 | Công khuân vác đá sống và công vận chuyển làm hòn Nam Bộ (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Theo BVTK | 50 | công |
| 5 | Tạo hình cảnh quan trong bể | Theo BVTK | 1 | ht |
| 6 | Các thiết bị trong bể chính: máy tạo dòng, Máy tạo sóng | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 7 | Sinh vật biển trưng bày dự kiến 15 con cá mập vây đen; 20 con cá đuối; 1.000 cá nhỏ các loại | Theo BVTK | 1 | ht |
| 8 | Chi khác (lưới, tấm nhựa,…) | Theo BVTK | 1 | tbộ |
| 9 | Sỏi làm lớp nền đáy | Theo BVTK | 20 | bao |
| 10 | Công khuân vác và rửa (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Theo BVTK | 8 | công |
| 11 | Đá sống | Theo BVTK | 2 | m3 |
| 12 | Công khuân vác đá sống và công vận chuyển làm hòn Nam Bộ (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Theo BVTK | 15 | công |
| 13 | Tạo hình cảnh quan trong bể | Theo BVTK | 1 | ht |
| 14 | Các thiết bị trong bể chính: máy tạo dòng, Máy tạo sóng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 15 | Sinh vật biển trưng bày dự kiến (dự kiến 50 con thuộc họ cá thia; 100 con cá thuộc họ đuôi gai; 20 cá quý (họ cá thiên thần, chìa vôi); sinh vật biển khác 100 con (cầu gai, hải sâm, giun nhiều tơ)) | Theo BVTK | 1 | ht |
| 16 | Chi khác (lưới, tấm nhựa,…) | Theo BVTK | 1 | tbộ |
| C | HM: Hệ thống điều hòa không khí Khu thuần hóa (Đường hầm) | |||
| 1 | Dàn nóng Outdoor Unit 20HP ( 56kw lạnh ) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Dàn nóng Outdoor Unit 12HP ( 33.5kw lạnh ) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh Indoor Unit: loại âm trần nối ống gió 14kw lạnh | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 4 | Remote điều khiển có dây | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 5 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 7 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 8 | Bộ chia gas | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 9 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 10 | Quạt hướng trục 180L/s@150Pa | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 11 | Vật tư phụ và phụ kiện bao gồm: ty treo, giá đỡ | Theo BVTK | 1 | lô |
| 12 | Ống đồng Φ6.4 | Theo BVTK | 15 | m |
| 13 | Ống đồng Φ9.5 | Theo BVTK | 48 | m |
| 14 | Ống đồng Φ12.7 | Theo BVTK | 15 | m |
| 15 | Ống đồng Φ15.9 | Theo BVTK | 48 | m |
| 16 | Ống đồng Φ19.1 | Theo BVTK | 35 | m |
| 17 | Ống đồng Φ22.2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 18 | Ống đồng Φ28.6 | Theo BVTK | 28 | m |
| 19 | Ống đồng Φ34.9 | Theo BVTK | 15 | m |
| 20 | Ống đồng Φ41.3 | Theo BVTK | 35 | m |
| 21 | Cách nhiệt ống đồng phi 6.4/ dày 19mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 22 | Cách nhiệt ống đồng phi 9.5/ dày 19mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 23 | Cách nhiệt ống đồng phi 12.7/ dày 19mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 24 | Cách nhiệt ống đồng phi 15.9/ dày 19mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 25 | Cách nhiệt ống đồng phi 19.1/ dày 19mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 26 | Cách nhiệt ống đồng phi 22.2/ dày 19mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 27 | Cách nhiệt ống đồng phi 28.6/ dày 19mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 28 | Cách nhiệt ống đồng phi 34.9/ dày 19mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 29 | Cách nhiệt ống đồng phi 41.3/ dày 19mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 30 | Vật tư phụ và phụ kiện bao gồm: simili quấn cách ẩm, ty treo, giá đỡ | Theo BVTK | 1 | lô |
| 31 | Ống UPVC DN42 PN6 | Theo BVTK | 15 | m |
| 32 | Ống UPVC DN34 PN6 | Theo BVTK | 25 | m |
| 33 | Ống UPVC DN27 PN6 | Theo BVTK | 47 | m |
| 34 | Cách nhiệt nước ngưng D28 -Dày 13mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 35 | Cách nhiệt nước ngưng D35 -Dày 13mm | Theo BVTK | 25 | m |
| 36 | Cách nhiệt nước ngưng D43 -Dày 13mm | Theo BVTK | 47 | m |
| 37 | Vật tư phụ và phụ kiện bao gồm: simili quấn cách ẩm, ty treo, giá đỡ | Theo BVTK | 1 | lô |
| 38 | Ống gió tole tráng kẽm - Dày 0.6mm | Theo BVTK | 15 | m2 |
| 39 | Ống gió mềm D250 kèm cách nhiệt | Theo BVTK | 96 | m |
| 40 | Hộp gió cấp FCU kèm cách âm dày 25mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 41 | Hộp gió hồi FCU kèm cách âm dày 25mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 42 | Cách nhiệt trong ống gió dày 25mm | Theo BVTK | 23 | m2 |
| 43 | Miệng gió cấp Kích thước mặt 800x200, c/w OBD | Theo BVTK | 16 | cái |
| 44 | Miệng gió hồi Kích thước mặt 800x200, c/w OBD | Theo BVTK | 12 | cái |
| 45 | Miệng gió hồi Kích thước mặt 600X600 c/w OBD | Theo BVTK | 1 | cái |
| 46 | Van chỉnh gió VCD Ø250 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 47 | Vật tư phụ và phụ kiện | Theo BVTK | 1 | lô |
| 48 | Cáp điều khiển chống nhiễu (2x1,5)mm2 | Theo BVTK | 250 | m |
| 49 | Ống điện PVC D20 | Theo BVTK | 70 | m |
| 50 | Ống mềm ruột gà D20 | Theo BVTK | 5 | m |
| 51 | Vật tư phụ và phụ kiện | Theo BVTK | 1 | lô |
| 52 | Chi phí test áp vận hành chạy thử | Theo BVTK | 1 | hệ |
| D | Đèn kim loại 400W | |||
| 1 | Đèn kim loại: 400W | Theo BVTK | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.117E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: thi công xây dựng khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển hoặc bảo tàng hoặc nhà trưng bày- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.127.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.381.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển hoặc bảo tàng hoặc nhà trưng bày (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển hoặc bảo tàng hoặc nhà trưng bày (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng. (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật kiểm soát vật liệu đầu vào | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Đã từng là phụ trách công tác kiểm soát vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình xây dựng. (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thi hệ thống điều hòa không khí – lắp đặt thiết bị: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh hoặc chuyên ngành điện – lạnh- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kw | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg | 2 |
| 10 | Dàn giáo các loại: (đợn vị tính: bộ) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt; Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi