Gói thầu: Gói thầu số 08: Điện chiếu sáng, tín hiệu, đèn cảnh báo giao thông (Km4+00-Km8+360)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Điện chiếu sáng, tín hiệu, đèn cảnh báo giao thông (Km4+00-Km8+360) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 14:22:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,561,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( trong đó có ít nhất 01 hợp đồng phải có hạng mục: Đèn điện chiếu sáng, đường dây , trạm biến áp), hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,3 tỷ VND. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về điện, công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực và Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề về điện (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào 0,8m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250 L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa (tối thiểu 150 L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dùng đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở một chiều (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Điện chiếu sáng, tín hiệu, đèn cảnh báo giao thông (Km4+00-Km8+360) Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam, huyện Hiệp Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình: Đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU, ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG (KM4-KM5) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn tín hiệu | 3 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn tín hiệu, đá 1x2, mác 200 | 3 | m3 | |
| 3 | Lắp khung móng cột đèn THGT 4M24x300x300x(675-750) | 2 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | 2 | 1 cột | |
| 5 | Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển) | 2 | bộ | |
| 6 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm | 2 | cột | |
| 7 | Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 dày 3mm | 2 | bộ | |
| 8 | Đánh số cột | 0,2 | 10 cột | |
| B | THIẾT BỊ ĐÈN CHIẾU SÁNG (KM4-KM5) | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 50KVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van HE24 | 1 | bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt tải (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên dưới | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100A | 1 | tủ | |
| 5 | Cầu dao cách ly 1 pha -24kV | 1 | Bộ | |
| C | LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM4-KM5) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7949 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,208 | 100m2 | |
| 3 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 | 46 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,863 | tấn | |
| 5 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | 73,6 | m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 55,2 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 18,4 | m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2429 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,1916 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,1617 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9432 | 100m3 | |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 1,42 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,68 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,68 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0126 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,065 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,126 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,884 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 2 | m2 | |
| 20 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | 13,28 | kg | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0133 | tấn | |
| 22 | Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | 16,8 | m | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0126 | 100m3 | |
| 24 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | 100 | cọc | |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) | 10 | 10 cọc | |
| 26 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | 1.663,4835 | m | |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 4,9905 | 100m2 | |
| 28 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 1.726,7 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 17,267 | 100m | |
| 30 | Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | 77 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,77 | 100m | |
| 32 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 1.940,2 | m | |
| 33 | Rải cáp ngầm | 19,402 | 100m | |
| 34 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | 62,5 | m | |
| 35 | Rải cáp ngầm | 0,625 | 100m | |
| 36 | Mua Át tô mát 1P-6A | 46 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 46 | cái | |
| 38 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) | 46 | cái | |
| 39 | Đầu cos đồng M10 | 360 | cái | |
| 40 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 36 | 10 đầu cốt | |
| 41 | Đầu cos đồng M35 | 8 | cái | |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | 2 | tủ | |
| 44 | Lắp dựng cột đèn BG cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV | 46 | cột | |
| 45 | Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | 46 | cần đèn | |
| 46 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | 46 | bộ | |
| 47 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 4,83 | 100m | |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | 46 | bảng | |
| 49 | Lắp cửa cột | 46 | cửa | |
| 50 | Đánh số cột đèn | 4,6 | 10 cột | |
| 51 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 92 | đầu cáp | |
| D | THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM4-KM5) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 48 | 1 vị trí | |
| E | XÂY MỚI TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV (KM4-KM5) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0874 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0704 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,47 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,19 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0533 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2024 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2024 | 100m3 | |
| 10 | Mua Cột LBT- NPC- 16- 190- 13 (LT16D) | 2 | Cột | |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 2 | 1 mối nối | |
| 13 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | 16 | cọc | |
| 14 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia) | 16,5 | m | |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,5355 | 100kg | |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | 1,6 | 10 cọc | |
| 17 | Mua xà mạ kẽm: | 608,34 | kg | |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | 5 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1541 | tấn | |
| 23 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | 160,44 | kg | |
| 24 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,1605 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,0237 | 100kg | |
| 26 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | 16 | Quả | |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | 16 | 1 cái | |
| 28 | Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hình | 12 | cái | |
| 29 | Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11) | 56,8854 | kg | |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 0,1989 | 1km/1 dây | |
| 31 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 | 36 | m | |
| 32 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2 | 0,36 | 100m | |
| 33 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | 8 | m | |
| 34 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến áp | 6 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 14 | 1 m | |
| 36 | Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | 28 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | 28 | 1 m | |
| 38 | Mua đầu cos đồng M50 | 5 | cái | |
| 39 | Mua đầu cos đồng M120 | 8 | cái | |
| 40 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | 15 | cái | |
| 41 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | 18 | cái | |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,5 | 10 đầu cốt | |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 45 | Chụp đầu cực máy biến áp | 3 | cái | |
| 46 | Chụp chống sét van 24kV | 3 | cái | |
| 47 | Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên | 3 | cái | |
| 48 | Chụp cầu chì SI-24kV đầu dưới | 3 | cái | |
| 49 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | 4 | cái | |
| 50 | Khóa đồng Minh Khai | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 52 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| 53 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | 1 | 1 bộ | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| F | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV (KM4-KM5) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 2 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | 1 | cái | |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện | 2 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 1 | bộ | |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 2 | bộ | |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 16 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | |
| 18 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | mẫu | |
| 19 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 16 | cái | |
| G | LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM5-KM6) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0022 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,784 | 100m2 | |
| 3 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 | 58 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,0881 | tấn | |
| 5 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | 92,8 | m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 69,6 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 23,2 | m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3062 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,8019 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,47 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5202 | 100m3 | |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,83 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,32 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,32 | m3 | |
| 15 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | 116 | cọc | |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) | 11,6 | 10 cọc | |
| 17 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | 2.173,8255 | m | |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 6,5214 | 100m2 | |
| 19 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 2.159 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 21,59 | 100m | |
| 21 | Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | 47,5 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,475 | 100m | |
| 23 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 2.507 | m | |
| 24 | Rải cáp ngầm | 25,07 | 100m | |
| 25 | Mua Át tô mát 1P-6A | 58 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 58 | cái | |
| 27 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) | 58 | cái | |
| 28 | Đầu cos đồng M10 | 464 | cái | |
| 29 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 46,4 | 10 đầu cốt | |
| 30 | Lắp dựng cột đèn BG cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV | 58 | cột | |
| 31 | Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | 58 | cần đèn | |
| 32 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | 58 | bộ | |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 6,09 | 100m | |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | 58 | bảng | |
| 35 | Lắp cửa cột | 58 | cửa | |
| 36 | Đánh số cột đèn | 5,8 | 10 cột | |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 116 | đầu cáp | |
| H | THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM5-KM6) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 58 | 1 vị trí | |
| I | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU, ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG (KM6-KM7) | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3328 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,824 | m3 | |
| 3 | Khung móng cột cao 2,5m KT: 4M16x650mm | 2 | bộ | |
| 4 | Khung móng cột cao 6,2m vươn 7m KT:M30x1250x8T | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2398 | tấn | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0364 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,532 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,364 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1659 | 100m3 | |
| 10 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan | 20 | m | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 1,04 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 1,04 | m2 | |
| 13 | Khung giá đỡ tủ ĐKGT chôn KT 4M16x300x300x525mm | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0086 | tấn | |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | 16 | cọc | |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) | 1,6 | 10 cọc | |
| 17 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | 142,1 | m | |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,42 | 100m2 | |
| 19 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 140 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 1,4 | 100m | |
| 21 | Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | 32,5 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,325 | 100m | |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | 16,1 | m | |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,161 | 100m | |
| 25 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mm | 172 | m | |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,72 | 100m | |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây lên đèn Cu/PVC 4x1,5mm2) | 2,02 | 100m | |
| 28 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 7m, dày 5mm | 4 | cột | |
| 29 | Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 7m, dày 5mm | 6 | cột | |
| 30 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 4,4m, dày 3mm | 1 | cột | |
| 31 | Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 4,4m, dày 3mm | 3 | cột | |
| 32 | Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mm | 12 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt phụ kiện tấm giá đỡ | 12 | 1 bộ | |
| 34 | Tủ điều khiển Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA 600x500x1280mm(bộ điều khiển đóng cắt, bộ điều khiển trung tâm, bộ kết nối không dây, rơ le không tiếp điểm, át tô mát, máng cáp, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ…) | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA KT: 600x500x1280mm | 1 | 1 tủ | |
| 36 | Mua + Lắp Đèn THGT Led 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điện | 30 | bộ | |
| 37 | Mua + Lắp Đèn THGT Led mũi tên 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điện | 12 | bộ | |
| 38 | Mua + Lắp Đèn THGT Led D300 đi bộ (Hình người đỏ - xanh) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điện | 6 | bộ | |
| 39 | Mua + Lắp Đèn THGT Led D400 đếm ngược vỏ hộp và tay bắt đèn bằng thép sơn tĩnh điện | 12 | bộ | |
| 40 | Mua + Lắp Đèn THGT Led D300 chữ thập vỏ hộp và tay bắt đèn bằng thép sơn tĩnh điện | 7 | bộ | |
| 41 | Mua + Lắp đèn THGT Led 1xD300 hình mũi tên chỉ hướng | 6 | bộ | |
| 42 | Lắp cửa cột | 6 | cửa | |
| 43 | Cài đặt điều chỉnh chế độ hoạt động của tủ điều khiển | 1 | chốt | |
| J | LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG (KM6-KM7) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8467 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,352 | 100m2 | |
| 3 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 | 49 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,9192 | tấn | |
| 5 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | 78,4 | m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 58,8 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 19,6 | m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2587 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,6852 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,5735 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1112 | 100m3 | |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,82 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,28 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,28 | m3 | |
| 15 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | 98 | cọc | |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) | 9,8 | 10 cọc | |
| 17 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | 1.807,8165 | m | |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 5,4234 | 100m2 | |
| 19 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 1.740,1 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 17,401 | 100m | |
| 21 | Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | 47 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,47 | 100m | |
| 23 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 2.102,6 | m | |
| 24 | Rải cáp ngầm | 21,026 | 100m | |
| 25 | Mua Át tô mát 1P-6A | 49 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 49 | cái | |
| 27 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) | 49 | cái | |
| 28 | Đầu cos đồng M10 | 392 | cái | |
| 29 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 39,2 | 10 đầu cốt | |
| 30 | Lắp dựng cột đèn BG cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV | 49 | cột | |
| 31 | Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | 49 | cần đèn | |
| 32 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | 49 | bộ | |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 5,145 | 100m | |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | 49 | bảng | |
| 35 | Lắp cửa cột | 49 | cửa | |
| 36 | Đánh số cột đèn | 4,9 | 10 cột | |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 98 | đầu cáp | |
| K | THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG (KM6-KM7) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 49 | 1 vị trí | |
| L | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU, ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG (KM7-KM8) | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2016 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,176 | m3 | |
| 3 | Khung móng cột cao 6,2m vươn 7m KT:M30x1250x8T | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1594 | tấn | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0219 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,9887 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0449 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,932 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,02 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 11 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan | 42 | m | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 1,04 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 1,04 | m2 | |
| 14 | Khung giá đỡ tủ ĐKGT chôn KT 4M16x300x300x525mm | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0086 | tấn | |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | 10 | cọc | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) | 1 | 10 cọc | |
| 18 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | 798,2975 | m | |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,3595 | 100m2 | |
| 20 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 786,5 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 7,865 | 100m | |
| 22 | Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | 45,5 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,455 | 100m | |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | 647,9 | m | |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 6,479 | 100m | |
| 26 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mm | 178,4 | m | |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,784 | 100m | |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây lên đèn Cu/PVC 4x1,5mm2) | 1,41 | 100m | |
| 29 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 7m, dày 5mm | 3 | cột | |
| 30 | Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 7m, dày 5mm | 3 | cột | |
| 31 | Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mm | 16 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt phụ kiện tấm giá đỡ | 16 | 1 bộ | |
| 33 | Tủ điều khiển Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA 600x500x1280mm(bộ điều khiển đóng cắt, bộ điều khiển trung tâm, bộ kết nối không dây, rơ le không tiếp điểm, át tô mát, máng cáp, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ…) | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA KT: 600x500x1280mm | 1 | 1 tủ | |
| 35 | Mua + Lắp Đèn THGT Led 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điện | 18 | bộ | |
| 36 | Mua + Lắp Đèn THGT Led mũi tên 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điện | 9 | bộ | |
| 37 | Mua + Lắp Đèn THGT Led D400 đếm ngược vỏ hộp và tay bắt đèn bằng thép sơn tĩnh điện | 9 | bộ | |
| 38 | Mua + Lắp Đèn THGT Led D300 chữ thập vỏ hộp và tay bắt đèn bằng thép sơn tĩnh điện | 9 | bộ | |
| 39 | Mua + Lắp đèn THGT Led 1xD300 hình mũi tên chỉ hướng | 9 | bộ | |
| 40 | Lắp cửa cột | 3 | cửa | |
| 41 | Cài đặt điều chỉnh chế độ hoạt động của tủ điều khiển | 3 | chốt | |
| M | THIẾT BỊ ĐÈN CHIẾU SÁNG (KM7-KM8) | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 50KVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van HE24 | 1 | bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt tải (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên dưới | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100A | 1 | tủ | |
| 5 | Cầu dao cách ly 1 pha -24kV | 1 | Bộ | |
| N | LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG (KM7-KM8) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3651 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 3,792 | 100m2 | |
| 3 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 | 79 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,482 | tấn | |
| 5 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | 126,4 | m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 94,8 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 31,6 | m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4171 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 8,789 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,1425 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,2808 | 100m3 | |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,78 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,12 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,12 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0126 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,065 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,126 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,884 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 2 | m2 | |
| 20 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | 13,28 | kg | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0133 | tấn | |
| 22 | Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | 16,8 | m | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0126 | 100m3 | |
| 24 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | 166 | cọc | |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) | 16,6 | 10 cọc | |
| 26 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | 2.809,6215 | m | |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 8,4288 | 100m2 | |
| 28 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 2.854,6 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 28,546 | 100m | |
| 30 | Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | 44 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,44 | 100m | |
| 32 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 3.272,1 | m | |
| 33 | Rải cáp ngầm | 32,921 | 100m | |
| 34 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | 52,5 | m | |
| 35 | Rải cáp ngầm | 0,525 | 100m | |
| 36 | Mua Át tô mát 1P-6A | 79 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 79 | cái | |
| 38 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) | 79 | cái | |
| 39 | Đầu cos đồng M10 | 616 | cái | |
| 40 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 61,6 | 10 đầu cốt | |
| 41 | Đầu cos đồng M35 | 16 | cái | |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | 2 | tủ | |
| 44 | Lắp dựng cột đèn BG cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV | 79 | cột | |
| 45 | Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | 79 | cần đèn | |
| 46 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | 79 | bộ | |
| 47 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 8,295 | 100m | |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | 79 | bảng | |
| 49 | Lắp cửa cột | 79 | cửa | |
| 50 | Đánh số cột đèn | 7,9 | 10 cột | |
| 51 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 158 | đầu cáp | |
| O | THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG (KM7-KM8) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 81 | 1 vị trí | |
| P | XÂY MỚI TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV (KM7-KM8) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2024 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2024 | 100m3 | |
| 3 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | 16 | cọc | |
| 4 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia) | 16,5 | m | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,5355 | 100kg | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | 1,6 | 10 cọc | |
| 7 | Mua xà mạ kẽm: | 396,02 | kg | |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1541 | tấn | |
| 12 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | 160,44 | kg | |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,1605 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,0237 | 100kg | |
| 15 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | 10 | Quả | |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | 10 | 1 cái | |
| 17 | Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hình | 6 | cái | |
| 18 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 | 36 | m | |
| 19 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2 | 0,36 | 100m | |
| 20 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | 8 | m | |
| 21 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến áp | 6 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 14 | 1 m | |
| 23 | Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | 28 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | 28 | 1 m | |
| 25 | Mua đầu cos đồng M50 | 5 | cái | |
| 26 | Mua đầu cos đồng M120 | 8 | cái | |
| 27 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | 15 | cái | |
| 28 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | 18 | cái | |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,5 | 10 đầu cốt | |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 32 | Chụp đầu cực máy biến áp | 3 | cái | |
| 33 | Chụp chống sét van 24kV | 3 | cái | |
| 34 | Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên | 3 | cái | |
| 35 | Chụp cầu chì SI-24kV đầu dưới | 3 | cái | |
| 36 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | 4 | cái | |
| 37 | Khóa đồng Minh Khai | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 39 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| 40 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | 1 | 1 bộ | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| Q | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP SỐ 50KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 2 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | 1 | cái | |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện | 2 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 1 | bộ | |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 2 | bộ | |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 16 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | |
| 18 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | mẫu | |
| 19 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 10 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( trong đó có ít nhất 01 hợp đồng phải có hạng mục: Đèn điện chiếu sáng, đường dây , trạm biến áp), hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,3 tỷ VND. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người, có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về điện, công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực và Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 3 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề về điện (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh) | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông (tối thiểu 250 L) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa (tối thiểu 150 L) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh) | Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 14 | Đồng hồ Megommet | Máy dùng đo điện trở | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở một chiều (kèm theo tài liệu chứng minh) | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi