Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 14:47:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,013,578,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp(02 người: Chuyên ngành giao thông và xây dựng dân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và chuyên ngành xây dựng dân dụng, phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 5t |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01 (Xây lắp) Nâng cấp, sửa chữa cảng cá Lộc An (cũ) xã Lộc An 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU - KHỐI NHÀ KIOT 1, KIOT 2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,002 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,584 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,206 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,926 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,443 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,968 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,398 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC - KHỐI NHÀ KIOT 1, KIOT 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,927 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,028 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,56 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,385 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,3 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,02 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,56 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,06 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,02 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,56 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461,08 | m2 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,706 | m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,22 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,38 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,52 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,52 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,88 | m2 |
| 21 | Cung cấp ô bông kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 22 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm xinfa hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 23 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm xinfa hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp cửa cuốn DC (bao gồm vật tư, nhân công…..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khung kệ thép đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 27 | Gia công, cung cấp vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 28 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm C100x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | md |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,2 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,737 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | 100m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU - NHÀ LỒNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,321 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,502 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,037 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 20 | Gia công thép bản vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 21 | Gia công, cung cấp thép V75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | md |
| 22 | Gia công, cung cấp thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,92 | md |
| 23 | Gia công, cung cấp Bu long D16 L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 24 | Gia công, cung cấp xà gồ thép C100x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | md |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,624 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC - NHA LỒNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,544 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,045 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,675 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,37 | m2 |
| 7 | Trát cột, lam, trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,78 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,045 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,15 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,045 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,15 | m2 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,255 | m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,255 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | m2 |
| 17 | Quét Flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | 100m2 |
| E | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đất nguyên thổ bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ đá mi hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,937 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (ĐG*5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | 100m3/km |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,381 | m3 |
| 11 | Lát gạch nền đường bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,81 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 13 | Cắt roong bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 10m |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,076 | m3 |
| 16 | Rải lớp đá 4x6 chèn đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,656 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,505 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,32 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,748 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 thoát nước tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| F | CẤP ĐIỆN - KHỐI NHÀ KIOT 1, KIOT 2 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần 80W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp đơn LED 1x28W gắn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 7 | Lắp đặt domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 13 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 14 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 15 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt MCB 50a 1 pha 2 cực 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt mặt bích, viền, nút che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC - KHỐI NHÀ KIOT 1, KIOT 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,562 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,594 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,296 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,408 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,704 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Đào đất đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC D90x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Đai vít giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC - NHÀ LỒNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D90x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Đai vít giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(01 người) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình(01 người) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp(02 người: Chuyên ngành giao thông và xây dựng dân | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và chuyên ngành xây dựng dân dụng, phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 5t | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | dung tích >= 5m3 | 1 |
| 3 | Xe lu | trọng lượng >= 10 t | 4 |
| 4 | Máy đào | dung tích >=0,50 m3 | 2 |
| 5 | Máy san | công suất >= 110 cv | 1 |
| 6 | Máy ủi | công suất >= 110 cv | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | công suất >= 190 cv | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | TCVN | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi