Gói thầu: Gói thầu số 08: Điện chiếu sáng, tín hiệu, đèn cảnh báo giao thông (Km4+00-Km8+360)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202452-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Điện chiếu sáng, tín hiệu, đèn cảnh báo giao thông (Km4+00-Km8+360)
Số hiệu KHLCNT 20220104089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 14:22:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,561,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( trong đó có ít nhất 01 hợp đồng phải có hạng mục: Đèn điện chiếu sáng, đường dây , trạm biến áp), hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,3 tỷ VND. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về điện, công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực và Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề về điện (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào 0,8m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250 L)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa (tối thiểu 150 L)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ Megommet
- Đặc điểm thiết bị Máy dùng đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo điện trở một chiều (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Điện chiếu sáng, tín hiệu, đèn cảnh báo giao thông (Km4+00-Km8+360)
Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam, huyện Hiệp Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Xây dựng Hồng Hà và Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển và tư vấn xây dựng Việt Nam. Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 5 và tầng 6, Tòa nhà khối cơ quan chuyên môn tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình: Đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU, ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG (KM4-KM5)
1Đào móng cột đèn tín hiệu3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn tín hiệu, đá 1x2, mác 2003m3
3Lắp khung móng cột đèn THGT 4M24x300x300x(675-750)21 bộ
4Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m21 cột
5Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển)2bộ
6Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm2cột
7Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 dày 3mm2bộ
8Đánh số cột0,210 cột
B THIẾT BỊ ĐÈN CHIẾU SÁNG (KM4-KM5)
1Máy biến áp phân phối 50KVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)1máy
2Chống sét van HE241bộ
3Cầu chì cắt tải (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên dưới1bộ
4Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100A1tủ
5Cầu dao cách ly 1 pha -24kV1Bộ
C LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM4-KM5)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7949100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,208100m2
3Mua khung móng cột đèn M24x300x300x75046bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,863tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D7573,6m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 55,2m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10018,4m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2429100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,1916100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,1617100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,9432100m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 1,42100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,68m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,68m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0126100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,065100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,126m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,884m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 1002m2
20Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm13,28kg
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0133tấn
22Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/5016,8m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0126100m3
24Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm100cọc
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)1010 cọc
26Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m1.663,4835m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong4,9905100m2
28Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm1.726,7m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm17,267100m
30Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)77m
31Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm0,77100m
32Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm21.940,2m
33Rải cáp ngầm19,402100m
34Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm262,5m
35Rải cáp ngầm0,625100m
36Mua Át tô mát 1P-6A46cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 46cái
38Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip)46cái
39Đầu cos đồng M10360cái
40Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3610 đầu cốt
41Đầu cos đồng M358cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A2tủ
44Lắp dựng cột đèn BG cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV46cột
45Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m46cần đèn
46Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W46bộ
47Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn4,83100m
48Lắp bảng điện cửa cột46bảng
49Lắp cửa cột46cửa
50Đánh số cột đèn4,610 cột
51Luồn cáp ngầm cửa cột92đầu cáp
D THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM4-KM5)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông481 vị trí
E XÂY MỚI TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV (KM4-KM5)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0874100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0704100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,053tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1000,47m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,19m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0533100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2024100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,2024100m3
10Mua Cột LBT- NPC- 16- 190- 13 (LT16D)2Cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cột2cột
12Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường21 mối nối
13Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm16cọc
14Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia)16,5m
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,5355100kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)1,610 cọc
17Mua xà mạ kẽm:608,34kg
18Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà 1bộ
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg2bộ
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg5bộ
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg3bộ
22Lắp đặt giá đỡ0,1541tấn
23Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:160,44kg
24Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác0,1605tấn
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,0237100kg
26Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm16Quả
27Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV161 cái
28Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hình12cái
29Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11)56,8854kg
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 0,19891km/1 dây
31Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm236m
32Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm20,36100m
33Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp8m
34Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến áp6m
35Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 141 m
36Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm228m
37Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2281 m
38Mua đầu cos đồng M505cái
39Mua đầu cos đồng M1208cái
40Mua đầu cos đồng nhôm AM7015cái
41Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-25018cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,510 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,510 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
45Chụp đầu cực máy biến áp3cái
46Chụp chống sét van 24kV3cái
47Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên3cái
48Chụp cầu chì SI-24kV đầu dưới3cái
49Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang4cái
50Khóa đồng Minh Khai2cái
51Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máy
52Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 11 bộ
53Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV11 bộ
54Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
F THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV (KM4-KM5)
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha2bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha2bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha2bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A2cái
8Thí nghiệm Ampemet loại AC3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại AC1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện 1cái
11Thí nghiệm biến dòng điện 2cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp 1bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp 2bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột1sợi
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1sợi
16Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện1mẫu
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủng1mẫu
19Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv16cái
G LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM5-KM6)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0022100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,784100m2
3Mua khung móng cột đèn M24x300x300x75058bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,0881tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D7592,8m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 69,6m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10023,2m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,3062100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,8019100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,905,47100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,902,5202100m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,83100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,32m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,32m3
15Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm116cọc
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)11,610 cọc
17Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m2.173,8255m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong6,5214100m2
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm2.159m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm21,59100m
21Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)47,5m
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm0,475100m
23Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm22.507m
24Rải cáp ngầm25,07100m
25Mua Át tô mát 1P-6A58cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 58cái
27Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip)58cái
28Đầu cos đồng M10464cái
29Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 46,410 đầu cốt
30Lắp dựng cột đèn BG cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV58cột
31Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m58cần đèn
32Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W58bộ
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn6,09100m
34Lắp bảng điện cửa cột58bảng
35Lắp cửa cột58cửa
36Đánh số cột đèn5,810 cột
37Luồn cáp ngầm cửa cột116đầu cáp
H THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KM5-KM6)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông581 vị trí
I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU, ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG (KM6-KM7)
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,3328100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1001,824m3
3Khung móng cột cao 2,5m KT: 4M16x650mm2bộ
4Khung móng cột cao 6,2m vươn 7m KT:M30x1250x8T4bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2398tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0364100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,532100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,364100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1659100m3
10Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan 20m
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 1001,04m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 1,04m2
13Khung giá đỡ tủ ĐKGT chôn KT 4M16x300x300x525mm1bộ
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0086tấn
15Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm16cọc
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)1,610 cọc
17Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m142,1m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,42100m2
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm140m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm1,4100m
21Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)32,5m
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm0,325100m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm216,1m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,161100m
25Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mm172m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,72100m
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây lên đèn Cu/PVC 4x1,5mm2)2,02100m
28Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 7m, dày 5mm4cột
29Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 7m, dày 5mm6cột
30Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 4,4m, dày 3mm1cột
31Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 4,4m, dày 3mm3cột
32Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mm12bộ
33Lắp đặt phụ kiện tấm giá đỡ121 bộ
34Tủ điều khiển Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA 600x500x1280mm(bộ điều khiển đóng cắt, bộ điều khiển trung tâm, bộ kết nối không dây, rơ le không tiếp điểm, át tô mát, máng cáp, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ…)1bộ
35Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA KT: 600x500x1280mm11 tủ
36Mua + Lắp Đèn THGT Led 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điện30bộ
37Mua + Lắp Đèn THGT Led mũi tên 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điện12bộ
38Mua + Lắp Đèn THGT Led D300 đi bộ (Hình người đỏ - xanh) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điện6bộ
39Mua + Lắp Đèn THGT Led D400 đếm ngược vỏ hộp và tay bắt đèn bằng thép sơn tĩnh điện12bộ
40Mua + Lắp Đèn THGT Led D300 chữ thập vỏ hộp và tay bắt đèn bằng thép sơn tĩnh điện7bộ
41Mua + Lắp đèn THGT Led 1xD300 hình mũi tên chỉ hướng6bộ
42Lắp cửa cột6cửa
43Cài đặt điều chỉnh chế độ hoạt động của tủ điều khiển1chốt
J LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG (KM6-KM7)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8467100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,352100m2
3Mua khung móng cột đèn M24x300x300x75049bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,9192tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D7578,4m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 58,8m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10019,6m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,2587100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,6852100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,904,5735100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,902,1112100m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,82100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,28m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,28m3
15Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm98cọc
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)9,810 cọc
17Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m1.807,8165m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong5,4234100m2
19Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm1.740,1m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm17,401100m
21Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)47m
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm0,47100m
23Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm22.102,6m
24Rải cáp ngầm21,026100m
25Mua Át tô mát 1P-6A49cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 49cái
27Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip)49cái
28Đầu cos đồng M10392cái
29Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 39,210 đầu cốt
30Lắp dựng cột đèn BG cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV49cột
31Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m49cần đèn
32Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W49bộ
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn5,145100m
34Lắp bảng điện cửa cột49bảng
35Lắp cửa cột49cửa
36Đánh số cột đèn4,910 cột
37Luồn cáp ngầm cửa cột98đầu cáp
K THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG (KM6-KM7)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông491 vị trí
L LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU, ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG (KM7-KM8)
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,2016100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1001,176m3
3Khung móng cột cao 6,2m vươn 7m KT:M30x1250x8T3bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1594tấn
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0219100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,9887100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,902,0449100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,932100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,02100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
11Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan 42m
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 1001,04m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 1,04m2
14Khung giá đỡ tủ ĐKGT chôn KT 4M16x300x300x525mm1bộ
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0086tấn
16Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm10cọc
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)110 cọc
18Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m798,2975m
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong2,3595100m2
20Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm786,5m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm7,865100m
22Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)45,5m
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm0,455100m
24Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2647,9m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 6,479100m
26Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mm178,4m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,784100m
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây lên đèn Cu/PVC 4x1,5mm2)1,41100m
29Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 7m, dày 5mm3cột
30Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 7m, dày 5mm3cột
31Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mm16bộ
32Lắp đặt phụ kiện tấm giá đỡ161 bộ
33Tủ điều khiển Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA 600x500x1280mm(bộ điều khiển đóng cắt, bộ điều khiển trung tâm, bộ kết nối không dây, rơ le không tiếp điểm, át tô mát, máng cáp, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ…)1bộ
34Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2 pha, ổn áp 2000VA KT: 600x500x1280mm11 tủ
35Mua + Lắp Đèn THGT Led 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điện18bộ
36Mua + Lắp Đèn THGT Led mũi tên 3 màu 3xD300 (Đ-V-X) vỏ hộp và tay đỡ bằng thép sơn tĩnh điện9bộ
37Mua + Lắp Đèn THGT Led D400 đếm ngược vỏ hộp và tay bắt đèn bằng thép sơn tĩnh điện9bộ
38Mua + Lắp Đèn THGT Led D300 chữ thập vỏ hộp và tay bắt đèn bằng thép sơn tĩnh điện9bộ
39Mua + Lắp đèn THGT Led 1xD300 hình mũi tên chỉ hướng9bộ
40Lắp cửa cột3cửa
41Cài đặt điều chỉnh chế độ hoạt động của tủ điều khiển3chốt
M THIẾT BỊ ĐÈN CHIẾU SÁNG (KM7-KM8)
1Máy biến áp phân phối 50KVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)1máy
2Chống sét van HE241bộ
3Cầu chì cắt tải (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên dưới1bộ
4Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100A1tủ
5Cầu dao cách ly 1 pha -24kV1Bộ
N LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG (KM7-KM8)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3651100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột3,792100m2
3Mua khung móng cột đèn M24x300x300x75079bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,482tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75126,4m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 94,8m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10031,6m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,4171100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,789100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,907,1425100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,903,2808100m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,78100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,12m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,12m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0126100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,065100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,126m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,884m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 1002m2
20Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm13,28kg
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0133tấn
22Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/5016,8m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,950,0126100m3
24Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm166cọc
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)16,610 cọc
26Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m2.809,6215m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong8,4288100m2
28Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm2.854,6m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm28,546100m
30Mua ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)44m
31Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm0,44100m
32Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm23.272,1m
33Rải cáp ngầm32,921100m
34Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm252,5m
35Rải cáp ngầm0,525100m
36Mua Át tô mát 1P-6A79cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 79cái
38Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip)79cái
39Đầu cos đồng M10616cái
40Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 61,610 đầu cốt
41Đầu cos đồng M3516cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu cốt
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A2tủ
44Lắp dựng cột đèn BG cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV79cột
45Lắp Cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m79cần đèn
46Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W79bộ
47Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn8,295100m
48Lắp bảng điện cửa cột79bảng
49Lắp cửa cột79cửa
50Đánh số cột đèn7,910 cột
51Luồn cáp ngầm cửa cột158đầu cáp
O THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG (KM7-KM8)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông811 vị trí
P XÂY MỚI TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV (KM7-KM8)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2024100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,2024100m3
3Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm16cọc
4Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia)16,5m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,5355100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)1,610 cọc
7Mua xà mạ kẽm:396,02kg
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg1bộ
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg1bộ
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg3bộ
11Lắp đặt giá đỡ0,1541tấn
12Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:160,44kg
13Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác0,1605tấn
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,0237100kg
15Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm10Quả
16Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV101 cái
17Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hình6cái
18Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm236m
19Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm20,36100m
20Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp8m
21Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến áp6m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 141 m
23Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm228m
24Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2281 m
25Mua đầu cos đồng M505cái
26Mua đầu cos đồng M1208cái
27Mua đầu cos đồng nhôm AM7015cái
28Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-25018cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,510 đầu cốt
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,510 đầu cốt
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
32Chụp đầu cực máy biến áp3cái
33Chụp chống sét van 24kV3cái
34Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên3cái
35Chụp cầu chì SI-24kV đầu dưới3cái
36Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang4cái
37Khóa đồng Minh Khai2cái
38Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máy
39Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 11 bộ
40Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV11 bộ
41Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
Q THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP SỐ 50KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha2bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha2bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A2cái
8Thí nghiệm Ampemet loại AC3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại AC1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện 1cái
11Thí nghiệm biến dòng điện 2cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp 1bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp 2bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột1sợi
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1sợi
16Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện1mẫu
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủng1mẫu
19Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( trong đó có ít nhất 01 hợp đồng phải có hạng mục: Đèn điện chiếu sáng, đường dây , trạm biến áp), hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,3 tỷ VND. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người, có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về điện, công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực và Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 3 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề về điện (Kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động1
2 Máy đầm dùi Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động3
3 Máy đào 0,8m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
4 Máy đầm bàn Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
6 Máy cắt uốn thép Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh) Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động1
8 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250 L) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy trộn vữa (tối thiểu 150 L) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy cắt bê tông Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy hàn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
12 Máy ép đầu cốt Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
13 Máy toàn đạc điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh) Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
14 Đồng hồ Megommet Máy dùng đo điện trở1
15 Máy đo điện trở một chiều (kèm theo tài liệu chứng minh) Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->