Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166526-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220160023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 17:06:00 đến ngày 2022-02-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,972,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.691E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.280.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng > 12.560.000.000 đồngHợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước).(Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp BTN
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu trục hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu trục hoặc xe nâng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc. Tuyến 1: ĐT.304 – Thôn Bình Lâm; Tuyến 2: Đình Bình Lâm – Đình Nho Lâm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Hồng - Địa chỉ: xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3.836.333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Hồng - Địa chỉ: xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3.836.333


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; và các yêu cầu khác trong E-HSMT Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Hồng - Địa chỉ: xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3.836.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Hồng – Địa chỉ: xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3.836.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Yên Lạc, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211. 3836459
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Yên Lạc, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211. 3836459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2.623,3051m3
2Vận chuyển đất -Cấp đất ITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,859100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT18,6231m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1862100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT205,78851m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,0579100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước- Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT726,56551m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,2657100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT288,41m3
10Xúc phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,8841100m3
11Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT288,41m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT138,46m3
13Xúc phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,3846100m3
14Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT138,46m3
15Mua đất đầm K=0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6.219,711m3
16Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,7073100m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT39,0981100m3
18Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,7745100m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,8612100m3
2Vải bạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2.006,6m2
3Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT507,09m3
4Lưới cốt sợi thủy tinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50,714100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT59,9743100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT19,7222100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT59,9743100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10,682100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8,7718100m2
10Mua bê tông nhựa C12,5 (Hàm lượng nhựa 5,0%)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.017,764Tấn
11Mua bê tông nhựa C19 (Hàm lượng nhựa 4,8%)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT139,6063tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,5738100tấn
C Lưới chắn rác
1Cắt khe bê tôngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4410m
2Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,323m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,444m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0104100m2
5Composit KT: 43x86x5.4cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bộ
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,06m3
D Rãnh thoát nước
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT163,610m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT71,166m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT213,498m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT287,936m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.636m2
6Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT71,984m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,544100m2
8Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT214,316m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,3252100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,3988tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10,454tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.6361cấu kiện
E Cửa xả rãnh (2 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,821m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8,08m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0432100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,86m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,3m2
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0522100m3
F Hố thu
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3392100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0628m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,96m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,054100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0107tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3619tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT121cấu kiện
G Cống bản BxH =0,4x0,5m
1Cắt khe bê tôngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,7610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,81m3
3Xúc phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0481100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0481100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2364100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0186100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,56m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,31m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0301100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,5065m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0538100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0778tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0607tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT101cấu kiện
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,241m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,05m2
17Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,441m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0401100m2
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0913100m2
20Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,65m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,84m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0342100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0749tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,096tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT61cấu kiện
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,63m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,54m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,62m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1999100m3
H Cống bản B=0,6m
1Cắt khe bê tôngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,8310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,6m3
3Xúc phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,056100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,056100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4704100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0363100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0341100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,62m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,15m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0431100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,82m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,078100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,9394tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1848tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT131cấu kiện
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,1m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4402100m2
18Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,59m3
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2142100m2
20Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,56m3
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,44m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0216100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,4294tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,023tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT41cấu kiện
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,36m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,45m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,15m2
29Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2038100m3
I Cống bản B=0,8m
1Cắt khe bê tôngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,2210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,09m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6m3
5Xúc phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0469100m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0469100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,485100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0281100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,78m3
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT19,52m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,3127100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,08m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,342100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0476tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,0353tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT761cấu kiện
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1302100m2
18Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,54m3
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6214100m2
20Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,76m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,04m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0456100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1799tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0578tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT81cấu kiện
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8974100m3
J Bờ vây
1Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16,8100m
2Tre nẹp ngang chẻ đôiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT840m
3Phên tre vách bờ vâyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT602m2
4Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,928100m3
5Đắp bờ kênh mươngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT123,2m3
6Bạt dứaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT644m2
7Dây thép (3-4)mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT70kg
8Tát nước hố móngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10ca
K Tường chắn
1Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16,88100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,38m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT21,92m3
4Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT27,68m3
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,1004100m2
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1968100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1456100m3
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa, Đường kính ≤48mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,2m
9Gia công kết cấu thép lan canTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4729tấn
10Bu lông M18x300Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT64cái
11Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16m2
12Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT472,9kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.691E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.280.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng > 12.560.000.000 đồngHợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước).(Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Đầm dùi1
2 Đầm bàn Đầm bàn1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp1
6 Máy lu rung Máy lu rung1
7 Máy rải hỗn hợp BTN Máy rải hỗn hợp BTN1
8 Máy nén khí Máy nén khí1
9 Ô tô tưới nhựa Ô tô tưới nhựa1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
12 Cần cẩu trục hoặc xe nâng Cần cẩu trục hoặc xe nâng1
13 Máy ủi Máy ủi1
14 Máy cắt Máy cắt1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
16 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->