Gói thầu: Cung ứng Duy trì chăm sóc hệ thống cây xanh, cây cảnh, thảm cỏ, vệ sinh đường dạo tại khuôn viên Cung văn hóa lao động hữu nghị Việt Tiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Cung ứng Duy trì chăm sóc hệ thống cây xanh, cây cảnh, thảm cỏ, vệ sinh đường dạo tại khuôn viên Cung văn hóa lao động hữu nghị Việt Tiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163488 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 14:25:00 đến ngày 2022-02-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,826,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung ứng dịch vụ duy trì cây hoa cảnh ( Kèm theo các tài liệu pháp lý kèm theo như; QĐ phê duyệt dự toán, HĐ, thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và Hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng sản xuất |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề trồng cây |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân cắt tỉa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng Duy trì chăm sóc hệ thống cây xanh, cây cảnh, thảm cỏ, vệ sinh đường dạo tại khuôn viên Cung văn hóa lao động hữu nghị Việt Tiệp Duy trì chăm sóc hệ thống cây xanh, cây cảnh, thảm cỏ, vệ sinh đường dạo tại khuôn viên Cung văn hóa lao động hữu nghị Việt Tiệp 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018,2019,2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất, hóa đơn GTGT chứng minh các khoản doanh thu trong năm; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cung văn hóa lao động hữu nghị Việt Tiệp; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cung văn hóa Lao động hữu nghị Việt Tiệp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cung văn hóa Lao động hữu nghị Việt Tiệp |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây cảnh ra hoa, tưới bằng nước máy | Duy trì cây cảnh ra hoa, tưới bằng nước máy | 100 cây/năm | 2,02 | |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình, tưới bằng nước máy | Duy trì cây cảnh tạo hình, tưới bằng nước máy | 100 cây/năm | 1,09 | |
| 3 | Duy trì bồn cảnh lá màu-cv có hàng rào, tưới bằng nước máy | Duy trì bồn cảnh lá màu-cv có hàng rào, tưới bằng nước máy | 100m2/năm | 3,854 | |
| 4 | Duy trì thảm cỏ thuần chủng tưới bằng nước máy | Duy trì thảm cỏ thuần chủng tưới bằng nước máy | 100m2/năm | 2,6 | |
| 5 | Duy trì thảm cỏ nhung tưới bằng nước máy | Duy trì thảm cỏ nhung tưới bằng nước máy | 100m2/năm | 71 | |
| 6 | Duy trì cây hàng viền trong công viên, tưới bằng nước máy | Duy trì cây hàng viền trong công viên, tưới bằng nước máy | 100m2/năm | 2,8178 | |
| 7 | Duy trì cây hàng rào trong công viên, tưới bằng nước máy, loại | Duy trì cây hàng rào trong công viên, tưới bằng nước máy, loại | 100m2/năm | 6,504 | |
| 8 | Duy trì cây cảnh trồng chậu cảnh thường tưới bằng nước máy | Duy trì cây cảnh trồng chậu cảnh thường tưới bằng nước máy | 100 chậu/năm | 1,48 | |
| 9 | Duy trì cây cảnh trồng chậu cảnh thường tưới bằng nước máy (chậu to *2 đơn giá chậu thường) | Duy trì cây cảnh trồng chậu cảnh thường tưới bằng nước máy (chậu to *2 đơn giá chậu thường) | 100 chậu/năm | 0,14 | |
| 10 | Quét rác trong công viên: đường dải nhựa, đường đall, đường gạch sin | Quét rác trong công viên: đường dải nhựa, đường đall, đường gạch sin | m2/năm | 2.560 | |
| 11 | Quét rác trong công viên: đường lát gạch lá dừa, mắt na | Quét rác trong công viên: đường lát gạch lá dừa, mắt na | m2/năm | 2.665 | |
| 12 | Duy trì bồn hoa-hoa cây tưới bằng nước máy | Duy trì bồn hoa-hoa cây tưới bằng nước máy | 100m2/năm | 1,66 | |
| 13 | Duy trì cây xanh mới trồng-cây không có bồn cỏ | Duy trì cây xanh mới trồng-cây không có bồn cỏ | cây/năm | 160 | |
| 14 | Duy trì cây xanh loại 2-cây không có bồn cỏ | Duy trì cây xanh loại 2-cây không có bồn cỏ | cây/năm | 54 | |
| 15 | Duy trì cây xanh loại 3-cây không có bồn cỏ | Duy trì cây xanh loại 3-cây không có bồn cỏ | cây/năm | 19 | |
| 16 | Quét vôi gốc cây xanh loại 1 | Quét vôi gốc cây xanh loại 1 | cây/năm | 160 | |
| 17 | Quét vôi gốc cây xanh loại 2 | Quét vôi gốc cây xanh loại 2 | cây/năm | 54 | |
| 18 | Quét vôi gốc cây xanh loại 3 | Quét vôi gốc cây xanh loại 3 | cây/năm | 19 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung ứng dịch vụ duy trì cây hoa cảnh ( Kèm theo các tài liệu pháp lý kèm theo như; QĐ phê duyệt dự toán, HĐ, thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và Hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất | 1 | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 2 | Phó điều hành sản xuất | 1 | - Tốt nghiệp đại học ;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng sản xuất | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân nghề trồng cây | 5 | Có quan hệ lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân cắt tỉa | 5 | Có quan hệ lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân duy tu | 5 | Có quan hệ lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi