Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202457-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220200685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 14:47:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,013,578,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp(02 người: Chuyên ngành giao thông và xây dựng dân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và chuyên ngành xây dựng dân dụng, phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 5t
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 10 t
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 01 (Xây lắp)
Nâng cấp, sửa chữa cảng cá Lộc An (cũ) xã Lộc An
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng L.K.T. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU - KHỐI NHÀ KIOT 1, KIOT 2
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,613100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,002m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,584m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,036100m2
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,729100m2
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,206m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,926m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,055tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,134100m2
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m2
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m2
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V4,443100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,096m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,968m3
19Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,784m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,398tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC - KHỐI NHÀ KIOT 1, KIOT 2
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V64,927m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V55,028m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V563,56m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V306,385m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.135,3m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,84m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V428,02m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V563,56m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.033,06m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V428,02m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V563,56m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.461,08m2
13Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,706m3
14Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128100m3
15Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V290,22m2
16Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,38m2
17Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,24m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,52m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V51,52m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V177,88m2
21Cung cấp ô bông kính lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
22Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm xinfa hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
23Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm xinfa hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
24Gia công, cung cấp cửa cuốn DC (bao gồm vật tư, nhân công…..)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,5m2
25Lắp dựng khung kệ thép đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
27Gia công, cung cấp vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
28Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
29Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,84m2
30Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm C100x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V444md
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,536tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.243,2m2
33Lợp mái che tường bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4.5demMô tả kỹ thuật theo chương V3,737100m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544100m2
C PHẦN KẾT CẤU - NHÀ LỒNG XÂY MỚI
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,168m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,321m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,502m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,409100m2
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,044m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,037m3
19Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,316m3
20Gia công thép bản vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
21Gia công, cung cấp thép V75x75x6Mô tả kỹ thuật theo chương V147,6md
22Gia công, cung cấp thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V65,92md
23Gia công, cung cấp Bu long D16 L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32con
24Gia công, cung cấp xà gồ thép C100x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V230md
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265tấn
26Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,624m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC - NHA LỒNG XÂY MỚI
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,544m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,975m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,045m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,675m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,37m2
7Trát cột, lam, trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,78m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V69,045m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,71m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V243,15m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,045m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,15m2
13Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,255m3
14Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,255m3
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,65m2
17Quét Flinkote chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V28,65m2
18Lợp mái che tường bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4.5demMô tả kỹ thuật theo chương V1,775100m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,567100m2
E TỔNG THỂ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,018100m3
2Lu lèn nền đất nguyên thổ bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,201100m3
3Cày xới mặt đường cũ đá mi hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,937100m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (ĐG*5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018100m3/km
6Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,009100m3
7Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,009100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,09100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V10,09100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V120,381m3
11Lát gạch nền đường bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V960,81m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
13Cắt roong bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V12,1510m
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,639100m3
15Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,076m3
16Rải lớp đá 4x6 chèn đá khanMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
17Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,656m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,505m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,127100m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V566,32m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,28m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,748m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,282tấn
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V273cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 thoát nước trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
F CẤP ĐIỆN - KHỐI NHÀ KIOT 1, KIOT 2
1Lắp đặt quạt trần 80W + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Lắp đặt đèn hộp đơn LED 1x28W gắn trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
3Lắp đặt đèn LED áp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
7Lắp đặt dominoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt cáp bọc PVC S=10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Lắp đặt cáp bọc PVC S=6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
10Lắp đặt cáp bọc PVC S=4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
12Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
13Lắp đặt ống cứng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
14Lắp đặt ống cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
15Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
16Lắp đặt MCB 50a 1 pha 2 cực 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
18Lắp đặt mặt bích, viền, nút cheMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
G CẤP THOÁT NƯỚC - KHỐI NHÀ KIOT 1, KIOT 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,562m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,504m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,594m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,296m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,408m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,704m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,818m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Đào đất đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
15Đắp đất đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
16Đắp cát đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
17Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
18Lắp đặt ống uPVC D90x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
19Lắp đặt ống uPVC D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m
20Lắp đặt cút uPVC D114x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt cút uPVC D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Lắp đặt cút uPVC D27x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
23Lắp đặt tê uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Lắp đặt tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
26Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt phễu thu sàn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt ống uPVC D90x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
34Lắp đặt cút uPVC D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
35Lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
36Đai vít giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
H THOÁT NƯỚC - NHÀ LỒNG XÂY MỚI
1Lắp đặt ống uPVC D90x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
2Lắp đặt cút uPVC D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Đai vít giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(01 người) 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.55
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình(01 người) 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp(02 người: Chuyên ngành giao thông và xây dựng dân 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và chuyên ngành xây dựng dân dụng, phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 5t4
2 Ô tô tưới nước dung tích >= 5m31
3 Xe lu trọng lượng >= 10 t4
4 Máy đào dung tích >=0,50 m32
5 Máy san công suất >= 110 cv1
6 Máy ủi công suất >= 110 cv1
7 Máy phun nhựa đường công suất >= 190 cv1
8 Máy kinh vĩ TCVN1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->